Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redo

/.ri:'du:/

Nghĩa thường dùng

làm lại động từ

“My teacher asked me to redo the exercise.”Cô giáo bảo tôi làm lại bài tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redo

//

* ngoại động từ
  • làm lại (cái gì)
  • trang trí lại; tu sửa lại (căn nhà )
Định nghĩa tiếng Anh

v make new v do over, as of (part of) a house

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...