Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #4659

dumb

/dʌm/

tính từ

  • câm, không nói
    • deaf and dumb: câm và điếc
    • dumb show: tuồng câm
  • câm, không kêu
    • this piano has several dumb notes: chiếc đàn pianô này có nhiều nốt câm
  • không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...)
    • dumb animals: những con vật không biết nói
    • the dumb millions: hàng triệu người không có tiếng nói trong chính phủ
  • lặng đi, không nói lên được
    • to strike someone dumb: làm cho ai lặng đi (vì sợ hãi...)
  • lầm lì, ít nói
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn

ngoại động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi
Đồng nghĩa stupidfoolishdenseslow
Trái nghĩa smartintelligentbright
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking the power of human speech\ns. unable to speak because of hereditary deafness

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...