Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ago

/ə'gou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #316

Nghĩa thường dùng

trước đây trạng từ

“I saw him a week ago.”Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.

Trái nghĩa hencelaterahead
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ago

/ə'gou/

phó từ

  • trước đây, về trước
    • five years ago: năm năm trước đây, đã năm năm nay
    • an hour ago: một giờ trước đây
    • long long ago: trước đây lâu lắm, đã lâu lắm rồi
Định nghĩa tiếng Anh

s. gone by; or in the past r. in the past

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...