| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɡɑːr.dən/
|
danh từ |
vườn
I have a small garden.
Tôi có một khu vườn nhỏ.
Chi tiếtWe have a small garden behind the house.Chúng tôi có một khu vườn nhỏ sau nhà.
Đồng nghĩayardlawn
Cụm hay dùnggarden partygarden center
Họ từgardener (n.)gardening (n.)
Phân biệt với 'garage' (nhà để xe).
|
— |
|
/dɔːr/
|
danh từ |
cửa
Please close the door.
Xin vui lòng đóng cửa.
Chi tiếtHe knocked on the door.Anh ấy gõ cửa.
Đồng nghĩaentrancegateway
Cụm hay dùngfront doordoor handle
Họ từdoorway (n)doorstep (n)
Phân biệt 'door' (cửa ra vào) và 'gate' (cổng).
|
— |
|
/ˈwɪndoʊ/
|
danh từ |
cửa sổ
The window is open.
Cửa sổ đang mở.
Chi tiếtPlease close the window.Làm ơn đóng cửa sổ.
Cụm hay dùngopen the windowwindow pane
Cửa sổ, thường dùng với 'open/close'.
|
— |
|
/flɔːr/
|
danh từ |
sàn nhà
The floor is clean.
Sàn nhà sạch sẽ.
Chi tiếtThe book fell on the floor.Cuốn sách rơi xuống sàn.
Đồng nghĩagroundstorey
Cụm hay dùngwooden floorfloor plan
Sàn nhà, cũng chỉ tầng lầu.
|
— |
|
/wɔːl/
|
danh từ |
bức tường
The wall is white.
Bức tường thì trắng.
Chi tiếtHang the picture on the wall.Treo bức tranh lên tường.
Cụm hay dùngbrick wallwall painting
Bức tường, thường dùng với 'on the wall'.
|
— |
|
/bɛd/
|
danh từ |
giường
I sleep in my bed.
Tôi ngủ trên giường của mình.
Chi tiếtShe went to bed early.Cô ấy đi ngủ sớm.
Đồng nghĩacotbunk
Cụm hay dùngmake the bedgo to bed
Họ từbedroom (n)bedding (n)
Giường ngủ, cũng là động từ 'to bed'.
|
— |
|
/tʃɛr/
|
danh từ |
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiếtPull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
|
— |
|
/ˈteɪbəl/
|
danh từ |
bàn
The table is round.
Cái bàn hình tròn.
Chi tiếtPlease table the proposal.Vui lòng trình bày đề xuất dưới dạng bảng.
Đồng nghĩadeskchart
Cụm hay dùngdining tabletable of contents
Họ từtablecloth (n)tablet (n)
Table là đồ nội thất, cũng là động từ 'trình bày bảng biểu'.
|
— |
|
/ˈsoʊfə/
|
danh từ |
ghế so fa
The sofa in the living room is very comfortable.
Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.
Chi tiếtThe cat is sleeping on the sofa.Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
Đồng nghĩacouchsettee
Cụm hay dùngsofa cushionsit on the sofa
Ghế sofa dài, thường có đệm.
|
— |
|
/ˈkʌbəd/
|
n |
tủ đựng đồ
The cups are in the cupboard.
Các cốc ở trong tủ.
|
— |
|
/ˈbʊk.keɪs/
|
n |
Giá sách
The bookcase in my room is full of interesting books.
Giá sách trong phòng tôi đầy những cuốn sách thú vị.
Chi tiếtHe built a wooden bookcase.Anh ấy đóng một tủ sách gỗ.
Đồng nghĩabookshelfshelf
Cụm hay dùngfill a bookcasebookcase unit
Tủ sách có nhiều ngăn, thường đứng riêng.
|
— |
|
/læmp/
|
danh từ |
đèn
She turned on the lamp to read her book.
Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.
Chi tiếtTurn on the lamp, please.Làm ơn bật đèn lên.
Đồng nghĩalightlantern
Cụm hay dùngdesk lamplamp shade
Đèn bàn, đèn ngủ.
|
— |
|
/klɒk/
|
danh từ |
đồng hồ
The clock shows the time.
Đồng hồ chỉ thời gian.
Chi tiếtThe clock struck twelve.Đồng hồ điểm mười hai giờ.
Đồng nghĩatimepiecewatch
Cụm hay dùngclock inclock toweralarm clock
Họ từclockwise (adj/adv)clockwork (n)clock (v)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn.
|
— |
|
/ˈpɪk.tʃər/
|
danh từ |
bức tranh
I have a picture of my family.
Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.
Chi tiếtShe painted a beautiful picture.Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaimagephotograph
Cụm hay dùngtake a picturedraw a picture
Họ từpictorial (adj)picturesque (adj)
Bức tranh hoặc ảnh chụp.
|
— |
|
/ˈmɪrər/
|
danh từ |
gương
She looked in the mirror.
Cô ấy nhìn vào gương.
Chi tiếtShe looked in the mirror.Cô ấy nhìn vào gương.
Đồng nghĩalooking glassreflector
Cụm hay dùngrearview mirrormirror image
Họ từmirror (v)
Gương, cũng là động từ 'phản chiếu'.
|
— |
|
/bæθ/
|
danh từ |
tắm
I take a bath every evening.
Tôi tắm mỗi buổi tối.
|
— |
|
/ˈʃaʊər/
|
v |
tắm
I shower before bed.
Tôi tắm trước khi ngủ.
|
— |
|
/ˈtɔɪlɪt/
|
danh từ |
nhà vệ sinh
The toilet is located at the end of the hallway.
Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.
|
— |
|
/steəz/
|
n |
cầu thang
She walks up the stairs.
Cô ấy đi lên cầu thang.
|
— |
|
/ˈtɛlɪˌvɪʒən/
|
danh từ |
truyền hình
I watch television every evening.
Tôi xem truyền hình mỗi tối.
Chi tiếtI watch television every evening.Tôi xem tivi mỗi tối.
Đồng nghĩaTVtelly
Cụm hay dùngwatch televisiontelevision set
Tivi, thường dùng 'watch TV'.
|
— |
Đang tải...