Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fur

/fə:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4700

Nghĩa thường dùng

lông thú danh từ

“Polar bears have thick fur for warmth.”Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.

Đồng nghĩa haircoatpeltfleece
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fur

/fə:/

danh từ

  • bộ lông mao, loài thú
  • bộ da lông thú
    • a fox fur: bộ da lông cáo

định ngữ

  • bằng da lông thú
    • a fur coat: cái áo choàng bằng da lông thú
  • (y học) tưa (lưỡi)
  • cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi)

thành ngữ

  1. to makw the fur fly
    • làm ầm ỹ, gây rối loạn
    • rất chóng vánh, làm rất nhanh

ngoại động từ

  • lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo)
  • mặc áo lông thú cho (ai)
  • làm tưa (lưỡi)
  • làm (nồi, ấm) đóng cáu
  • cạo cáu ở (nồi, ấm...)
  • ken phẳng (sàn gỗ)

nội động từ

  • tưa (lưỡi)
  • đóng cáu (nồi, ấm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dressed hairy coat of a mammal n. dense coat of fine silky hairs on mammals (e.g., cat or seal or weasel) n. a garment made of the dressed hairy coat of a mammal

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...