Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

05. Family

35 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Các cơ quan dịch vụ xã hội
Social service agencies have the right to take children away from their parents
Các cơ quan dịch vụ xã hội có quyền đưa trẻ em rời khỏi cha mẹ của chúng
Chi tiết
Social service agencies help vulnerable populations find resources.Các cơ quan dịch vụ xã hội giúp các nhóm dễ bị tổn thương tìm kiếm tài nguyên.
Đồng nghĩawelfare agenciescommunity service organizations
Cụm hay dùngsocial service programssocial service workers
Cần thiết cho sự phát triển xã hội.
n.phr
Quản lý cơn tức giận
Anger management classes can be rather valuable for a work environment
Các lớp quản lý sự tức giận có thể khá có giá trị đối với môi trường làm việc
Chi tiết
Anger management helps individuals cope with their emotions.Quản lý cơn tức giận giúp cá nhân đối phó với cảm xúc của họ.
Đồng nghĩaanger controlemotion regulation
Cụm hay dùngpractice anger managementseek anger management
Cần thiết cho sức khỏe tâm lý.
n.phr
Giải quyết xung đột
Most offices hold their own conflict resolution seminars
Hầu hết các văn phòng tổ chức hội thảo giải quyết xung đột của riêng họ
Chi tiết
Conflict resolution is essential for maintaining peace.Giải quyết xung đột là cần thiết để duy trì hòa bình.
Đồng nghĩadispute resolutionpeacekeeping
Cụm hay dùngeffective conflict resolutionconflict resolution strategies
Cần thiết trong các mối quan hệ xã hội.
n.phr
Lạm dụng chất kích thích
Leonard’s father became estranged from the family due to his substance abuse
Cha của Leonard bị gia đình ghẻ lạnh do lạm dụng chất kích thích
Chi tiết
Substance abuse can lead to serious health issues.Lạm dụng chất kích thích có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Đồng nghĩadrug misusealcohol abuse
Cụm hay dùngprevent substance abusetreatment for substance abuse
Một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
n.phr
Bạo lực gia đình
Domestic violence can lead to negative health conditions.
Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.
Chi tiết
Domestic violence affects many families worldwide.Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến nhiều gia đình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩafamily violenceintimate partner violence
Cụm hay dùngprevent domestic violencereport domestic violence
Cần được ngăn chặn và xử lý.
n.phr
Một cấu trúc gia đình
The nuclear family is a typical family structure in the majority of global households
Gia đình hạt nhân là một cấu trúc gia đình điển hình trong phần lớn các hộ gia đình toàn cầu
Chi tiết
A family structure can vary across cultures.Một cấu trúc gia đình có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
Đồng nghĩafamily dynamicsfamily organization
Cụm hay dùngtraditional family structuremodern family structure
Cấu trúc gia đình ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.
n.phr
Phát triển trí tuệ
Parents must work to ensure the intellectual development of their children
Cha mẹ phải làm việc để đảm bảo sự phát triển trí tuệ của con cái
Chi tiết
Intellectual development is crucial during childhood.Phát triển trí tuệ rất quan trọng trong thời thơ ấu.
Đồng nghĩacognitive growthmental development
Cụm hay dùngintellectual growthintellectual skills
Liên quan đến khả năng tư duy và học hỏi.
n.phr
Bài học cuộc sống quý giá
Grandparents often impart valuable life lessons to their grandchildren
Ông bà thường truyền lại những bài học cuộc sống quý giá cho con cháu
Chi tiết
Valuable life lessons often come from difficult situations.Bài học cuộc sống quý giá thường đến từ những tình huống khó khăn.
Đồng nghĩaimportant lessonslife teachings
Cụm hay dùngvaluable lessons learnedlife lessons
Có thể áp dụng trong nhiều tình huống.
n.phr
Một phong cách kỷ luật nghiêm ngặt
My dad has a strict disciplinary style, which has made me the person I am today
Bố tôi có một phong cách kỷ luật nghiêm khắc, điều đó đã khiến tôi trở thành con người của ngày hôm nay
Chi tiết
A strict discipline style can lead to better behavior.Một phong cách kỷ luật nghiêm ngặt có thể dẫn đến hành vi tốt hơn.
