Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iced

/aist/ Collins ★ phổ biến #11203

Nghĩa thường dùng

được làm lạnh hoặc có đá tính từ

“I ordered an iced tea for the hot day.”Tôi đã gọi một ly trà đá cho ngày nóng.

Biến thể từ iced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iced

/aist/

tính từ

  • đóng băng
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá
    • iced coffee: cà phê ướp lạnh cà phê đá
  • phủ một lượt đường cô (bánh...)
Định nghĩa tiếng Anh

v decorate with frosting v cause to become ice or icy v put ice on or put on ice

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...