| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sɪlk/
|
n |
lụa
Silk feels smooth on the skin.
Lụa cảm giác mượt mà trên da.
|
— |
|
/ˈbɒtl/
|
danh từ |
chai
She drank water from a plastic bottle.
Cô ấy đã uống nước từ một chai nhựa.
|
— |
|
/boʊl/
|
danh từ |
bát
Please put the fruit in the bowl.
Xin hãy để trái cây vào bát.
Chi tiếtShe ate a bowl of soup.Cô ấy ăn một bát súp.
Đồng nghĩacontainerbasin
Cụm hay dùngmixing bowlsoup bowlbowl of cereal
Bát, tô để đựng thức ăn lỏng
|
— |
|
/pleɪt/
|
danh từ |
đĩa
The plate is on the table.
Đĩa nằm trên bàn.
Chi tiếtHe put the steak on a plate.Anh ấy đặt miếng bít tết lên đĩa.
Đồng nghĩadishplatter
Cụm hay dùngclean plateplate of foodpaper plate
Đĩa để đựng thức ăn
|
— |
|
/naɪf/
|
danh từ |
con dao
Be careful with that knife.
Hãy cẩn thận với con dao đó.
Chi tiếtUse a knife to chop the onions.Dùng dao để thái hành tây.
Đồng nghĩabladecutlery
Cụm hay dùngsharp knifeknife bladebutter knife
Dao, dụng cụ cắt
|
— |
|
/fɔrk/
|
danh từ |
cái nĩa
Please use a fork to eat your salad.
Xin hãy dùng cái nĩa để ăn salad của bạn.
Chi tiếtUse a fork to eat the salad.Dùng nĩa để ăn salad.
Cụm hay dùngfork and knifefork in the road
Cái nĩa, dụng cụ ăn. Cũng có nghĩa ngã ba đường.
|
— |
|
/spuːn/
|
n |
Muỗng, thìa
I use a spoon to eat my soup every day.
Tôi sử dụng một cái muỗng để ăn súp mỗi ngày.
Chi tiếtStir the soup with a spoon.Khuấy súp bằng muỗng.
Đồng nghĩaspoonfulscoop
Cụm hay dùngtablespoonteaspoon
Muỗng dùng để ăn hoặc múc.
|
— |
|
/kʌp/
|
danh từ |
cái cốc
I drink coffee from a cup.
Tôi uống cà phê từ một cái cốc.
Chi tiếtShe broke a cup.Cô ấy làm vỡ một cái cốc.
Đồng nghĩamugglass
Cụm hay dùnga cup of coffeedrink from a cup
Họ từcupful (n)
Dụng cụ uống nước có quai.
|
— |
|
/dʒʌɡ/
|
n |
bình rót (có tay cầm)
There is a jug of juice on the table.
Có một bình nước ép trên bàn.
|
— |
|
/brʌʃ/
|
v |
đánh răng, chải tóc
Brush your teeth twice a day.
Đánh răng hai lần một ngày.
|
— |
|
/kəʊm/
|
n |
Lược
I use a comb to make my hair neat.
Tôi dùng lược để làm tóc gọn gàng.
Chi tiếtShe ran a comb through her tangled hair.Cô ấy chải lược qua mái tóc rối.
Đồng nghĩahairbrushpick
Cụm hay dùngcomb your hairfine-tooth comb
Lược chải tóc, có răng thưa hoặc dày.
|
— |
|
/tɔːtʃ/
|
n |
đèn pin
He used a torch in the dark.
Anh ấy dùng đèn pin trong bóng tối.
|
— |
|
/ʌmˈbrelə/
|
n |
ô, dù
She opened her umbrella in the rain.
Cô ấy mở ô khi trời mưa.
|
— |
|
/ˈsɪz.əz/
|
n |
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiếtCut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
|
— |
|
/ˈɛnvəloʊp/
|
danh từ |
bao thư
She sealed the envelope before sending the letter.
Cô đã niêm phong bao thư trước khi gửi bức thư.
|
— |
|
/stæmp/
|
danh từ |
tem
He collected stamps from different countries.
Anh ấy đã sưu tập tem từ các quốc gia khác nhau.
|
— |
|
/ˈkændl/
|
danh từ |
nến
She lit a candle to create a cozy atmosphere.
Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.
Chi tiếtShe lit a candle for dinner.Cô ấy thắp nến cho bữa tối.
Đồng nghĩataperwax light
Cụm hay dùnglight a candlecandle flameblow out a candle
Họ từcandlestick (n)candlelight (n)candlemaker (n)
Dùng 'candle' cho nến thường, không dùng cho nến thơm (scented candle).
|
— |
|
/ˈtɪkɪt/
|
n. |
Vé
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiếtI lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
|
— |
|
/ˈtɛlɪfoʊn/
|
danh từ |
điện thoại
I called you on the telephone.
Tôi đã gọi bạn qua điện thoại.
|
— |
|
/ˈlesən/
|
n. |
Bài học
Today's lesson.
Bài học hôm nay.
Chi tiếtI have a piano lesson this afternoon.Tôi có một buổi học piano chiều nay.
Đồng nghĩaclasssession
Cụm hay dùngtake a lessonlesson planlearn a lesson
Họ từlessen (v)lesson (n)
Bài học; class có thể chỉ buổi học.
|
— |
Đang tải...