rid
/rid/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3041
Nghĩa thường dùng
thoát khỏi
động từ
“I need to rid my house of clutter.”Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rid
/rid/
ngoại động từ ridded, rid; rid
- (: of) giải thoát (cho ai khỏi...)
- to rid oneself of debt: thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
- to get rid of someone (something): tống khứ được ai (cái gì) đi
- article hard to get rid of: món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
Định nghĩa tiếng Anh
v. relieve from