Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Kho bãi & Lưu trữ

ID 196852
20 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfɔːrk.lɪft/
n.
xe nâng (hàng)
A forklift is moving the pallets.
Một chiếc xe nâng đang di chuyển các pallet.
Chi tiết
The forklift lifts heavy boxes.Xe nâng nâng những thùng nặng.
Cụm hay dùngoperate a forklifta forklift truckforklift operatorforklift license
'Forklift' = xe nâng dùng trong kho. Hay xuất hiện ảnh kho Part 1.
/ˈpæl.ɪt/
n.
tấm kê hàng (pallet)
Pallets are stacked near the warehouse door.
Các tấm pallet được xếp gần cửa kho.
Chi tiết
Workers load goods onto pallets.Công nhân chất hàng lên các tấm pallet.
Cụm hay dùngstack palletspallet of goodspallet jackwrap a pallet
Pallet là từ chuyên ngành kho, đọc /ˈpæl.ɪt/, không phải /pəˈlɛt/ (= bảng màu).
/loʊd/
v. / n.
chất hàng (lên xe); tải trọng
Workers are loading boxes onto the truck.
Công nhân đang chất thùng lên xe tải.
Chi tiết
The load on the conveyor is heavy.Tải trọng trên băng chuyền rất nặng.
Đồng nghĩacargoshipment
Cụm hay dùngload a truckload capacitya heavy loadload goodsfull load
Họ từloaded (adj.)loading (n.)loader (n.)overload (v.)
'Load' vừa là động từ (chất hàng) vừa là danh từ (tải trọng). Đừng nhầm với 'upload'.
/ʌnˈloʊd/
v.
dỡ hàng (khỏi xe)
The crew is unloading crates from the truck.
Đội nhân viên đang dỡ kiện hàng khỏi xe tải.
Chi tiết
They unload deliveries every morning.Họ dỡ hàng giao mỗi buổi sáng.
Đồng nghĩaoffloaddischarge
Cụm hay dùngunload a truckunload cargounload at the dockunloading area
Họ từunloaded (adj.)unloading (n.)load (v.)
'Unload' = dỡ hàng ra, ngược với 'load'. Part 1 thường thấy cảnh unloading at a dock.
/stæk/
v. / n.
xếp chồng; đống hàng xếp chồng
Boxes are stacked high along the wall.
Các thùng được xếp chồng cao dọc tường.
Chi tiết
A worker stacks shelves in the warehouse.Một công nhân xếp hàng lên kệ trong kho.
Đồng nghĩapileheap
Cụm hay dùngstack boxesstack shelvesa stack of cratesstacked neatly
Họ từstacked (adj.)stacking (n.)stack up (phr.v.)
'Stack' nhấn mạnh xếp ngay ngắn theo chiều thẳng đứng — khác 'pile' (đống lộn xộn).
/kreɪt/
n.
thùng gỗ (đóng kiện hàng)
Large crates are lined up at the loading dock.
Những thùng gỗ lớn được xếp hàng tại bến dỡ hàng.
Chi tiết
Workers open crates to inspect the goods.Công nhân mở thùng gỗ để kiểm tra hàng.
Đồng nghĩaboxcase
Cụm hay dùngwooden cratecrate of goodsopen a cratestack cratesshipping crate
'Crate' thường bằng gỗ hoặc nhựa cứng, dùng để vận chuyển; khác 'box' (hộp carton).
/ˈfɔːr.mən/
n.
đốc công; trưởng nhóm (trong kho/xưởng)
The foreman checks the schedule every morning.
Đốc công kiểm tra lịch làm việc mỗi sáng.
Chi tiết
A foreman directs workers at the warehouse.Một đốc công chỉ đạo công nhân trong kho.
Đồng nghĩasupervisorteam leader
Cụm hay dùngwarehouse foremanshift foremanforeman of the crewreport to the foreman
'Foreman' = người quản lý công nhân tại hiện trường; số nhiều 'foremen'.
/ræp/
v.
bọc, quấn (hàng hoá)
Workers are wrapping pallets with plastic film.
