Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mali

/ˈmɑli/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Tây Phi danh từ

“Mali is known for its rich cultural heritage.”Mali nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Tây Phi

ví dụ

Mali is known for its rich cultural heritage. — Mali nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...