sur
/sɜːr/
Nghĩa thường dùng
xung quanh
giới từ
“The park is sur by trees.”Công viên được bao quanh bởi cây cối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giới từ
- xung quanh
ví dụ
The park is sur by trees. — Công viên được bao quanh bởi cây cối.