Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #53

there

/ðeə/

phó từ

  • ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
    • here and there: đó đây
    • there and then: tại chỗ ấy là lúc ấy
  • ((thường) : to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
    • there was nothing here: ở đây không có gì cả
    • where there is oppression, there is struggle: ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh
    • you have only to turn the switch and there you are: anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được

thán từ

  • đó, đấy
    • there! I have told you: đó! tôi đã bảo với anh rồi
    • there! take this chair: đấy, lấy cái ghế này đi

danh từ

  • chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
    • he lives somewhere near there: nó ở quanh quẩn gần nơi đó
    • tide comes up to there: nước thuỷ triều lên tới chỗ đó
Đồng nghĩa hereyonder
Trái nghĩa herenowhere
Định nghĩa tiếng Anh

n. a location other than here; that place\nr. in or at that place\nr. in that matter\nr. to or toward that place; away from the speaker

Gợi ý (24)

there's (thông tục) (viết tắt) của there is, there has: thereat phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) ở chỗ đó, tại chỗ ấy thereout ngoài trời thereunto phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) thêm vào đó, ngoài ra thereabout phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận thereunder phó từ: dưới đó therewithal phó từ, ((từ cổ,nghĩa cổ) (như) therewith): với cái đó, với điề… thereinafter phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ), (pháp lý) dưới đây, sau đây thereinbefore phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ), (pháp lý) trên đây, trước đây therefore phó từ: bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì thereby phó từ: bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó thereafter phó từ: sau đó, về sau thereof phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) của cải đó, của nó, của việc ấy therein phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) tại đó, ở đấy, trong đó thereabouts phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận thereupon phó từ: vậy thì, do đó, bởi vậy thereto phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) thêm vào đó, ngoài ra thereon phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) trên đó, trên ấy therefrom phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) từ đó, từ đấy therewith phó từ, ((từ cổ,nghĩa cổ) (như) therewith): với cái đó, với điề… therefor phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) về việc đó thereinunder phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ), (pháp lý) dưới đây, sau đây there are supermarkets cụm từ: Có siêu thị blatherer xem blather
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...