thou
/ðau/ Collins ★ phổ biến #8663
Nghĩa thường dùng
ngươi
đại từ
“Thou art my friend.”Ngươi là bạn của ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thou
/ðau/
danh từ
- (thơ ca) mày, mi, ngươi
ngoại động từ
- xưng mày tao
- don't thou me: không được mày tao với tôi
Định nghĩa tiếng Anh
n the cardinal number that is the product of 10 and 100