Đồng nghĩarigid disciplinestrict enforcement
Cụm hay dùngadopt a strict discipline styleimplement strict discipline
Cần cân nhắc giữa kỷ luật và tự do.
n.phr
Nuôi dưỡng so với tự nhiên
The debate of nurture versus nature has sparked massive disagreement between people
Cuộc tranh luận về việc nuôi dưỡng và tự nhiên đã gây ra bất đồng lớn giữa con người
Chi tiết
Nurture versus nature influences personality development.Nuôi dưỡng so với tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển tính cách.
Đồng nghĩanature vs. nurturegenetic vs. environmental
Cụm hay dùngnurture versus nature debateimpact of nurture
Là chủ đề phổ biến trong tâm lý học.
n.phr
Khoảng cách giới tính việc nhà
The housework gender gap in India is rather wide, with the women doing most of the housework in comparison to men
Khoảng cách giới về công việc nội trợ ở Ấn Độ khá rộng, phụ nữ làm hầu hết các công việc nhà so với nam giới
Chi tiết
The housework gender gap affects family dynamics.Khoảng cách giới tính việc nhà ảnh hưởng đến động lực gia đình.
Đồng nghĩagender disparity in choreshousehold labor gap
Cụm hay dùngaddress housework gender gapreduce gender gap in housework
Liên quan đến bình đẳng giới.
v.phr
Làm công việc nhà
You must do your household chores or else you can’t go out to meet your friends
Bạn phải làm việc nhà, nếu không bạn không thể ra ngoài gặp gỡ bạn bè
Chi tiết
She does household chores every Saturday.Cô ấy làm công việc nhà mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩaperform choresdo housework
Cụm hay dùngcomplete household choresmanage household chores
Làm công việc nhà là trách nhiệm của mọi thành viên.
v.phr
Giặt ủi
Don’t forget to do the laundry in 10 minutes.
Đừng quên giặt quần áo sau 10 phút.
Chi tiết
I need to do the laundry before the guests arrive.Tôi cần giặt ủi trước khi khách đến.
Đồng nghĩawash clothesclean laundry
Cụm hay dùngdo laundrylaundry service
Là công việc thường xuyên trong gia đình.
n.phr
Gia đình trực tiếp
Most of my immediate family are still living in my hometown
Hầu hết gia đình trực tiếp của tôi vẫn đang sống ở quê hương của tôi
Chi tiết
My immediate family consists of my parents and my sister.Gia đình trực tiếp của tôi bao gồm cha mẹ và chị gái tôi.
Đồng nghĩanuclear familyclose relatives
Cụm hay dùngimmediate family membersimmediate family relationships
Khác với gia đình mở rộng.
n.phr
Các thành viên trong gia đình
Family members have often fought among each other for the will of a recently deceased matriarch/patriarch
Các thành viên trong gia đình thường chiến đấu với nhau vì ý chí của một người mẫu hệ / tộc trưởng vừa mới qua đời
Chi tiết
Family members support each other in difficult times.Các thành viên trong gia đình hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩarelativeskin
Cụm hay dùngfamily members gatherfamily members support
Là nguồn hỗ trợ quan trọng.
n.phr
Quyền nuôi con
Marla has been awarded custody of her children after lengthy divorce proceedings
Marla đã được trao quyền nuôi con sau thủ tục ly hôn kéo dài
Chi tiết
The court decided on the custody of the children.Tòa án đã quyết định về quyền nuôi con.
Đồng nghĩachild custodyguardianship
Cụm hay dùngjoint custodysole custody
Rất quan trọng trong các vụ ly hôn.
n.phr
Cha mẹ nuôi
Orphaned at birth, Leah is under the care of her adoptive parents
Mồ côi khi mới sinh, Leah được cha mẹ nuôi chăm sóc
Chi tiết
Adoptive parents provide love and support to their children.Cha mẹ nuôi cung cấp tình yêu và sự hỗ trợ cho con cái.
Đồng nghĩafoster parentsnon-biological parents
Cụm hay dùngsupportive adoptive parentsrole of adoptive parents
Cần nhấn mạnh tình yêu thương trong nuôi dạy.
n.phr
Sinh con
Lilian had given birth to two children by the time she turned 28.
Lilian đã sinh hai con vào năm 28 tuổi.
Chi tiết
She gives birth to twins in the hospital.Cô ấy sinh con sinh đôi trong bệnh viện.
Đồng nghĩadeliverbear children
Cụm hay dùnggive birth naturallygive birth in a hospital
Sinh con là một quá trình quan trọng trong cuộc sống.
n.phr
Nuôi một đứa trẻ
The task to raise a child is no walk in the park, despite what some might say otherwise
Nhiệm vụ nuôi dạy một đứa trẻ không phải là đi dạo trong công viên, bất chấp những gì một số người có thể nói khác
Chi tiết
Parents must raise a child with love and support.Cha mẹ phải nuôi một đứa trẻ bằng tình yêu và sự hỗ trợ.
