Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faced

/feist/ phổ biến #37350

Nghĩa thường dùng

đối mặt động từ

“She faced many challenges during her career.”Cô ấy đã đối mặt với nhiều thách thức trong sự nghiệp của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faced

//

  • (tạo nên tính từ ghép) có một kiểu mặt được nói rõ
  • red-faced
  • mặt đỏ
  • baby-faced
  • mặt như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a face or facing especially of a specified kind or number; often used in combination

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...