Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #37350

faced

//

  • (tạo nên tính từ ghép) có một kiểu mặt được nói rõ
  • red-faced
  • mặt đỏ
  • baby-faced
  • mặt như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a face or facing especially of a specified kind or number; often used in combination

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...