eating
/'i:tiɳ/ phổ biến #3905
Nghĩa thường dùng
ăn
động từ
“They are eating dinner.”Họ đang ăn tối.
Biến thể từ
eating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eating
/'i:tiɳ/
danh từ
- sự ăn
- thức ăn
- carps are good eating: cá chép là thức ăn ngon
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of consuming food