| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/frend/
|
n. |
Bạn
She is my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiếtI made a new friend today.Hôm nay tôi kết bạn mới.
Đồng nghĩacompanionbuddy
Cụm hay dùngclose friendbest friend
Họ từfriendly (adj)friendship (n)
Dùng 'friend' cho cả nam và nữ.
|
— |
|
/mæn/
|
danh từ |
người đàn ông
The man is reading a book.
Người đàn ông đang đọc sách.
Chi tiếtHe is a kind man.Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.
Đồng nghĩagentlemanmale
Cụm hay dùngold manyoung man
Họ từmen (plural)manly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: men.
|
— |
|
/ˈwʊmən/
|
danh từ |
người phụ nữ
The woman is smiling.
Người phụ nữ đang mỉm cười.
Chi tiếtShe is a strong woman.Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩaladyfemale
Cụm hay dùngyoung womanwomen's rights
Họ từwomen (plural)womanly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: women.
|
— |
|
/ˈpɜːrsən/
|
danh từ |
người
She is a nice person.
Cô ấy là một người tốt.
Chi tiếtI saw a person outside.Tôi thấy một người ở bên ngoài.
Đồng nghĩaindividualhuman
Cụm hay dùngin personper person
Họ từpersonal (adj)personality (n)
Số nhiều bất quy tắc: people.
|
— |
|
/ˈpiːpəl/
|
n. |
Mọi người
Many people came.
Nhiều người đã đến.
|
— |
|
/ɑːnt/
|
n. |
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
Chi tiếtAunt Mary came to visit.Dì Mary đến thăm.
Cụm hay dùngaunt and uncleauntie
Có thể dùng 'auntie' thân mật.
|
— |
|
/ˈʌŋkəl/
|
n. |
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiếtUncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Cụm hay dùnguncle and auntUncle Sam
Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.
|
— |
|
/ˈkʌzən/
|
n. |
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiếtWe are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Cụm hay dùngcousin marriagesecond cousin
Không phân biệt nam nữ; có thể thêm 'male/female' nếu cần.
|
— |
|
/ˈhʌzbənd/
|
n. |
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiếtHer husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
|
— |
|
/waɪf/
|
n. |
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiếtHis wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
Con trai
Their son is five.
Con trai họ 5 tuổi.
Chi tiếtTheir son just started school.Con trai họ vừa bắt đầu đi học.
Đồng nghĩaboyoffspring
Cụm hay dùngson and heirson's birthdayonly son
Con trai (của bố mẹ)
|
— |
|
/ˈdɔːtər/
|
n. |
Con gái
My daughter loves music.
Con gái tôi yêu nhạc.
Chi tiếtShe is a proud mother of a daughter.Cô ấy là mẹ tự hào của một cô con gái.
Đồng nghĩagirloffspring
Cụm hay dùngdaughter's weddingdaughter-in-lawonly daughter
Con gái (của bố mẹ)
|
— |
|
/twɪn/
|
danh từ |
sinh đôi
She has a twin sister.
Cô ấy có một người chị sinh đôi.
|
— |
|
/ˈklɑːs.meɪt/
|
n |
Bạn cùng lớp
My classmate helps me with my homework.
Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
Chi tiếtShe met her old classmate.Cô ấy gặp lại bạn cùng lớp cũ.
Đồng nghĩaschoolmatepeer
Cụm hay dùngclassmate reunionformer classmate
Bạn cùng lớp, học cùng lớp.
|
— |
|
/ˈneɪbə/
|
n |
hàng xóm
My neighbour has a dog.
Hàng xóm của tôi có một con chó.
|
— |
|
/ˈtiːtʃər/
|
n. |
Giáo viên
English teacher.
Giáo viên tiếng Anh.
Chi tiếtThe teacher explained the lesson clearly.Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.
Đồng nghĩainstructoreducator
Cụm hay dùngteacher trainingsubstitute teacherteacher's pet
Họ từteach (v)teaching (n)
Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.
|
— |
|
/ˈstjuːdənt/
|
n. |
Học sinh/sinh viên
Hardworking student.
Sinh viên chăm.
Chi tiếtThe student passed the exam.Học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩapupillearner
Cụm hay dùngstudent loanstudent IDgraduate student
Họ từstudy (v)studious (adj)
Học sinh/sinh viên; pupil thường dùng cho học sinh nhỏ.
|
— |
|
/ˈpjuː.pəl/
|
n |
Học sinh
The pupil listens carefully to the teacher in class.
Học sinh lắng nghe cẩn thận giáo viên trong lớp.
Chi tiếtThe pupil raised his hand.Học sinh giơ tay.
Đồng nghĩastudentlearner
Cụm hay dùngprimary school pupilpupil's progressteach pupils
Thường dùng cho học sinh tiểu học
|
— |
|
/ˈtiːneɪdʒə/
|
n |
thiếu niên
She is a teenager.
Cô ấy là một thiếu niên.
|
— |
|
/əˈdʌlt/
|
danh từ |
người lớn
An adult can drive a car.
Một người lớn có thể lái xe.
Chi tiếtThis movie is for adults.Phim này dành cho người lớn.
Đồng nghĩagrown-upmature
Cụm hay dùngadult educationyoung adult
Họ từadulthood (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'adult' (tính từ).
|
— |
Đang tải...