Công nhân đang quấn pallet bằng màng nhựa.
Chi tiết
Wrap fragile items carefully before shipping.Bọc đồ dễ vỡ cẩn thận trước khi giao hàng.
Đồng nghĩapackbundle
Cụm hay dùngstretch wrapwrap in plasticshrink wrapbubble wrapwrap a pallet
Họ từwrapper (n.)wrapping (n.)unwrap (v.)
'Shrink wrap' (quấn co nhiệt) và 'stretch wrap' (quấn màng căng) là từ hay gặp trong ngữ cảnh kho.
/sɔːrt/
v.
phân loại (hàng hoá)
Workers sort packages by size and destination.
Công nhân phân loại kiện hàng theo kích thước và điểm đến.
Chi tiết
Parcels are sorted automatically on the conveyor.Bưu kiện được phân loại tự động trên băng chuyền.
Đồng nghĩaclassifycategorizeseparate
Cụm hay dùngsort packagessort by destinationsorting areamail sortingautomatic sorting
Họ từsorting (n.)sorter (n.)
'Sort' và 'classify' gần nghĩa nhưng 'sort' thường dùng trong kho/bưu chính hơn.
/siːl/
v. / n.
niêm phong, dán kín; con dấu niêm phong
The security guard seals the container before departure.
Bảo vệ niêm phong container trước khi khởi hành.
Chi tiết
Do not break the seal without authorization.Không phá dấu niêm phong khi chưa được phép.
Đồng nghĩasecureclosefasten
Cụm hay dùngseal a containertamper-proof sealseal with tapesecurity sealbreak a seal
Họ từsealed (adj.)sealant (n.)
'Seal' trong kho = niêm phong bảo mật; khác nghĩa 'con hải cẩu'. Part 3/4 hay nói 'sealed package'.
/ˈpæk.ɪŋ/
n.
đóng gói; vật liệu đóng gói
The packing department prepares goods for shipping.
Bộ phận đóng gói chuẩn bị hàng hoá để giao.
Chi tiết
Use proper packing material for fragile items.Dùng vật liệu đóng gói phù hợp cho đồ dễ vỡ.
Đồng nghĩapackagingwrapping
Cụm hay dùngpacking materialpacking listpacking departmentpacking slippacking tape
Họ từpack (v.)packed (adj.)packer (n.)package (n.)
'Packing slip' = phiếu giao hàng đính kèm trong thùng; thường gặp trong Part 7.
/dɑːk/
n.
bến tàu; bến nhận hàng
Trucks line up at the dock to unload.
Xe tải xếp hàng ở bến để dỡ hàng.
Chi tiết
The ship is docked at pier number three.Con tàu đang neo ở cầu cảng số ba.
Đồng nghĩapierwharfloading bay
Cụm hay dùngloading dockdock workerat the dockdock areashipping dock
Họ từdocking (n.)docker (n.)
'Dock' trong kho = bến tiếp nhận xe tải; 'dock' cảng biển = cầu tàu. Ngữ cảnh cho biết nghĩa nào.
/bɪn/
n.
thùng chứa hàng; ô chứa (trong kho)
Small parts are stored in labeled bins.
Linh kiện nhỏ được lưu trong các thùng có nhãn.
Chi tiết
Put the returned items in the correct bin.Đặt hàng trả lại vào đúng thùng chứa.
Đồng nghĩacontainercompartmentbox
Cụm hay dùngstorage binbin locationrecycle binparts binbin label
'Bin' trong kho = ô/ngăn chứa hàng nhỏ. 'Bin location' = vị trí ô chứa trong hệ thống kho.
/weɪ/
v.
cân (hàng hoá)
The clerk weighs each package before labeling.
Nhân viên cân từng kiện hàng trước khi dán nhãn.
Chi tiết
Heavy items must be weighed at the dock.Hàng nặng phải được cân tại bến.
Đồng nghĩameasure the weight of
Cụm hay dùngweigh a packageweigh in kilogramsweigh and labelweigh before shippinggross weight
Họ từweight (n.)weighing (n.)weigh scale (n.)
