Từ điển Anh–Việt
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "lines". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (24)
linesman
danh từ: người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến…
onliness
tính đơn độc / cô độc
wiliness
danh từ: tính xo trá, tính quỷ quyệt
burliness
danh từ: tầm vóc vạm vỡ
curliness
danh từ: tính quăn, tính xoắn
earliness
danh từ: lúc sớm sủa
hilliness
(địa lý) tình trạng có nhiều đồi núi
jolliness
danh từ: sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jollity)
lowliness
danh từ: tính chất tầm thường, tính ti tiện, tính hèn mọn
mealiness
danh từ: tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều…
scaliness
tính chất nhiều vảy
tramlines
đường ray cho xe điện
chilliness
danh từ: sự lạnh
comeliness
danh từ: vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương
costliness
danh từ: sự đắt tiền, sự quý giá
goodliness
xem goodly
grisliness
xem grisly
Guidelines
(Econ) Nguyên tắc chỉ đạo.
kingliness
xem kingly
likeliness
danh từ: sự có thể đúng, sự có thể thật
lordliness
danh từ: tính chất quý tộc
portliness
danh từ: vẻ béo tốt đẫy đà
seemliness
danh từ: sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang
sickliness
danh từ: tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn