| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
danh từ |
môi trường
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈdʒʌŋɡl/
|
n |
rừng rậm nhiệt đới
The jungle is full of exotic species.
Rừng rậm nhiệt đới đầy loài lạ.
|
— |
|
/ˈdezərt/
|
n |
sa mạc
The Sahara desert spans many countries.
Sa mạc Sahara trải dài qua nhiều quốc gia.
|
— |
|
/ˈplænɪt/
|
danh từ |
hành tinh
Earth is a planet.
Trái đất là một hành tinh.
Chi tiếtThere are eight planets.Có tám hành tinh.
Đồng nghĩaworldcelestial body
Cụm hay dùngplanet Earthplanet system
Họ từplanetary (adj.)planetarium (n.)
Viết hoa 'Planet' khi là tên riêng? Không, thường viết thường.
|
— |
|
/ˈkriːtʃər/
|
danh từ |
sinh vật
The ocean is home to many strange creatures.
Đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật kỳ lạ.
Chi tiếtThe forest is full of strange creatures.Khu rừng đầy những sinh vật lạ.
Đồng nghĩaanimalbeingorganism
Cụm hay dùngliving creaturemythical creature
Họ từcreaturely (adj)
Sinh vật, có thể là động vật hoặc sinh vật huyền thoại.
|
— |
|
/wɪŋ/
|
n |
cánh
Butterflies have delicate wings.
Bướm có cánh mỏng manh.
|
— |
|
/fɜːr/
|
n |
lông thú
Polar bears have thick fur for warmth.
Gấu Bắc Cực có lông dày để giữ ấm.
|
— |
|
/ˈoʊʃən/
|
danh từ |
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiếtThe Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
|
— |
|
/vɑːlˈkeɪnoʊ/
|
n |
núi lửa
The volcano is active.
Núi lửa đang hoạt động.
Chi tiếtThe volcano erupted last night.Núi lửa phun trào tối qua.
Cụm hay dùngactive volcanovolcanic eruption
Họ từvolcanic (adj)volcanically (adv)
Núi lửa có thể phun trào.
|
— |
|
/klɪf/
|
danh từ |
vách đá
The view from the top of the cliff was breathtaking.
Cảnh từ đỉnh vách đá thật ngoạn mục.
|
— |
|
/ˈvæl.i/
|
danh từ |
thung lũng
The valley is beautiful.
Thung lũng thật đẹp.
Chi tiếtThe valley is very fertile.Thung lũng rất màu mỡ.
Đồng nghĩadaleglen
Cụm hay dùngvalley floorriver valley
Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.
|
— |
|
/weɪv/
|
danh từ |
cơn sóng
I saw a big wave at the beach.
Tôi thấy một cơn sóng lớn ở bãi biển.
Chi tiếtThe waves crashed on the shore.Sóng vỗ vào bờ.
Đồng nghĩasurgebreaker
Cụm hay dùngwave heightwave powerride a wave
Họ từwavy (adj)wave (v)
Sóng biển, cũng dùng cho sóng âm, sóng điện từ.
|
— |
|
/ˈfeðər/
|
n |
lông vũ
Peacock feathers are stunning.
Lông công đẹp ngoạn mục.
|
— |
|
/klɔː/
|
n |
móng vuốt
Eagles have sharp claws.
Đại bàng có móng vuốt sắc.
|
— |
|
/ʃɛl/
|
danh từ |
vỏ
The shell of the egg is fragile.
Vỏ của quả trứng rất mỏng manh.
Chi tiếtShe found a beautiful shell on the beach.Cô ấy nhặt được một vỏ sò đẹp trên bãi biển.
Đồng nghĩaseashellhusk
Cụm hay dùngshell collectionshell necklaceegg shell
Họ từshell (v)shellfish (n)
Vỏ cứng của động vật có vỏ, cũng là vỏ trứng.
|
— |
|
/nɛst/
|
danh từ |
tổ
The bird built a nest in the tree.
Con chim đã xây một tổ trên cây.
|
— |
|
/siːd/
|
danh từ |
hạt giống
He planted a seed in the garden.
Anh ấy đã trồng một hạt giống trong vườn.
|
— |
|
/bræntʃ/
|
danh từ |
nhánh, chi nhánh
The bank has a branch in my town.
Ngân hàng có một chi nhánh ở thị trấn của tôi.
|
— |
|
/ruːt/
|
danh từ |
gốc
The root of the plant is underground.
Gốc của cây nằm dưới đất.
|
— |
|
/pəˈluːʃən/
|
danh từ |
ô nhiễm
Pollution is a major problem in cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở các thành phố.
|
— |
Đang tải...