Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sur

/sɜːr/

Nghĩa thường dùng

xung quanh giới từ

“The park is sur by trees.”Công viên được bao quanh bởi cây cối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

giới từ

  • xung quanh

ví dụ

The park is sur by trees. — Công viên được bao quanh bởi cây cối.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...