aging
/'eidʤiɳ/ phổ biến #5306
Nghĩa thường dùng
lão hóa
danh từ
“Aging is a natural process.”Lão hóa là một quá trình tự nhiên.
Biến thể từ
aging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aging
/'eidʤiɳ/
danh từ
- sự hoá già
Định nghĩa tiếng Anh
n. the organic process of growing older and showing the effects of increasing age s. growing old