Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Trạng từ mức độ tinh tế

ID 337968
25 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/
adv.
một cách không đáng kể, chỉ nhỉnh hơn một chút
Sales improved marginally in the third quarter.
Doanh số cải thiện không đáng kể trong quý ba.
Chi tiết
The revised budget is marginally lower than before.Ngân sách sửa đổi thấp hơn một chút so với trước.
Đồng nghĩaslightlybarelynegligibly
Cụm hay dùngmarginally highermarginally lowermarginally betterimprove marginally
Họ từmarginal (adj.) không đáng kể, biên
Dùng với so sánh hơn: marginally better/higher/lower. Nhấn mạnh sự thay đổi rất nhỏ.
/kənˈsɪd.ɚ.ə.bli/
adv.
một cách đáng kể
Costs fell considerably this quarter.
Chi phí giảm đáng kể quý này.
Chi tiết
Results vary considerably by region.Kết quả khác nhau đáng kể theo vùng.
Đồng nghĩasignificantlysubstantially
Cụm hay dùngconsiderably highervary considerably
Họ từconsiderable (adj.) đáng kể
Bổ nghĩa mức độ lớn. Word-form: considerable (adj.) → considerably (adv.).
/ɪkˈskluː.sɪv.li/
adv.
một cách độc quyền, chỉ dành riêng cho
This lounge is available exclusively to premium members.
Phòng chờ này chỉ dành riêng cho thành viên cao cấp.
Chi tiết
The product is sold exclusively through our website.Sản phẩm chỉ được bán qua trang web của chúng tôi.
Đồng nghĩasolelyonlyentirely
Cụm hay dùngavailable exclusivelysold exclusivelydesigned exclusively
Họ từexclusive (adj.) độc quyềnexclusivity (n.) tính độc quyền
Hay đi với available, sold, designed, offered. Nhấn mạnh giới hạn chỉ một đối tượng/kênh.
/kəmˈpær.ə.tɪv.li/
adv.
một cách tương đối, so với các trường hợp khác
Our service fees are comparatively low in the market.
Phí dịch vụ của chúng tôi tương đối thấp trên thị trường.
Chi tiết
The new model is comparatively easy to operate.Mẫu mới tương đối dễ vận hành hơn.
Đồng nghĩarelativelyby comparisonproportionally
Cụm hay dùngcomparatively lowcomparatively highcomparatively easycomparatively small
Họ từcomparative (adj.) tương đốicomparison (n.) sự so sánh
Đi với tính từ so sánh; ngụ ý 'khi so với mức trung bình'. Không cần nêu rõ so sánh với cái gì.
/ɪnˈver.i.ə.bli/
adv.
một cách bất biến, luôn luôn không thay đổi
Late submissions invariably result in penalty charges.
Nộp trễ luôn luôn dẫn đến phí phạt.
Chi tiết
Customer feedback invariably improves the final product.Phản hồi của khách hàng không bao giờ không cải thiện sản phẩm cuối.
Đồng nghĩaalwaysconsistentlyunfailingly
Cụm hay dùnginvariably leads toinvariably results inprove invariably true
Họ từinvariable (adj.) bất biếninvariance (n.) tính bất biến
Mạnh hơn 'always'; gợi ý không có ngoại lệ. Hay xuất hiện trước động từ.
/ˈsper.ɪŋ.li/
adv.
một cách tiết kiệm, hạn chế sử dụng
Use this chemical sparingly to avoid surface damage.
Sử dụng hóa chất này tiết kiệm để tránh hư bề mặt.
Chi tiết
Resources should be spent sparingly during the freeze.Nguồn lực nên được chi tiêu hạn chế trong thời gian đóng băng.
Đồng nghĩafrugallymoderatelyconservatively
Cụm hay dùnguse sparinglyapply sparinglyspend sparingly
Họ từsparing (adj.) tiết kiệm, hà tiện
Đi sau use, apply, spend. Nhấn mạnh cần dùng ít, không phung phí.
/ˌdɪs.prəˈpɔːr.ʃən.ɪt.li/
adv.
một cách không cân xứng, mất cân đối
Small firms are disproportionately affected by the new tax.
Các doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng không cân xứng bởi thuế mới.
