lane
/lein/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4136
Nghĩa thường dùng
đường nhỏ
danh từ
“The lane is quiet.”Con đường nhỏ yên tĩnh.
Biến thể từ
lanes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lane
/lein/
danh từ
- đường nhỏ, đường làng
- đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)
- khoảng giữa hàng người
- đường quy định cho tàu biển
- đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một
thành ngữ
- it is a long lane that has no turning
- hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a narrow way or road n. a well-defined track or path; for e.g. swimmers or lines of traffic