Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oar

/ɔ:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #14498

Nghĩa thường dùng

mái chèo dài (gắn vào mạn thuyền, dùng khi chèo thuyền rowing) danh từ

“The rowers pulled their oars in perfect rhythm.”Các tay chèo kéo mái chèo theo nhịp hoàn hảo.

Biến thể từ oars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oar

/ɔ:/

danh từ

  • mái chèo
  • người chèo thuyền, tay chèo
  • (nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá)

thành ngữ

  1. to be chained to the oar
    • bị bắt và làm việc nặng và lâu
  2. to have an oar in every man's boat
    • hay can thiệp vào chuyện của người khác
  3. to pull a good oar
    • (xem) pull
  4. to put in one's oar
    • (xem) put
  5. to rest on one's oars
    • (xem) rest

động từ

  • (thơ ca) chèo thuyền, chèo

thành ngữ

  1. to oar one's arms
    • vung tay, khoát tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. an implement used to propel or steer a boat

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...