sever
/'sevə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8957
Nghĩa thường dùng
cắt đứt, chia rẽ
động từ
“The company decided to sever its relationship with the supplier.”Công ty quyết định cắt đứt mối quan hệ với nhà cung cấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sever
/'sevə/
động từ
- chia rẽ, tách ra
- sea sever England from France: biển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
- to sever friends: chia rẽ bạn bè
- cắt đứt
- to sever relations with a country: cắt đứt quan hệ với một nước
Định nghĩa tiếng Anh
v. set or keep apart