faced
/feist/ phổ biến #37350
Nghĩa thường dùng
đối mặt
động từ
“She faced many challenges during her career.”Cô ấy đã đối mặt với nhiều thách thức trong sự nghiệp của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faced
//
- (tạo nên tính từ ghép) có một kiểu mặt được nói rõ
- red-faced
- mặt đỏ
- baby-faced
- mặt như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a face or facing especially of a specified kind or number; often used in combination