iced
/aist/ Collins ★ phổ biến #11203
Nghĩa thường dùng
được làm lạnh hoặc có đá
tính từ
“I ordered an iced tea for the hot day.”Tôi đã gọi một ly trà đá cho ngày nóng.
Biến thể từ
iced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iced
/aist/
tính từ
- đóng băng
- phủ băng
- ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá
- iced coffee: cà phê ướp lạnh cà phê đá
- phủ một lượt đường cô (bánh...)
Định nghĩa tiếng Anh
v decorate with frosting v cause to become ice or icy v put ice on or put on ice