Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

re

/ri:/ phổ biến #3625

Nghĩa thường dùng

lại, trở lại tiền tố

“Re-do your work.”Làm lại công việc của bạn.

Biến thể từ res số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

re

/ri:/

danh từ

  • (âm nhạc) Rê

giới từ

  • (thương nghiệp) về việc; về, trả lời
    • your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of rice: về việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
    • re your letter of June 10th: về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
  • (pháp lý) về vụ
    • [in] re Smith versus Jones: về vụ ông Xmít kiện ông Giôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the syllable naming the second (supertonic) note of any major scale in solmization

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...