Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ping

/piɳ/ Collins ★ phổ biến #19705

Nghĩa thường dùng

tiếng kêu danh từ

“The ping of the notification alerted her to a new message.”Âm thanh của thông báo đã báo cho cô ấy biết có tin nhắn mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ping

/piɳ/

danh từ

  • tiếng vèo (đạn bay...)

nội động từ

  • bay vèo (đạn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a river in western Thailand; a major tributary of the Chao Phraya n. a sharp high-pitched resonant sound (as of a sonar echo or a bullet striking metal) v. hit with a pinging noise v. make a short high-pitched sound

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...