| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/nek/
|
n. |
Cổ
My neck hurts.
Cổ tôi đau.
Chi tiếtHe wore a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Cụm hay dùngneck painneck and neckneck of the woods
Họ từnecklace (n)necktie (n)
'Neck and neck' = song song, ngang nhau (đua).
|
— |
|
/ˈʃoʊldər/
|
danh từ |
vai
He carried the bag on his shoulder.
Anh ấy mang túi trên vai.
Chi tiếtShe shrugged her shoulders.Cô ấy nhún vai.
Cụm hay dùngshoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Họ từshoulder blade (n)shoulder-length (adj)
Cũng dùng như động từ: gánh vác.
|
— |
|
/ɑːrm/
|
n. |
Cánh tay
He raised his arm.
Anh ấy giơ tay lên.
Chi tiếtShe broke her arm in the fall.Cô ấy bị gãy tay khi ngã.
Cụm hay dùngarm in armarm yourselfarm of the law
Họ từarmed (adj)army (n)
Động từ 'arm' = trang bị vũ khí; 'arm' cũng là cánh tay.
|
— |
|
/hænd/
|
n. |
Bàn tay
Wash your hands.
Rửa tay đi.
Chi tiếtHe raised his hand to ask a question.Anh ấy giơ tay để hỏi.
Cụm hay dùnghand in handon the other handhand over
Họ từhandy (adj)handful (n)
Động từ 'hand' = đưa; 'hand' cũng là bàn tay.
|
— |
|
/ˈfɪŋɡər/
|
n. |
Ngón tay
I cut my finger.
Tôi cắt phải ngón tay.
Chi tiếtShe cut her finger while cooking.Cô ấy bị đứt ngón tay khi nấu ăn.
Cụm hay dùngfinger printpoint a fingerfinger food
Họ từfingernail (n)fingertip (n)
Động từ 'finger' = sờ mó, chỉ trỏ.
|
— |
|
/θʌm/
|
danh từ |
ngón tay cái
He gave a thumbs up to show his approval.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
Chi tiếtHe gave a thumbs-up sign.Anh ấy giơ ngón cái tán thành.
Cụm hay dùngthumb throughrule of thumbgreen thumb
Họ từthumbnail (n)thumbs-up (n)thumbtack (n)
Ngón cái, khác với 'finger' (ngón tay).
|
— |
|
/leɡ/
|
n. |
Chân
My leg is tired.
Chân tôi mỏi.
Chi tiếtHe crossed his legs while sitting.Anh ấy bắt chéo chân khi ngồi.
Cụm hay dùngleg roombreak a legon its last legs
Họ từlegged (adj)legless (adj)
'Break a leg' = chúc may mắn (thành ngữ).
|
— |
|
/niː/
|
n. |
Đầu gối
He hurt his knee.
Anh ấy đau đầu gối.
Chi tiếtShe scraped her knee on the pavement.Cô ấy trầy đầu gối trên vỉa hè.
Đồng nghĩajointpatella
Cụm hay dùngbend the kneeknee injuryon one's knees
Họ từkneecap (n)knee-deep (adj)knee-jerk (adj)
Dùng cho cả người và động vật.
|
— |
|
/fʊt/
|
n. |
Bàn chân
My foot hurts.
Bàn chân tôi đau.
Chi tiếtShe hurt her foot while running.Cô ấy bị đau chân khi chạy.
Cụm hay dùngfoot painon footput your foot down
Họ từfootwear (n)footprint (n)
Số nhiều bất quy tắc: feet; 'foot' cũng là đơn vị đo.
|
— |
|
/fiːt/
|
danh từ |
bàn chân
My feet are cold.
Bàn chân của tôi lạnh.
|
— |
|
/toʊ/
|
danh từ |
ngón chân
He stubbed his toe on the table leg.
Anh ấy va ngón chân vào chân bàn.
Chi tiếtI stubbed my toe against the door.Tôi đập ngón chân vào cửa.
Đồng nghĩadigitphalange
Cụm hay dùngstub one's toetoe the linebig toe
Họ từtoenail (n)tiptoe (n/v)toehold (n)
Ngón chân, không phải ngón tay.
|
— |
|
/ˈtʌmi/
|
n |
bụng (của trẻ em)
My tummy hurts.
Bụng tôi đau.
|
— |
|
/ˈstʌmək/
|
n. |
Bụng
My stomach is full.
Bụng tôi no rồi.
|
— |
|
/bæk/
|
n. |
Lưng
My back hurts.
Lưng tôi đau.
Chi tiếtHe carried the box on his back.Anh ấy mang hộp trên lưng.
Đồng nghĩaspinerear
Cụm hay dùngback painturn one's backback support
Họ từbackbone (n)backward (adv)backache (n)
Cũng có nghĩa 'phía sau' hoặc 'ủng hộ'.
|
— |
|
/tʃɛst/
|
danh từ |
ngực, rương
He put the treasure in a chest.
Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
Chi tiếtHe crossed his arms over his chest.Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Đồng nghĩathoraxbreast
Cụm hay dùngchest painchest of drawersget off one's chest
Họ từchestful (n)chesty (adj)
Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.
|
— |
|
/lɪp/
|
danh từ |
môi
She applied lipstick to her lips.
Cô ấy đã thoa son lên môi.
Chi tiếtHe has thin lips.Anh ấy có môi mỏng.
Đồng nghĩamouthrim
Cụm hay dùngupper liplip service
Họ từlipstick (n.)lip-read (v.)
Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.
|
— |
|
/tʌŋ/
|
n. |
Lưỡi
Stick out your tongue.
Thè lưỡi ra.
|
— |
|
/tʃɪn/
|
n |
Cằm
He rests his chin on his hand while thinking.
Anh ấy đặt cằm lên tay khi suy nghĩ.
Chi tiếtHe rested his chin on his hand.Anh ấy tựa cằm lên tay.
Đồng nghĩajawmandible
Cụm hay dùngdouble chinchin uptake it on the chin
Họ từchinless (adj)chin-up (n)
Phần nhô ra dưới miệng.
|
— |
|
/tʃiːk/
|
n |
má
She has red cheeks.
Cô ấy có đôi má hồng.
|
— |
|
/ˈfɔːrˌhɛd/
|
n |
Trán
She wipes the sweat from her forehead after running.
Cô ấy lau mồ hôi trên trán sau khi chạy.
Chi tiếtHe wiped his forehead with a towel.Anh ấy lau trán bằng khăn.
Đồng nghĩabrow
Cụm hay dùngfurrow one's foreheadforehead sweathigh forehead
Họ từforehead (n)
Phần trán, từ lông mày lên chân tóc.
|
— |
Đang tải...