Chi tiết
Costs rose disproportionately compared to revenue gains.Chi phí tăng mất cân đối so với mức tăng doanh thu.
Đồng nghĩaunevenlyasymmetricallyexcessively
Cụm hay dùngdisproportionately affecteddisproportionately largedisproportionately high
Họ từdisproportionate (adj.) không cân xứngproportion (n.) tỷ lệ
Đi với affected, impacted, large, high; nhấn mạnh sự mất cân đối so với kỳ vọng hợp lý.
/ˈæd.vɜːrs.li/
adv.
một cách bất lợi, gây tác động tiêu cực
Exchange rate fluctuations adversely affected profits.
Biến động tỷ giá hối đoái tác động bất lợi đến lợi nhuận.
Chi tiết
Poor reviews adversely impact a brand's credibility.Đánh giá tiêu cực tác động xấu đến uy tín thương hiệu.
Đồng nghĩanegativelyharmfullyunfavorably
Cụm hay dùngadversely affectedadversely impactadversely influence
Họ từadverse (adj.) bất lợiadversity (n.) nghịch cảnh
Cụm cố định: adversely affect/impact. Luôn mang nghĩa tiêu cực.
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/
adv.
một cách đáng kể, quan trọng
Productivity increased significantly after the upgrade.
Năng suất tăng đáng kể sau khi nâng cấp.
Chi tiết
The new policy significantly reduces processing time.Chính sách mới giảm đáng kể thời gian xử lý.
Đồng nghĩaconsiderablysubstantiallymarkedly
Cụm hay dùngsignificantly higherincrease significantlysignificantly reduce
Họ từsignificant (adj.) đáng kểsignificance (n.) tầm quan trọng
Đa dạng hơn considerably; dùng được với động từ lẫn tính từ so sánh.
/ˈpɑːr.ʃəl.i/
adv.
một phần, chưa hoàn toàn
The project was only partially completed by the deadline.
Dự án chỉ hoàn thành một phần trước hạn chót.
Chi tiết
The damage to the shipment was partially covered by insurance.Thiệt hại của lô hàng được bảo hiểm chi trả một phần.
Đồng nghĩapartlyincompletelyin part
Cụm hay dùngpartially completedpartially fundedpartially coveredpartially offset
Họ từpartial (adj.) một phần, thiên vị
Đi với completed, funded, covered, offset. Phân biệt với wholly/fully (toàn bộ).
/ˈlɑːrdʒ.li/
adv.
phần lớn, chủ yếu
The project's success is largely due to teamwork.
Thành công của dự án phần lớn là nhờ tinh thần đồng đội.
Chi tiết
The report is largely based on customer survey data.Báo cáo dựa chủ yếu vào dữ liệu khảo sát khách hàng.
Đồng nghĩamainlymostlyprimarily
Cụm hay dùnglargely due tolargely based onremain largely unchanged
Họ từlarge (adj.) lớn
Gần nghĩa mainly nhưng mang sắc thái học thuật hơn. Hay đi với due to, based on, unchanged.
/ɪnˈkriː.sɪŋ.li/
adv.
ngày càng, theo xu hướng tăng dần
Consumers are increasingly choosing eco-friendly products.
Người tiêu dùng ngày càng lựa chọn sản phẩm thân thiện môi trường.
Chi tiết
Remote work has become increasingly common post-pandemic.Làm việc từ xa ngày càng phổ biến sau đại dịch.
Đồng nghĩaprogressivelymore and moreever more
Cụm hay dùngincreasingly commonincreasingly difficultbecome increasingly
Họ từincrease (v./n.) tăngincreasing (adj.) ngày càng tăng
Đặt trước tính từ hoặc V-ing; ngụ ý xu hướng liên tục. Không dùng với so sánh hơn trực tiếp.
/ˈθɜːr.ə.li/
adv.
một cách kỹ lưỡng, triệt để
All applicants are thoroughly screened before hiring.
Tất cả ứng viên được sàng lọc kỹ lưỡng trước khi tuyển.
Chi tiết
Please review the contract thoroughly before signing.Hãy xem xét hợp đồng kỹ lưỡng trước khi ký.
