| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɡrædʒuəl/
|
adj |
dần dần; từ từ
There was a gradual improvement in her scores.
Điểm số của cô ấy dần dần được cải thiện.
Chi tiếtThe change in temperature was gradual throughout the day.Sự thay đổi nhiệt độ diễn ra dần dần trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowsteady
Cụm hay dùnggradual improvementgradual changegradual process
Dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/
|
tính từ |
độc lập
She is an independent woman.
Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.
Chi tiếtThe country became independent.Đất nước trở nên độc lập.
Đồng nghĩaself-reliantautonomous
Cụm hay dùngindependent thinkingindependent of
Họ từindependence (n)independently (adv)
Nhớ: 'independent' không có 'a' ở đầu.
|
— |
|
/ˈlaɪvli/
|
adj |
sôi động; năng động
The market was lively and full of people.
Khu chợ rất sôi động và đông người.
Chi tiếtThe party was lively and fun.Bữa tiệc thật sôi động và vui vẻ.
Đồng nghĩaenergeticvibrant
Cụm hay dùnglively atmospherelively discussionlively music
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc hoạt động.
|
— |
|
/ˈɑːbvɪəs/
|
tính từ |
rõ ràng
It is obvious that he is happy.
Rõ ràng là anh ấy đang hạnh phúc.
Chi tiếtIt was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious fact
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ hiểu.
|
— |
|
/ˈʃæləʊ/
|
adj |
nông (nước)
The water here is very shallow.
Nước ở đây rất nông.
Chi tiếtThe water is shallow near the shore.Nước nông gần bờ biển.
Đồng nghĩasuperficialslight
Cụm hay dùngshallow watershallow endshallow grave
Thường dùng để mô tả nước.
|
— |
|
/stiːp/
|
adj |
dốc đứng
The path up the hill is very steep.
Con đường lên đồi rất dốc.
Chi tiếtThe hill is very steep and hard to climb.Ngọn đồi rất dốc và khó leo.
Đồng nghĩasharprugged
Cụm hay dùngsteep hillsteep slopesteep price
Cần cẩn thận khi di chuyển trên địa hình này.
|
— |
|
/ˈtaɪni/
|
tính từ |
nhỏ bé
The kitten is tiny and cute.
Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.
Chi tiếtThere is a tiny mistake in the report.Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Đồng nghĩasmallminute
Cụm hay dùngtiny bittiny house
Họ từtininess (n)
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.
|
— |
|
/əˈprɒksɪmətli/
|
trạng từ |
khoảng
It costs approximately ten dollars.
Nó có giá khoảng mười đô la.
Chi tiếtThe meeting will start at approximately 3 PM.Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng 3 giờ chiều.
Đồng nghĩaroughlyabout
Cụm hay dùngapproximately equalapproximately 50%approximately 10 minutes
Dùng để chỉ thời gian hoặc số lượng không chính xác.
|
— |
|
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
|
trạng từ |
dần dần
The temperature gradually increased throughout the day.
Nhiệt độ dần dần tăng trong suốt cả ngày.
Chi tiếtThe temperature gradually increased throughout the day.Nhiệt độ dần dần tăng lên trong suốt cả ngày.
Đồng nghĩaslowlylittle by little
Cụm hay dùnggradually improvegradually increase
Thường dùng để chỉ sự thay đổi từ từ.
|
— |
|
/ˈsɛpərətli/
|
trạng từ |
tách biệt
They worked on the project separately.
Họ làm việc trên dự án một cách tách biệt.
Chi tiếtThe items were sold separately.Các mặt hàng được bán tách biệt.
Đồng nghĩaindividuallyapart
Cụm hay dùngsold separatelytreated separately
Thường dùng trong thương mại và giao dịch.
|
— |
Đang tải...