Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dev

/dɛv/

Nghĩa thường dùng

nhà phát triển danh từ

“He is a software dev.”Anh ấy là một nhà phát triển phần mềm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà phát triển

ví dụ

He is a software dev. — Anh ấy là một nhà phát triển phần mềm.

Gợi ý (24)

devoir danh từ: bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự devilry danh từ: yêu thuật; quỷ thuật devisee danh từ: (pháp lý) người thừa kế, người thừa tự deviser danh từ: người sáng chế, người phát minh devisor danh từ: (pháp lý) người làm di chúc deviator xem deviate devildom danh từ: loài ma quỷ, thế giới ma quỷ devilism danh từ: tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghi… deviltry danh từ: yêu thuật; quỷ thuật devonian tính từ: (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ đevon devaluate ngoại động từ: làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ) deviatory tính từ: lệch sai đi devisable tính từ: có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể… devitrify ngoại động từ: làm mờ (thuỷ tinh) devalorize ngoại động từ: làm giảm giá, phá giá (tiền tệ) devastator danh từ: người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách devitalise ngoại động từ: làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy … devitalize ngoại động từ: làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy … devocalise ngoại động từ: (ngôn ngữ học) làm mất thanh devocalize ngoại động từ: (ngôn ngữ học) làm mất thanh devotement danh từ: sự hiến dâng, sự dành hết cho devoutness sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành devastative tàn phá; phá phách; phá hủy device code (Tech) mã thiết bị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...