Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eating

/'i:tiɳ/ phổ biến #3905

Nghĩa thường dùng

ăn động từ

“They are eating dinner.”Họ đang ăn tối.

Biến thể từ eating hiện tại phân từ
Trái nghĩa fastingstarving
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eating

/'i:tiɳ/

danh từ

  • sự ăn
  • thức ăn
    • carps are good eating: cá chép là thức ăn ngon
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of consuming food

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...