| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/mʌnθ/
|
n. |
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiếtFebruary is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
|
— |
|
/wiːk/
|
n. |
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiếtI go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
|
— |
|
/ˈsnoʊi/
|
adj |
có tuyết
It is snowy in December.
Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.
Chi tiếtThe snowy mountains glistened.Những ngọn núi tuyết lấp lánh.
Đồng nghĩawhitewintry
Cụm hay dùngsnowy daysnowy landscapesnowy weather
Họ từsnow (n/v)snowing (v-ing)
Mô tả cảnh có tuyết rơi hoặc phủ.
|
— |
|
/ˈwɪndi/
|
adj. |
Có gió
Windy beach.
Bãi biển có gió.
Chi tiếtIt's too windy to fly a kite.Trời quá gió để thả diều.
Đồng nghĩabreezyblustery
Cụm hay dùngwindy daywindy conditionswindy city
Họ từwind (n)windiness (n)
Có gió mạnh, khác với breezy (gió nhẹ dễ chịu).
|
— |
|
/stɔːrm/
|
n. |
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiếtThe storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
|
— |
|
/ˈθʌndər/
|
danh từ |
sấm
The thunder scared the children during the storm.
Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.
Chi tiếtThunder scared the dog.Sấm làm con chó sợ.
Đồng nghĩarumbleboom
Cụm hay dùngthunderstormthunder rollsloud thunder
Họ từthunderous (adj)thunder (v)
Sấm: thường đi với 'lightning'.
|
— |
|
/ˈlaɪtnɪŋ/
|
danh từ |
sét
The lightning struck the tree during the storm.
Sét đã đánh vào cây trong cơn bão.
Chi tiếtLightning lit up the sky.Sét thắp sáng bầu trời.
Đồng nghĩaflashbolt
Cụm hay dùnglightning strikelightning boltlightning rod
Họ từlightning (adj)lightning (n)
Sét: thường đi với 'thunder'.
|
— |
|
/skaɪ/
|
danh từ |
bầu trời
The sky is blue today.
Bầu trời hôm nay màu xanh.
Chi tiếtBirds flew across the sky.Chim bay ngang bầu trời.
Đồng nghĩaheavensfirmament
Cụm hay dùngblue skynight skysky high
Họ từskylight (n)skyscraper (n)
Bầu trời, thường dùng số ít, không có mạo từ 'the' khi nói chung.
|
— |
|
/ˈreɪnboʊ/
|
danh từ |
cầu vồng
A rainbow appeared after the rain.
Một cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Chi tiếtA rainbow appeared after the storm.Cầu vồng xuất hiện sau cơn bão.
Cụm hay dùngrainbow colorsrainbow appearsrainbow flag
Họ từrainbow (adj)rainbow (n)
Cầu vồng: xuất hiện sau mưa.
|
— |
|
/siː/
|
n. |
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiếtThe sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
|
— |
|
/ˈrɪvər/
|
n. |
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiếtThe river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
|
— |
|
/leɪk/
|
n. |
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiếtWe swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
|
— |
|
/ˈmaʊntən/
|
n. |
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiếtThe mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
|
— |
|
/hɪl/
|
danh từ |
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
Chi tiếtWe climbed the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
Đồng nghĩamoundknoll
Cụm hay dùnghill stationrolling hills
Họ từhilly (adj)
Đồi thấp hơn núi (mountain).
|
— |
|
/ˈfɒrɪst/
|
n. |
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiếtThey got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
|
— |
|
/fiːld/
|
danh từ |
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
Chi tiếtThe cows are in the field.Những con bò ở trên cánh đồng.
Đồng nghĩameadowpasture
Cụm hay dùngfield of wheatfootball field
Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/liːf/
|
danh từ |
lá
The leaf fell from the tree.
Chiếc lá rơi từ cây.
Chi tiếtTurn the leaf of the book.Lật tờ giấy của cuốn sách.
Đồng nghĩabladepage
Cụm hay dùnggreen leafleaf of a book
Họ từleafy (adj)leaflet (n)
Số nhiều bất quy tắc: leaves.
|
— |
|
/ˈflaʊər/
|
danh từ |
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
Chi tiếtShe picked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.
Đồng nghĩabloomblossom
Cụm hay dùngflower gardenflower potflower arrangement
Họ từflowering (adj)flowerbed (n)flowerless (adj)
Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.
|
— |
|
/plænt/
|
danh từ |
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiếtWater the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
|
— |
Đang tải...