| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɪˈsɛmbər/
|
danh từ |
tháng mười hai
December is the last month of the year.
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
|
— |
|
/əˈklɒk/
|
adv |
đúng giờ (... giờ đúng)
The class starts at nine o'clock.
Lớp học bắt đầu lúc chín giờ đúng.
|
— |
|
/ˈmɪnɪt/
|
n. |
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiếtThe meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
|
— |
|
/aʊər/
|
n. |
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiếtIt takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
|
— |
|
/ˌɑːftərˈnuːn/
|
n. |
Buổi chiều
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
Chi tiếtI have a meeting this afternoon.Tôi có cuộc họp chiều nay.
Đồng nghĩapmpost meridiem
Cụm hay dùngin the afternoonafternoon tea
Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.
|
— |
|
/ˈiːvnɪŋ/
|
n. |
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiếtWe eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
|
— |
|
/təˈmɒroʊ/
|
adv. |
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiếtTomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
|
— |
|
/ˈjestərdeɪ/
|
adv. |
Hôm qua
Yesterday was hot.
Hôm qua nóng.
Chi tiếtYesterday was a holiday.Hôm qua là ngày nghỉ lễ.
Đồng nghĩathe day before
Cụm hay dùngyesterday morningyesterday afternoon
Họ từyesteryear (n)
Dùng với thì quá khứ.
|
— |
|
/ˈwiːkend/
|
n |
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiếtWhat are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
|
— |
|
/ˈsiː.zən/
|
danh từ |
mùa
Summer is my favorite season.
Mùa hè là mùa tôi thích nhất.
Chi tiếtThe rainy season has started.Mùa mưa đã bắt đầu.
Đồng nghĩaperiodtime
Cụm hay dùngrainy seasonholiday season
Họ từseasonal (adj)seasoning (n)
Có 4 mùa: spring, summer, autumn, winter.
|
— |
|
/sprɪŋ/
|
n. |
Mùa xuân
Spring flowers.
Hoa mùa xuân.
Chi tiếtThe bed has a broken spring.Cái giường có lò xo bị hỏng.
Đồng nghĩaseasoncoil
Cụm hay dùngspring flowersspring water
Họ từspringy (adj)springtime (n)
Có nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
|
— |
|
/ˈsʌmər/
|
n. |
Mùa hè
Summer holidays.
Nghỉ hè.
Chi tiếtWe go swimming every summer.Chúng tôi đi bơi mỗi mùa hè.
Đồng nghĩahot seasonsummertime
Cụm hay dùngsummer vacationsummer heat
Họ từsummery (adj)summer (v)
Summer có thể dùng như động từ: to summer somewhere.
|
— |
|
/ˈɔːtəm/
|
n. |
Mùa thu
Autumn leaves.
Lá mùa thu.
|
— |
|
/ˈwɪntər/
|
n. |
Mùa đông
Cold winter.
Mùa đông lạnh.
Chi tiếtWinter is my favorite season.Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.
Đồng nghĩacold seasonwintertime
Cụm hay dùngwinter weatherwinter sports
Họ từwintry (adj)winterize (v)
Mùa đông, thời tiết lạnh giá.
|
— |
|
/læst/
|
tính từ |
cuối cùng
This is the last one.
Đây là cái cuối cùng.
Chi tiếtI saw him last week.Tôi gặp anh ấy tuần trước.
Đồng nghĩafinalprevious
Cụm hay dùnglast nightlast chance
Họ từlasting (adj)lastly (adv)
Cũng là động từ: 'last long' (kéo dài).
|
— |
|
/nɛkst/
|
tính từ |
tiếp theo
Next is my turn.
Tiếp theo là lượt của tôi.
Chi tiếtWhat's next on the list?Cái gì tiếp theo trong danh sách?
Đồng nghĩafollowingsubsequent
Cụm hay dùngnext weeknext time
Họ từnextly (adv.)
Dùng như tính từ hoặc trạng từ, không thay đổi hình thái.
|
— |
|
/əˈɡoʊ/
|
trạng từ |
trước đây
I saw him a week ago.
Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.
Chi tiếtA long time ago, there was a king.Cách đây rất lâu, có một vị vua.
Đồng nghĩabeforeearlier
Cụm hay dùnglong agoyears agoa while ago
Dùng với khoảng thời gian, đứng cuối câu.
|
— |
|
/suːn/
|
trạng từ |
sớm
I will call you soon.
Tôi sẽ gọi cho bạn sớm.
Chi tiếtThe movie starts soon.Phim sắp bắt đầu.
Đồng nghĩashortlyquickly
Cụm hay dùngas soon assoon after
Họ từsooner (comparative)soonest (superlative)
Phân biệt soon (sớm) và early (sớm hơn dự kiến).
|
— |
|
/leɪt/
|
tính từ |
muộn
I am late.
Tôi đến muộn.
Chi tiếtIt's getting late.Trời đang muộn dần.
Đồng nghĩatardyoverdue
Cụm hay dùnglate arrivallate night
Họ từlateness (n)later (adj/adv)
Phân biệt 'late' (trễ) và 'lately' (gần đây).
|
— |
|
/jɪər/
|
n. |
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiếtShe graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
|
— |
Đang tải...