Đồng nghĩacarefullycompletelyexhaustively
Cụm hay dùngthoroughly reviewedthoroughly screenedthoroughly examined
Họ từthorough (adj.) kỹ lưỡngthoroughness (n.) sự kỹ lưỡng
Đi với review, screen, examine, check. Nhấn mạnh không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.
/ˌkɒr.ɪˈspɒnd.ɪŋ.li/
adv.
tương ứng theo đó, theo tỷ lệ tương ứng
Demand rose and prices increased correspondingly.
Nhu cầu tăng và giá cũng tăng tương ứng.
Chi tiết
Workloads grew; salaries were adjusted correspondingly.Khối lượng công việc tăng; lương được điều chỉnh tương ứng.
Đồng nghĩaproportionallyaccordinglyin turn
Cụm hay dùngincrease correspondinglyadjusted correspondinglyfall correspondingly
Họ từcorresponding (adj.) tương ứngcorrespond (v.) tương ứng
Dùng khi hai sự thay đổi tỷ lệ thuận hoặc liên kết nhân quả. Đứng cuối mệnh đề.
/prɪˈsaɪs.li/
adv.
một cách chính xác, đúng như vậy
The meeting is scheduled to begin at precisely 9 a.m.
Cuộc họp được lên lịch bắt đầu đúng 9 giờ sáng.
Chi tiết
That is precisely why we need a contingency plan.Đó chính xác là lý do chúng ta cần kế hoạch dự phòng.
Đồng nghĩaexactlyaccuratelyspecifically
Cụm hay dùngprecisely becauseprecisely whatmeasured precisely
Họ từprecise (adj.) chính xácprecision (n.) độ chính xác
Dùng tăng cường 'exactly' trong văn viết chuyên nghiệp. precisely because = chính vì lý do đó.
/ɪˈfɪʃ.ənt.li/
adv.
một cách hiệu quả, không lãng phí
The new software processes orders far more efficiently.
Phần mềm mới xử lý đơn hàng hiệu quả hơn nhiều.
Chi tiết
Staff were trained to handle complaints efficiently.Nhân viên được đào tạo để xử lý khiếu nại hiệu quả.
Đồng nghĩaeffectivelyproductivelycompetently
Cụm hay dùngoperate efficientlyrun efficientlyhandle efficiently
Họ từefficient (adj.) hiệu quảefficiency (n.) hiệu suất
Đi với operate, run, handle, manage. Nhấn mạnh tiết kiệm thời gian/nguồn lực.
/ˈfɔːr.məl.i/
adv.
một cách chính thức
The contract was formally signed at headquarters yesterday.
Hợp đồng đã được ký chính thức tại trụ sở hôm qua.
Chi tiết
She was formally introduced as the new department head.Cô được chính thức giới thiệu là trưởng phòng mới.
Đồng nghĩaofficiallyceremoniallyin an official manner
Cụm hay dùngformally announcedformally approvedformally introduced
Họ từformal (adj.) chính thứcformality (n.) thủ tục, nghi thức
Đi với announce, approve, introduce, sign. Đối lập với informally.
/ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs.li/
adv.
một cách đồng thời
The campaign launched simultaneously in five countries.
Chiến dịch được ra mắt đồng thời tại năm quốc gia.
Chi tiết
She managed two major projects simultaneously.Cô ấy quản lý hai dự án lớn cùng một lúc.
Đồng nghĩaconcurrentlyat the same timein parallel
Cụm hay dùnglaunched simultaneouslyoccur simultaneouslyrun simultaneously
Họ từsimultaneous (adj.) đồng thời
Đứng cuối câu hoặc sau động từ. Dùng thay concurrently khi muốn nghe tự nhiên hơn.
/ˈæd.ɪ.kwɪt.li/
adv.
một cách thỏa đáng, đủ mức cần thiết
Staff must be adequately trained before operating machinery.
Nhân viên phải được đào tạo đầy đủ trước khi vận hành máy móc.
Chi tiết
The budget does not adequately cover maintenance costs.Ngân sách không đủ bao phủ chi phí bảo trì.
Đồng nghĩasufficientlyappropriatelysatisfactorily
Cụm hay dùngadequately trainedadequately staffedadequately funded
Họ từadequate (adj.) thỏa đángadequacy (n.) tính thỏa đáng
Đi với trained, staffed, funded, prepared. Nhấn mạnh đủ nhưng không nhất thiết xuất sắc.
