| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kəˈnjuːɪŋ/
|
n |
chèo thuyền
Canoeing on the river was exciting.
Chèo thuyền trên sông thật thú vị.
|
— |
|
/ˈtʃɪəliːdɪŋ/
|
n |
cổ vũ đội
She does cheerleading at her school.
Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.
|
— |
|
/ˈfensɪŋ/
|
n |
đấu kiếm
He takes fencing lessons after school.
Anh ấy học đấu kiếm sau giờ học.
|
— |
|
/ˈdʒɒɡɪŋ/
|
n |
chạy bộ
Jogging in the park is a popular form of exercise for city dwellers.
Chạy bộ trong công viên là một hình thức tập thể dục phổ biến của cư dân thành phố.
|
— |
|
/ˌmɑːʃl ˈɑːts/
|
n |
võ thuật
He does martial arts twice a week.
Anh ấy luyện võ thuật hai lần một tuần.
|
— |
|
/ˈrəʊɪŋ/
|
n |
chèo thuyền (thể thao)
The team won the rowing competition.
Đội giành chiến thắng trong cuộc thi chèo thuyền.
|
— |
|
/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
|
n |
trượt ván
Skateboarding is his favourite hobby.
Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.
|
— |
|
/ˌteɪbl ˈtenɪs/
|
n |
bóng bàn
We play table tennis in the sports hall.
Chúng tôi chơi bóng bàn ở phòng thể thao.
|
— |
|
/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
|
n |
Cử tạ
He enjoys weightlifting to stay fit and strong.
Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.
Chi tiếtWeightlifting builds muscle strength.Cử tạ xây dựng sức mạnh cơ bắp.
Đồng nghĩaweight trainingpowerlifting
Cụm hay dùngweightlifting competitionweightlifting bar
Họ từweightlifter (n)
Cử tạ, môn thể thao nâng tạ nặng.
|
— |
|
/ˈsentʃəri/
|
n |
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiếtThe 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
|
— |
|
/ˈdeɪli/
|
adj |
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiếtRead the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
|
— |
|
/ˈdekeɪd/
|
n |
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiếtThe company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
|
— |
|
/ˈfɔːtnaɪt/
|
n |
hai tuần
I go swimming every fortnight.
Tôi đi bơi mỗi hai tuần một lần.
|
— |
|
/ˈmʌnθli/
|
adj |
hằng tháng
Monthly bills add up quickly.
Hóa đơn hằng tháng cộng dồn nhanh.
|
— |
|
/ˈkwɔːrtər/
|
danh từ |
một phần tư
A quarter is 25 cents.
Một phần tư là 25 xu.
Chi tiếtSales increased in the first quarter.Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩafourthdistrict
Cụm hay dùngquarter ofquarter hour
Họ từquarterly (adj/adv)headquarters (n)
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).
|
— |
|
/ˈwiːkli/
|
adj |
hằng tuần
I attend weekly meetings.
Tôi tham dự cuộc họp hằng tuần.
|
— |
|
/beɪ/
|
danh từ |
vịnh
The boat is in the bay.
Chiếc thuyền ở trong vịnh.
Chi tiếtThe ship anchored in the bay.Con tàu neo đậu trong vịnh.
Đồng nghĩagulfcove
Cụm hay dùngbay areabay window
Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.
|
— |
|
/ˈblɒsəm/
|
n |
hoa nở
The cherry blossom is beautiful in spring.
Hoa anh đào rất đẹp vào mùa xuân.
|
— |
|
/djuː/
|
n |
Sương
In the morning, the grass is covered with dew drops.
Vào buổi sáng, cỏ được phủ bởi những giọt sương.
Chi tiếtThe grass was wet with dew.Cỏ ướt đẫm sương.
Đồng nghĩamoisturecondensation
Cụm hay dùngmorning dewdew drops
Họ từdewy (adj)dewiness (n)
Giọt nước nhỏ trên lá/cỏ buổi sáng.
|
— |
|
/draʊt/
|
n |
Hạnh án
A drought can cause water shortages for farms and people.
Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Chi tiếtThe drought ruined crops.Hạn hán phá hủy mùa màng.
Đồng nghĩadry spellaridity
Cụm hay dùngsevere droughtdrought conditions
Họ từdrought-stricken (adj)droughty (adj)
Hạn hán, thiếu nước kéo dài.
|
— |
Đang tải...