Đồng nghĩabring up a childnurture a child
Cụm hay dùngraise childrenraise a family
Liên quan đến trách nhiệm của cha mẹ.
n.phr
Cha mẹ ruột
Andy had lived his whole life not knowing who his biological parents were
Andy đã sống cả đời không biết cha mẹ ruột của mình là ai
Chi tiết
Biological parents are not always the same as adoptive parents.Cha mẹ ruột không phải lúc nào cũng giống như cha mẹ nuôi.
Đồng nghĩabirth parentsnatural parents
Cụm hay dùngbiological parents' rightsbiological parents' responsibilities
Liên quan đến vấn đề nhận con nuôi.
n.phr
Thắt chặt tình cảm gia đình
Outdoor excursions can serve to tighten family bonds, even if they’re rather short
Những chuyến du ngoạn ngoài trời có thể giúp thắt chặt tình cảm gia đình, ngay cả khi chúng khá ngắn ngủi
Chi tiết
Activities can tighten family bondings significantly.Các hoạt động có thể thắt chặt tình cảm gia đình một cách đáng kể.
Đồng nghĩastrengthen family tiesenhance family relationships
Cụm hay dùngtighten family bondingsbuild family bondings
Cần thiết cho sự gắn kết gia đình.
n.phr
Giống ai đó
The chance of someone bearing resemblance to someone else is rather slim
Cơ hội để một người nào đó giống với người khác là khá mong manh
Chi tiết
She bears a strong resemblance to her mother.Cô ấy giống mẹ mình rất nhiều.
Đồng nghĩalook likesimilar to
Cụm hay dùngbear a resemblancestriking resemblance
Dùng khi nói về ngoại hình.
n.phr
Cha mẹ trực thăng
Asians are notorious for being helicopter parents,
Người châu Á nổi tiếng là cha mẹ trực thăng,
Chi tiết
Helicopter parents often control their children's decisions.Cha mẹ trực thăng thường kiểm soát quyết định của con cái.
Đồng nghĩaoverprotective parentsinvasive parents
Cụm hay dùnghelicopter parenting styleimpact of helicopter parents
Thường gây áp lực cho trẻ em.
n.phr
Năm tháng sơ sinh
A child’s formative years are the perfect time to start formally educating them
Những năm hình thành của trẻ là thời điểm hoàn hảo để bắt đầu giáo dục chúng một cách chính thức
Chi tiết
Formative years shape a child's personality.Năm tháng sơ sinh định hình tính cách của trẻ.
Đồng nghĩaearly yearsdevelopmental years
Cụm hay dùngcritical formative yearsimpact of formative years
Năm tháng sơ sinh rất quan trọng cho sự phát triển.
n.phr
Thái độ đối với phụ nữ
Western countries pride themselves on their egalitarian attitudes toward women
Các nước phương Tây tự hào về thái độ bình đẳng của họ đối với phụ nữ
Chi tiết
Attitudes toward women have changed over the years.Thái độ đối với phụ nữ đã thay đổi theo thời gian.
Đồng nghĩaviews on womenperceptions of women
Cụm hay dùnggender attitudessocial attitudes
Liên quan đến bình đẳng giới.
n.phr
Sự thống trị của các giá trị truyền thống
Most Asian societies are built on the dominance of traditional values over progress
Hầu hết các xã hội châu Á được xây dựng dựa trên sự thống trị của các giá trị truyền thống đối với sự tiến bộ
Chi tiết
The dominance of traditional values shapes many cultures today.Sự thống trị của các giá trị truyền thống định hình nhiều nền văn hóa ngày nay.
Đồng nghĩatraditional supremacycultural dominance
Cụm hay dùngdominance of culturedominance of values
Có thể ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội.
n.phr
Cha mẹ làm việc toàn thời gian
It is difficult to be full-time working parents because the balance has to be delicate
Thật khó để cha mẹ đi làm toàn thời gian vì sự cân đối phải được tính toán.
Chi tiết
Full-time working parents often struggle with time management.Cha mẹ làm việc toàn thời gian thường gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.
