Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thou

/ðau/ Collins ★ phổ biến #8663

Nghĩa thường dùng

ngươi đại từ

“Thou art my friend.”Ngươi là bạn của ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thou

/ðau/

danh từ

  • (thơ ca) mày, mi, ngươi

ngoại động từ

  • xưng mày tao
    • don't thou me: không được mày tao với tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n the cardinal number that is the product of 10 and 100

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...