| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɛl.boʊ/
|
n |
Khuỷu tay
I bumped my elbow on the table by accident.
Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Chi tiếtHe elbowed his way through the crowd.Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông.
Đồng nghĩajoint
Cụm hay dùngelbow greaseelbow roomtennis elbow
Họ từelbow (v)elbow pad (n)
Cũng là động từ: huých khuỷu tay.
|
— |
|
/rɪst/
|
danh từ |
cổ tay
She wore a bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay trên cổ tay.
Chi tiếtShe wore a bracelet on her wrist.Cô ấy đeo vòng tay.
Đồng nghĩacarpus
Cụm hay dùngwrist watchwrist injuryslap on the wrist
Họ từwristband (n)wristlet (n)
Khớp nối tay và bàn tay.
|
— |
|
/neɪl/
|
danh từ |
móng tay
She painted her nails a bright red color.
Cô ấy đã sơn móng tay màu đỏ sáng.
|
— |
|
/skɪn/
|
danh từ |
da
She has beautiful skin.
Cô ấy có làn da đẹp.
Chi tiếtHer skin is very sensitive.Da của cô ấy rất nhạy cảm.
Đồng nghĩaepidermisdermis
Cụm hay dùngskin careskin toneskin irritation
Họ từskinny (adj)skinned (adj)
Lớp da bọc ngoài cơ thể.
|
— |
|
/ˈaɪbraʊ/
|
n |
lông mày
He has thick eyebrows.
Anh ấy có đôi lông mày rậm.
|
— |
|
/ˈfæməli/
|
n. |
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiếtHer family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
|
— |
|
/ˈmʌðər/
|
n. |
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
Chi tiếtShe is a devoted mother.Bà ấy là một người mẹ tận tụy.
Đồng nghĩamommum
Cụm hay dùngmother tonguemother's loveworking mother
Họ từmotherhood (n)motherly (adj)
Thân mật: mom/mum, mẹ
|
— |
|
/mʌm/
|
n |
mẹ (cách gọi thân mật)
Mum, I'm hungry!
Mẹ ơi, con đói!
|
— |
|
/ˈfɑːðər/
|
n. |
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
Chi tiếtMy father taught me to ride a bike.Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Đồng nghĩadaddaddy
Cụm hay dùngfather figurefather's daybecome a father
Họ từfatherhood (n)fatherly (adj)
Thân mật: dad, bố
|
— |
|
/dæd/
|
n. |
Ba (thân mật)
My dad is funny.
Ba tôi vui tính.
|
— |
|
/ˈsɪstər/
|
n. |
Chị/em gái
My sister is a nurse.
Chị tôi là y tá.
Chi tiếtShe is my younger sister.Cô ấy là em gái tôi.
Đồng nghĩasiblingsis
Cụm hay dùngsister citysisterly bondsister-in-law
Họ từsisterhood (n)sisterly (adj)
Chị/em gái, không phân biệt tuổi
|
— |
|
/ˈbrʌðər/
|
n. |
Anh/em trai
I have one brother.
Tôi có một anh trai.
Chi tiếtMy brother is two years older.Anh trai tôi hơn hai tuổi.
Đồng nghĩasiblingbro
Cụm hay dùngbig brotherbrotherly lovebrother-in-law
Họ từbrotherhood (n)brotherly (adj)
Anh/em trai, không phân biệt tuổi
|
— |
|
/ˈɡrænmʌðər/
|
n. |
Bà
Grandmother bakes cookies.
Bà nướng bánh quy.
Chi tiếtShe learned to knit from her grandmother.Cô ấy học đan len từ bà.
Đồng nghĩagrandmagranny
Cụm hay dùnggrandmother's housegreat-grandmothergrandmother's recipe
Thân mật: grandma, bà
|
— |
|
/ˈɡrænmɑː/
|
n. |
Bà (thân mật)
Grandma is sweet.
Bà thật ngọt ngào.
|
— |
|
/ˈɡrænfɑːðər/
|
n. |
Ông
My grandfather is 80.
Ông tôi 80 tuổi.
Chi tiếtMy grandfather tells great stories.Ông tôi kể chuyện rất hay.
Đồng nghĩagrandpagranddad
Cụm hay dùnggrandfather clockgreat-grandfathergrandfather's advice
Thân mật: grandpa, ông
|
— |
|
/ˈɡrænpɑː/
|
n. |
Ông (thân mật)
Grandpa told a story.
Ông kể chuyện.
|
— |
|
/ˈbeɪbi/
|
n. |
Em bé
The baby is crying.
Em bé đang khóc.
Chi tiếtShe had a baby boy.Cô ấy sinh một bé trai.
Đồng nghĩainfantnewborn
Cụm hay dùngbaby girlbaby shower
Họ từbabysit (v.)babyish (adj.)
Cũng dùng để gọi người yêu (thân mật).
|
— |
|
/tʃaɪld/
|
n. |
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
Chi tiếtThey have three children.Họ có ba đứa con.
Đồng nghĩakidoffspring
Cụm hay dùngonly childchild care
Họ từchildhood (n)childish (adj)
Số nhiều bất quy tắc: children.
|
— |
|
/bɔɪ/
|
danh từ |
cậu bé
The boy is playing.
Cậu bé đang chơi.
Chi tiếtHe is a smart boy.Nó là một cậu bé thông minh.
Đồng nghĩaladyouth
Cụm hay dùnglittle boyyoung boy
Họ từboyhood (n)boyish (adj)
Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.
|
— |
|
/ɡɜrl/
|
danh từ |
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiếtShe has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
|
— |
Đang tải...