mali
/ˈmɑli/
Nghĩa thường dùng
quốc gia Tây Phi
danh từ
“Mali is known for its rich cultural heritage.”Mali nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia Tây Phi
ví dụ
Mali is known for its rich cultural heritage. — Mali nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.