Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 19 · Families

42 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
ly hôn căng thẳng, đầy cay đắng
In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.
Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất căng thẳng, đầy cay đắng.
verb+prep+noun
xin quyền nuôi con (sau ly hôn)
The father applied for custody of the children, but the judge gave/granted custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng tòa đã giao quyền nuôi cho mẹ.
noun+verb
em bé sắp chào đời
The baby is due next week.
Em bé dự sinh vào tuần tới.
adj+noun
ly hôn cay đắng
In some cases it can be a bitter/acrimonious divorce.
Trong một số trường hợp, việc ly hôn có thể rất cay đắng.
adj+noun
người thân ruột thịt
She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.
Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải người thân ruột thịt.
verb+noun
nuôi nấng một gia đình
It can be expensive to bring up a family nowadays.
Nuôi nấng một gia đình ngày nay có thể tốn kém.
verb+noun
nuôi dạy con cái
Violet had to bring up four young children on her own.
Violet phải tự mình nuôi bốn đứa con nhỏ.
adj+noun
gia đình tan vỡ (bố mẹ ly dị hoặc ly thân)
Children whose parents have separated or divorced are said to come from a broken home.
Những đứa trẻ có cha mẹ ly thân hoặc ly dị được cho là đến từ gia đình tan vỡ.
adj+noun
gia đình gắn bó khăng khít
We are a very close-knit family.
Gia đình tôi rất gắn bó với nhau.
adj+noun
gia đình thân thiết
We are a very close family.
Gia đình tôi rất thân thiết.
adj+noun
người thân gần
Only close relatives were invited to the wedding.
Chỉ những người thân gần mới được mời đến đám cưới.
adj+noun
người đàn ông độc thân lâu năm (không có ý định kết hôn)
A confirmed bachelor is a man who seems to have no intention of ever marrying.
Người đàn ông độc thân lâu năm là người dường như không bao giờ có ý định kết hôn.
adj+noun
gia đình thiếu thốn (về vật chất hoặc điều kiện sống)
If it is a poor one, not having the things that are necessary for a pleasant life, such as enough money, food or good living conditions, it can be called a deprived home.
Nếu gia đình nghèo, thiếu những thứ cần thiết cho cuộc sống như tiền bạc, thức ăn hay điều kiện sống tốt, thì gọi là gia đình thiếu thốn.
adj+noun
họ hàng xa (anh/chị/em họ xa)
She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.
Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải họ hàng ruột thịt.
adj+noun
họ hàng xa
Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.
Họ hàng xa là những người như anh/chị/em họ xa hoặc họ hàng xa.
adj+noun
gia đình bất hòa (không hạnh phúc, không hoạt động bình thường)
He grew up in a dysfunctional family, which made his childhood difficult.
Anh ấy lớn lên trong một gia đình bất hòa, điều này khiến tuổi thơ của anh trở nên khó khăn.
adj+noun
chồng sống ly thân (không còn sống chung)
An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.
Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])
adj+noun
vợ sống ly thân (không còn sống chung)
An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.
Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])
adj+noun
chồng cũ
A person’s ex-husband/ex-wife is a man/woman that she/he used to be married to.
Chồng/vợ cũ là người mà bạn từng kết hôn.
adj+noun
vợ cũ
A person’s ex-husband/ex-wife is a man/woman that she/he used to be married to.
Chồng/vợ cũ là người mà bạn từng kết hôn.
verb+noun
đang mang thai
Astrid is expecting a baby.
Astrid đang mang thai. (Lưu ý: NOT wait (for) a baby)
adj+noun
đại gia đình (gồm nhiều thế hệ, họ hàng)
An extended family is a wider network including grandparents, cousins, etc.
Đại gia đình là mạng lưới rộng hơn gồm ông bà, họ hàng, v.v.
verb+noun
ly dị
They may be having a trial separation and may eventually decide to get a divorce.
Họ có thể đang sống thử ly thân và cuối cùng quyết định ly dị.
verb+prep
trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó)
The father applied for custody of the children, but the judge gave custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.
verb+prep
chính thức trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó)
The father applied for custody of the children, but the judge gave/ granted custody to the mother.
Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.
verb+noun
sinh em bé
Alyssa had her baby yesterday.
Alyssa vừa sinh em bé hôm qua. (Lưu ý: NOT get a baby)
verb+noun
có con
I’d like to have three children.
Tôi muốn có ba đứa con. (Lưu ý: NOT get children)
adj+noun
gia đình ruột thịt gần nhất (bố mẹ, anh chị em ruột)
I don’t have much close/immediate family.
Tôi không có nhiều người thân ruột thịt gần.
adj+noun
chồng đã mất
Someone’s late husband/wife is one who has died.
Chồng/vợ đã mất của ai đó. (Lưu ý: [formal])
adj+noun
vợ đã mất
Someone’s late husband/wife is one who has died.
Chồng/vợ đã mất của ai đó. (Lưu ý: [formal])
adj+noun
gia đình đầy yêu thương
She was lucky to grow up in a loving family.
Cô ấy may mắn được lớn lên trong một gia đình đầy yêu thương.
adj+noun
gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái)
A nuclear family is just parents and children.
Gia đình hạt nhân chỉ gồm bố mẹ và con cái.
verb+prep+noun
kiếm tiền nuôi gia đình
Nico works very long hours to provide for his family.
Nico làm việc rất nhiều giờ để nuôi gia đình. (Lưu ý: = to earn enough money to support your family)
verb+noun
nuôi con cái khôn lớn
Raise a family is more common in US than in UK English.
Nuôi con cái khôn lớn (cách nói này phổ biến ở Mỹ hơn Anh).
verb+noun
nuôi dạy con cái
It takes a lot of patience to raise children well.
Cần rất nhiều kiên nhẫn để nuôi dạy con cái tốt.
adj+noun
gia đình đàng hoàng, được kính trọng
Henry came from a respectable family, so Ella’s parents felt happy about the marriage.
Henry xuất thân từ một gia đình đàng hoàng nên bố mẹ Ella rất yên tâm về cuộc hôn nhân này.
adj+noun
anh/chị/em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố/mẹ)
Distant relatives are people like second cousins (the children of a cousin of your mother or father) or distant cousins.
Họ hàng xa là những người như anh chị em họ đời thứ hai (con của anh/chị/em họ của bố hoặc mẹ) hoặc họ hàng xa.
verb+noun
ra ở riêng, lập gia đình riêng
We live with my mum now, but we’ll set up home on our own soon.
Hiện giờ chúng tôi sống với mẹ tôi, nhưng sắp tới sẽ ra ở riêng. (Lưu ý: = bắt đầu sống tự lập trong nhà riêng)
adj+noun
bố/mẹ đơn thân
It’s hard being a single parent.
Làm bố/mẹ đơn thân thật vất vả. (Lưu ý: có thể là chưa kết hôn hoặc đã ly dị)
adj+noun
gia đình ổn định, êm ấm
If their family is a strong, loving one it can be called a stable home.
Nếu gia đình họ hòa thuận, yêu thương thì gọi là gia đình ổn định.
verb+noun
sinh con, bắt đầu có con
They are hoping to start a family soon.
Họ hy vọng sớm sinh con. (Lưu ý: KHÔNG dùng 'begin a family')
adj+noun
ly thân thử (vợ chồng sống riêng để cân nhắc có ly hôn không)
They may be having a trial separation and may eventually decide to get a divorce.
Họ có thể đang ly thân thử và có thể sẽ quyết định ly hôn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...