Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation))

28 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌspend ˈtaɪm/
phr.
dành thời gian
I like to spend time with my family at the weekend.
Tôi thích dành thời gian với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngspend time with sbspend time doing sth
Họ từspend (v.)time (n.)
Từ đi kèm động từ + danh từ: dùng "spend" time, KHÔNG "pass" time.
/ˌmɪs ðə ˈbʌs/
phr.
lỡ (nhỡ) xe buýt
If you do not hurry, you will miss the bus.
Nếu không nhanh lên, bạn sẽ lỡ xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùngmiss the trainmiss the flight
Họ từmiss (v.)bus (n.)
Từ đi kèm: dùng "miss" the bus, KHÔNG "lose" the bus.
/ˌhæv ˈtʃɪldrən/
phr.
có con
They got married last year and want to have children soon.
Họ cưới năm ngoái và muốn sớm có con.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a babyhave a family
Họ từhave (v.)child (n.)
Từ đi kèm: dùng "have" children, KHÔNG "get" children.
/ˌmeɪk ə mɪˈsteɪk/
phr.
phạm sai lầm, mắc lỗi
Don't worry if you make a mistake — that's how we learn.
Đừng lo nếu bạn mắc lỗi — đó là cách chúng ta học.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a mistakemake mistakes
Dùng "make" với "mistake" (KHÔNG "do a mistake"). Số nhiều: make mistakes.
/ˌsɪəriəs ˈɪndʒəri/
phr.
chấn thương nặng
He was lucky to avoid a serious injury in the accident.
Anh ấy may mắn tránh được chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
Chi tiết
Đồng nghĩaserious illness
Cụm hay dùngsuffer a serious injury
Họ từserious (adj.)injury (n.)
Từ đi kèm tính từ + danh từ: "serious" đi với injury/illness (nặng, nghiêm trọng).
/ˌkwaɪt ˈlaɪkli/
phr.
rất có thể, nhiều khả năng
It is quite likely that it will rain this afternoon.
Nhiều khả năng chiều nay trời sẽ mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngquite likely to happen
Họ từquite (adv.)likely (adj.)
Từ đi kèm: "quite likely" = probably (rất có thể sẽ xảy ra).
/dɪˈpend ɒn/
v.
phụ thuộc vào, tùy vào
Whether we go to the beach depends on the weather.
Có đi biển hay không còn tùy thời tiết.
Chi tiết
Đồng nghĩarely on
Cụm hay dùngdepend on sth/sb
Luôn "on" (hoặc "upon"), KHÔNG "depend of". "It depends on..." = còn tùy vào...
/ˌtel ə ˈdʒəʊk/
phr.
kể chuyện cười
My uncle told a joke that made everyone laugh.
Chú tôi kể một câu chuyện cười khiến mọi người bật cười.
Chi tiết
Cụm hay dùngtell a storytell a lie
Họ từtell (v.)joke (n.)
Từ đi kèm: dùng "tell" a joke, KHÔNG "say" hay "speak" a joke.
/ˌluːz ˈweɪt/
phr.
giảm cân
She wants to lose weight before the summer holiday.
Cô ấy muốn giảm cân trước kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngput on weightgain weight
Họ từlose (v.)weight (n.)
Từ đi kèm: "lose weight" (giảm cân); trái nghĩa "put on weight" (tăng cân).
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈdaɪət/
phr.
bắt đầu ăn kiêng
The doctor said I should go on a diet.
Bác sĩ nói tôi nên ăn kiêng.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe on a dieta healthy diet
Họ từdiet (n.)
Từ đi kèm: "go ON a diet" = bắt đầu ăn kiêng để giảm cân.
/prɪˌdɪkt ðə ˈfjuːtʃə/
phr.
đoán trước tương lai
No one can really predict the future.
Không ai thực sự đoán trước được tương lai.
Chi tiết
Cụm hay dùnghard to predict
Họ từpredict (v.)prediction (n.)future (n.)
Từ đi kèm: dùng "predict" the future (nói điều sẽ xảy ra).
/ˌskɔːr ə ˈɡəʊl/
phr.
ghi bàn (thắng)
He scored a goal in the last minute of the match.
Cậu ấy ghi một bàn thắng ở phút cuối trận đấu.
Chi tiết
Cụm hay dùngscore the winning goal
Họ từscore (v.)goal (n.)
Từ đi kèm trong bóng đá: dùng "score" a goal (ghi bàn).
/ˌɡəʊ ˈɒf/
phr.
(chuông/báo động) reo, kêu
My alarm went off at six o'clock this morning.
Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng nay.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe alarm goes offa bomb goes off
Họ từalarm (n.)
Từ đi kèm với "alarm": chuông báo thức / báo động "goes off" = reo lên.
/ˌfɔːl ɪn ˈlʌv/
phr.
phải lòng, yêu nhau
They fell in love while studying at university.
Họ yêu nhau khi còn học đại học.
Chi tiết
Cụm hay dùngfall in love with sb
Họ từfall (v.)love (n.)
Từ đi kèm: "fall IN love (with somebody)". Quá khứ: fell in love.
/ɪkˌspektɪŋ ə ˈbeɪbi/
phr.
