ago
/ə'gou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #316
Nghĩa thường dùng
trước đây
trạng từ
“I saw him a week ago.”Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ago
/ə'gou/
phó từ
- trước đây, về trước
- five years ago: năm năm trước đây, đã năm năm nay
- an hour ago: một giờ trước đây
- long long ago: trước đây lâu lắm, đã lâu lắm rồi
Định nghĩa tiếng Anh
s. gone by; or in the past r. in the past