Đồng nghĩaworking parentsdual-income families
Cụm hay dùngsupport full-time working parentsbalance work and family
Cần hỗ trợ từ xã hội.
n.phr
Thế hệ trẻ
It’s more difficult for younger generations to maintain a steady job due to the unstable economy
Các thế hệ trẻ càng khó duy trì một công việc ổn định do nền kinh tế không ổn định
Chi tiết
Younger generations are more tech-savvy.Thế hệ trẻ thường am hiểu công nghệ hơn.
Đồng nghĩayouthyoung people
Cụm hay dùnginvolve younger generationsyounger generations' perspectives
Họ có những quan điểm khác biệt.
n.phr
Nuôi dạy con cái chuyên sâu
While intensive parenting can safeguard a child’s cognitive development, it affords them little personal liberty
Mặc dù việc nuôi dạy con cái chuyên sâu có thể bảo vệ sự phát triển nhận thức của một đứa trẻ, nó mang lại cho chúng ít sự tự do cá nhân
Chi tiết
Intensive parenting requires a lot of time and effort.Nuôi dạy con cái chuyên sâu đòi hỏi nhiều thời gian và công sức.
Đồng nghĩahands-on parentingactive parenting
Cụm hay dùngintensive parenting practiceschallenges of intensive parenting
Cần cân bằng giữa yêu thương và tự lập.
n.phr
Vai trò giới tính
The very notion of gender roles is becoming more antiquated by the day
Quan niệm về vai trò giới ngày càng trở nên cổ hủ
Chi tiết
Gender roles can limit personal freedom.Vai trò giới tính có thể hạn chế tự do cá nhân.
Đồng nghĩagender expectationsgender norms
Cụm hay dùngtraditional gender roleschanging gender roles
Vai trò giới tính đang thay đổi trong xã hội hiện đại.
n.phr
Chuyển đến ở với các thành viên trong gia đình
It is common to see young working adults move in with family members after graduation from college
Người ta thường thấy những người trẻ tuổi đi làm dọn về ở với các thành viên trong gia đình sau khi tốt nghiệp đại học
Chi tiết
Many young adults move in with family members for support.Nhiều người lớn trẻ chuyển đến ở với các thành viên trong gia đình để được hỗ trợ.
Đồng nghĩacohabitatelive together
Cụm hay dùngmove in togetherfamily living
Thường xảy ra trong các gia đình truyền thống.
n.phr
Sống độc lập
The current economy is making it difficult for young people to live independently of their families
Nền kinh tế hiện nay đang khiến giới trẻ khó sống tự lập với gia đình
Chi tiết
Many young adults strive to live independently after college.Nhiều người trẻ cố gắng sống độc lập sau khi tốt nghiệp đại học.
Đồng nghĩaself-sufficient livingautonomous living
Cụm hay dùnglive independentlyindependent lifestyle
Quan trọng cho sự trưởng thành cá nhân.
n.phr
Người lớn
It is acceptable for emerging adults to not have a long- term life plan as they are still figuring things out
Người lớn mới nổi có thể chấp nhận không có kế hoạch dài hạn cho cuộc sống vì họ vẫn đang tìm hiểu mọi thứ
Chi tiết
Emerging adults face unique challenges in today's world.Người lớn gặp nhiều thách thức độc đáo trong thế giới ngày nay.
Đồng nghĩayoung adultsyoung professionals
Cụm hay dùngsupport emerging adultsguide emerging adults
Là giai đoạn phát triển quan trọng.
n.phr
Một khoản đóng góp tài chính
Each family member has to make a financial contribution to maintain their lifestyle
Mỗi thành viên trong gia đình phải đóng góp tài chính để duy trì lối sống của họ
Chi tiết
A financial contribution can help fund education.Một khoản đóng góp tài chính có thể giúp tài trợ cho giáo dục.
Đồng nghĩamonetary donationfinancial support
Cụm hay dùngmake a financial contributionfinancial contributions to charity
Rất cần thiết cho các tổ chức từ thiện.
n.phr
Các vấn đề về quyền riêng tư và độc lập
As teenagers grow, they can clash with their parents on issues of privacy and independence
Khi thanh thiếu niên lớn lên, chúng có thể xung đột với cha mẹ về các vấn đề riêng tư và độc lập
Chi tiết
Issues of privacy and independence are growing in the digital age.Các vấn đề về quyền riêng tư và độc lập đang gia tăng trong thời đại số.
Đồng nghĩaprivacy concernsindependence issues
Cụm hay dùngaddress privacy issuesimpact on independence
Liên quan đến công nghệ và xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...