/ˈnoʊ.tɪ.sə.bli/
adv.
một cách dễ nhận thấy, rõ ràng
Performance has noticeably improved since the training.
Hiệu suất đã cải thiện rõ rệt kể từ khóa đào tạo.
Chi tiết
The new model runs noticeably quieter than the previous one.Mẫu mới vận hành yên tĩnh hơn rõ rệt so với mẫu trước.
Đồng nghĩavisiblymarkedlyperceptibly
Cụm hay dùngnoticeably betternoticeably absentimprove noticeably
Họ từnoticeable (adj.) dễ nhận thấy
Đi với better, quieter, faster, absent; nhấn mạnh ai cũng nhận ra được.
/prəˈpɔːr.ʃən.əl.i/
adv.
một cách tỷ lệ, theo tỷ lệ tương ứng
Bonuses are distributed proportionally based on performance.
Tiền thưởng được phân phối theo tỷ lệ dựa trên hiệu suất.
Chi tiết
Costs should increase proportionally with project scope.Chi phí nên tăng theo tỷ lệ với quy mô dự án.
Đồng nghĩacorrespondinglyin proportioncommensurately
Cụm hay dùngproportionally distributedincrease proportionallyrespond proportionally
Họ từproportional (adj.) tỷ lệproportion (n.) tỷ lệ
Dùng khi A tăng/giảm tương ứng với B. Dễ nhầm với disproportionately (ngược nghĩa).
/ˈstrɪn.dʒənt.li/
adv.
một cách nghiêm ngặt, khắt khe
Safety regulations must be stringently enforced on-site.
Các quy định an toàn phải được thực thi nghiêm ngặt tại công trường.
Chi tiết
Standards are stringently monitored throughout production.Các tiêu chuẩn được giám sát chặt chẽ trong suốt quá trình sản xuất.
Đồng nghĩastrictlyrigorouslyfirmly
Cụm hay dùngstringently enforcedstringently regulatedstringently monitored
Họ từstringent (adj.) nghiêm ngặt
Mạnh hơn strictly; thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý và tuân thủ (compliance). Đi với enforce, regulate.
/əˈpriː.ʃə.bli/
adv.
một cách đáng kể có thể nhận ra được
Output did not increase appreciably despite extra staffing.
Sản lượng không tăng đáng kể dù có thêm nhân sự.
Chi tiết
Costs fell appreciably after switching to the new supplier.Chi phí giảm đáng kể sau khi chuyển sang nhà cung cấp mới.
Đồng nghĩanoticeablymeasurablyperceptibly
Cụm hay dùngappreciably highernot change appreciablyfall appreciably
Họ từappreciable (adj.) đáng kể, có thể nhận ra
Thường dùng trong câu phủ định: did not change/improve appreciably. Gợi ý thay đổi đủ lớn để nhận biết.
/ˌpɪr.iˈɒd.ɪ.kli/
adv.
một cách định kỳ, theo chu kỳ
Equipment must be inspected periodically for safety.
Thiết bị phải được kiểm tra định kỳ để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
The database is periodically backed up to a remote server.Cơ sở dữ liệu được sao lưu định kỳ lên máy chủ từ xa.
Đồng nghĩaregularlyat intervalsrecurrently
Cụm hay dùngreviewed periodicallyinspected periodicallyupdated periodically
Họ từperiodic (adj.) định kỳ
Gợi ý tần suất đều đặn nhưng không liên tục. Đi với review, inspect, update, back up.
/ˈnær.oʊ.li/
adv.
một cách sát sao, suýt soát
The company narrowly avoided a regulatory fine last month.
Công ty suýt bị phạt theo quy định tháng trước.
Chi tiết
The proposal narrowly passed the committee vote.Đề xuất đã được thông qua ủy ban với tỷ lệ sát sao.
Đồng nghĩabarelyjustby a small margin
Cụm hay dùngnarrowly avoidnarrowly passnarrowly miss
Họ từnarrow (adj.) hẹp, sát sao
Đi với avoid, miss, pass, defeat. Nhấn mạnh kết quả gần sát ranh giới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...