Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

met

/mi:t/

Nghĩa thường dùng

gặp động từ

“I met her at the park.”Tôi đã gặp cô ấy ở công viên.

Biến thể từ mets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

met

/mi:t/

danh từ

  • cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)

ngoại động từ met

  • gặp, gặp gỡ
    • to meet someone in the street: gặp ai ở ngoài phố
    • to meet somebody half-way: gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
  • đi đón
    • to meet someone at the station: đi đón ai ở ga
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)
    • meet Mr John Brown: xin giới thiệu ông Giôn-Brao
  • gặp, vấp phải, đương đầu
    • to meet danger: gặp nguy hiểm
    • to meet difficulties: vấp phải khó khăn
  • đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng
    • to meet a demand: thoả mãn một yêu cầu
    • to meet the case: thích ứng
  • nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu
    • he met his reward: anh ấy nhận phần thưởng
    • to meet one's end (death): chết, nhận lấy cái chết
  • thanh toán (hoá đơn...)

nội động từ

  • gặp nhau
    • when shall we meet again?: khi nào chúng ta lại gặp nhau?
  • gặp gỡ, tụ họp, họp
    • the Committee will meet tomorrow: ngày mai uỷ ban sẽ họp
  • gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau

thành ngữ

  1. to meet with
    • tình cờ gặp
    • gặp phải, vấp phải (khó khăn...)
  2. to meet the ear
    • được nghe thấy
  3. to meet the eye
    • được trông thấy
  4. to meet someone's eye
    • nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại
  5. to make both ends meet
    • thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp
    • it is meet that: đúng là
Định nghĩa tiếng Anh

v come together v get together socially or for a specific purpose v be adjacent or come together v fill or meet a want or need v satisfy a condition or restriction v satisfy or fulfill v collect in one place v get to know; get acquainted with v meet by design; be present at the arrival of v contend against an opponent in a sport, game, or battle v experience as a reaction v undergo or suffer v be in direct physical contact with; make contact

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...