handed
/'hændid/
Nghĩa thường dùng
trao cho
động từ
“She handed the book to her friend.”Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handed
//
* tính từ- có bàn tay (dùng trong tính từ ghép)
- thuận tay (dùng trong tính từ ghép)
- bằng tay (dùng trong tính từ ghép)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or involving the use of hands