Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rid

/rid/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3041

Nghĩa thường dùng

thoát khỏi động từ

“I need to rid my house of clutter.”Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.

Đồng nghĩa freecleardispose
Trái nghĩa encumberburden
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rid

/rid/

ngoại động từ ridded, rid; rid

  • (: of) giải thoát (cho ai khỏi...)
    • to rid oneself of debt: thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
    • to get rid of someone (something): tống khứ được ai (cái gì) đi
    • article hard to get rid of: món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán
Định nghĩa tiếng Anh

v. relieve from

Gợi ý (24)

ridgy có những đường rạch ridden danh từ: sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, … ridger người làm luống, người đánh luống ridable tính từ: có thể cưỡi được (ngựa) ridotto buổi giải trí có nhạc và vũ đeo mặt nạ (thịnh hành ở Anh vào (t… riddling danh từ: sự sàng ridgeway đường đi (lối đi) ngoằn ngoèo dọc đỉnh đồi, núi riding-boots danh từ: giày ống đi ngựa riding-master danh từ: người dạy cưỡi ngựa riding-school trường dạy và tập cưỡi ngựa ride danh từ: sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, … rider danh từ: người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn… ridiculous tính từ: buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng ridge ngọn sóng ridicule danh từ: sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa riding danh từ: môn cưỡi ngựa riddle danh từ: điều bí ẩn, điều khó hiểu ridiculously buồn cười; lố bịch; lố lăng riddance danh từ: sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ ridiculousness sự buồn cười; sự lố bịch; sự lố lăng riderless tính từ: không có người cưỡi (ngựa...) ridel danh từ: (tôn giáo) màn (bàn thờ) riddel danh từ: (tôn giáo) màn (bàn thờ) ridge-beam danh từ: (kiến trúc) xà nóc, thượng lương
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...