Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handed

/'hændid/

Nghĩa thường dùng

trao cho động từ

“She handed the book to her friend.”Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handed

//

* tính từ
  • có bàn tay (dùng trong tính từ ghép)
  • thuận tay (dùng trong tính từ ghép)
  • bằng tay (dùng trong tính từ ghép)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or involving the use of hands

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...