đang mang thai, sắp có em bé
My sister is expecting a baby in September.
Chị tôi sắp sinh em bé vào tháng Chín.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe expecting a baby
Họ từexpect (v.)baby (n.)
Từ đi kèm: "be expecting a baby" = đang mang thai (cách nói lịch sự).
/ˌlɑːdʒ ˈnʌmbə/
phr.
số lượng lớn (đếm được)
A large number of tourists visit Hoi An every year.
Một lượng lớn du khách đến thăm Hội An mỗi năm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga small/limited number
Họ từlarge (adj.)number (n.)
Từ đi kèm: "large number" of + danh từ đếm được; trái nghĩa "small/limited number".
/ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt/
phr.
lượng lớn (không đếm được)
The project needs a large amount of money.
Dự án cần một khoản tiền lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga large amount of time/water
Họ từlarge (adj.)amount (n.)
Từ đi kèm: "large amount" of + danh từ KHÔNG đếm được (money, time, water).
/ˌwaɪd ˈtʃɔɪs/
phr.
nhiều lựa chọn
The restaurant offers a wide choice of dishes.
Nhà hàng có nhiều lựa chọn món ăn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga limited/narrow choice
Họ từwide (adj.)choice (n.)
Từ đi kèm: dùng "wide" choice (nhiều); trái nghĩa "limited/narrow choice".
/ˌwaɪd vəˈkæbjələri/
phr.
vốn từ vựng phong phú
Reading books gives you a wide vocabulary.
Đọc sách giúp bạn có vốn từ vựng phong phú.
Chi tiết
Cụm hay dùnga limited vocabulary
Họ từwide (adj.)vocabulary (n.)
Từ đi kèm: dùng "wide" vocabulary, KHÔNG "big"; trái nghĩa "limited vocabulary".
/ˌlaʊd ˈnɔɪz/
phr.
tiếng ồn lớn
A loud noise from the street woke me up.
Một tiếng ồn lớn từ ngoài phố làm tôi thức giấc.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a loud noise
Họ từloud (adj.)noise (n.)
Từ đi kèm: dùng "loud" noise, KHÔNG "big" hay "strong".
/ˌɡreɪt ɪmˈpɔːtəns/
phr.
tầm quan trọng lớn
This decision is of great importance to the company.
Quyết định này có tầm quan trọng lớn với công ty.
Chi tiết
Cụm hay dùngof great importance
Họ từgreat (adj.)importance (n.)important (adj.)
Từ đi kèm: "of great importance" = rất quan trọng (dùng "great", không "big").
/ˌɡreɪt ˈfʌn/
phr.
rất vui, rất thú vị
The trip to Da Lat was great fun.
Chuyến đi Đà Lạt rất vui.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave great fun
Họ từgreat (adj.)fun (n.)
Từ đi kèm: dùng "great" fun (fun không đếm được, KHÔNG "a great fun").
/ˌhevi ˈtræfɪk/
phr.
giao thông đông đúc, kẹt xe
There was heavy traffic on the way to the airport.
Đường ra sân bay đông đúc, kẹt xe.
Chi tiết
Cụm hay dùnglight trafficget stuck in traffic
Họ từheavy (adj.)traffic (n.)
Từ đi kèm: dùng "heavy" traffic, KHÔNG "big"; trái nghĩa "light traffic".
/ˌterəbli ˈsɒri/
phr.
rất xin lỗi, vô cùng xin lỗi
I am terribly sorry for being late.
Tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiết
Cụm hay dùngterribly worried
Họ từterribly (adv.)sorry (adj.)
Từ đi kèm trạng từ + tính từ: "terribly" ở đây = very (rất).
/ˌwel əˈweə/
phr.
hiểu/biết rất rõ
She is well aware of the risks.
Cô ấy hiểu rõ những rủi ro.
Chi tiết
Cụm hay dùngwell aware of sth
Họ từwell (adv.)aware (adj.)
Từ đi kèm: "well aware (of)" = biết rất rõ; "well" ở đây nghĩa fully.
/ˌvaɪtəli ɪmˈpɔːtənt/
phr.
cực kỳ quan trọng, thiết yếu
It is vitally important to save water.
Việc tiết kiệm nước là cực kỳ quan trọng.
Chi tiết
Cụm hay dùngvitally important for/to
Họ từvitally (adv.)important (adj.)
Từ đi kèm: "vitally" = extremely (rất, mang tính sống còn).
/ˌfɑːst əˈsliːp/
phr.
ngủ say
The baby was fast asleep by eight o'clock.
Em bé đã ngủ say lúc tám giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngfall fast asleep
Họ từfast (adv.)asleep (adj.)
Từ đi kèm: "fast asleep" = ngủ rất say (fully asleep). Trái nghĩa "wide awake".
/ˌwaɪd əˈweɪk/
phr.
tỉnh táo hoàn toàn
I drank coffee, so I am still wide awake.
Tôi uống cà phê nên vẫn còn tỉnh như sáo.
Chi tiết
Cụm hay dùngstay wide awake
Họ từwide (adv.)awake (adj.)
Từ đi kèm: "wide awake" = tỉnh táo hoàn toàn (completely awake). Trái nghĩa "fast asleep".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...