'Weigh' (v.) = cân; 'weight' (n.) = trọng lượng; 'way' = đường đi — đừng nhầm 3 từ đồng âm này.
/hɔːl/
v. / n.
chuyên chở (hàng nặng); lô hàng vận chuyển
Trucks haul goods from the port to warehouses.
Xe tải chuyên chở hàng từ cảng đến các kho.
Chi tiết
It was a long haul across the country.Đó là một chuyến vận chuyển dài xuyên đất nước.
Đồng nghĩatransportcarrymove
Cụm hay dùnglong haulhaul freighthaul goodshaul awayshort haul
Họ từhauler (n.)haulage (n.)
'Long-haul' = vận chuyển đường dài; 'short-haul' = gần. 'Haulage' (BrE) = dịch vụ vận chuyển hàng.
/ˈstɑːk.ruːm/
n.
kho dự trữ (nhỏ, trong cửa hàng)
Extra supplies are kept in the stockroom.
Vật tư dự trữ được cất trong kho nhỏ.
Chi tiết
The employee goes to the stockroom to get more items.Nhân viên vào kho dự trữ để lấy thêm hàng.
Đồng nghĩastoreroomback roomstorage room
Cụm hay dùngin the stockroomcheck the stockroomstockroom inventorystockroom key
Họ từstock (n./v.)stockpile (n.)
'Stockroom' (nhỏ, trong cửa hàng/văn phòng) khác 'warehouse' (to, chuyên dụng cho kho lớn).
/ˈʃrɪŋk ræp/
n.
màng co nhiệt; đóng gói màng co
Pallets are covered with shrink wrap for protection.
Pallet được bọc màng co nhiệt để bảo vệ hàng.
Chi tiết
Apply shrink wrap before loading the crates.Bọc màng co trước khi xếp các kiện hàng lên xe.
Đồng nghĩastretch wrapplastic wrap
Cụm hay dùngapply shrink wrapshrink wrap a palletshrink wrap machineshrink wrapped goods
'Shrink wrap' (màng co nhiệt) và 'stretch wrap' (màng căng) khác nhau: shrink dùng nhiệt, stretch dùng lực căng.
/ˈstɑːk.paɪl/
n. / v.
dự trữ lớn; tích trữ
The company maintains a stockpile of raw materials.
Công ty duy trì kho dự trữ nguyên liệu thô.
Chi tiết
They stockpile supplies before the busy season.Họ tích trữ hàng trước mùa bận rộn.
Đồng nghĩareservestockhoard
Cụm hay dùngbuild a stockpilestockpile materialsemergency stockpilereduce the stockpilemaintain stockpiles
Họ từstock (n.)pile (n.)
'Stockpile' = dự trữ chiến lược với số lượng lớn, thường trong bối cảnh doanh nghiệp hoặc chính phủ.
/ˌɒfˈloʊd/
v.
dỡ hàng, giảm tải
The crew offloads cargo at the shipping terminal.
Đội nhân viên dỡ hàng tại trạm vận chuyển.
Chi tiết
Workers offload the truck quickly at the dock.Công nhân dỡ xe tải nhanh tại bến.
Đồng nghĩaunloaddischarge
Cụm hay dùngoffload cargooffload at the terminaloffload goodsoffload a vehicle
Họ từload (v.)unload (v.)
'Offload' và 'unload' gần như đồng nghĩa; 'offload' hơi thông dụng hơn trong vận tải hàng hải.
/ˈtɜːr.nə.raʊnd/
n.
thời gian xoay vòng; hiệu suất xử lý
The warehouse aims for a 24-hour turnaround.
Kho hướng đến thời gian xoay vòng 24 giờ.
Chi tiết
Fast turnaround reduces delivery delays.Xoay vòng nhanh giảm chậm trễ giao hàng.
Đồng nghĩaprocessing timelead time
Cụm hay dùngquick turnaroundturnaround timefast turnaroundturnaround rate
'Turnaround time' = thời gian từ khi nhận yêu cầu đến khi hoàn thành. Rất phổ biến trong Part 3/4/7.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...