Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan)

26 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmɑːkɪt/
n.
chợ (nơi mua bán, thường ngoài trời)
We wandered around the local market and bought some fruit.
Chúng tôi dạo quanh khu chợ địa phương và mua ít trái cây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga local marketa street market
Chợ truyền thống là điểm tham quan hấp dẫn với du khách. "A night market" = chợ đêm.
/ˈkɑːsl/
n.
lâu đài, thành cổ (công trình phòng thủ thời xưa)
The old castle on the hill was built hundreds of years ago.
Toà lâu đài cổ trên đồi đã được xây từ hàng trăm năm trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngan old castlea medieval castle
Chữ "t" câm: đọc /ˈkɑːsl/. Công trình lớn có tường dày, xây để phòng thủ.
/ˈpæləs/
n.
cung điện (nơi ở của vua chúa)
Tourists take thousands of photos in front of the royal palace.
Du khách chụp hàng nghìn bức ảnh trước cung điện hoàng gia.
Chi tiết
Cụm hay dùnga royal palacethe presidential palace
Nơi ở lộng lẫy của vua, hoàng gia hoặc nguyên thủ. Ví dụ ở Huế có nhiều cung điện.
/ˈfaʊntən/
n.
đài phun nước
Children love throwing coins into the fountain in the square.
Trẻ con thích ném đồng xu vào đài phun nước giữa quảng trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnga water fountaina fountain in the square
Công trình phun nước lên cao, thường đặt ở quảng trường hoặc công viên để trang trí.
/mɒsk/
n.
nhà thờ Hồi giáo, thánh đường Hồi giáo
Visitors should dress politely when they enter a mosque.
Khách tham quan nên ăn mặc lịch sự khi vào nhà thờ Hồi giáo.
Chi tiết
Cụm hay dùngvisit a mosque
Nơi cầu nguyện của người theo đạo Hồi. Chữ "que" đọc /k/: /mɒsk/.
/kəˈθiːdrəl/
n.
nhà thờ lớn, thánh đường (Thiên Chúa giáo)
The cathedral in the city centre is famous for its tall towers.
Nhà thờ lớn ở trung tâm thành phố nổi tiếng với những ngọn tháp cao.
Chi tiết
Cụm hay dùnga Gothic cathedralvisit the cathedral
Nhà thờ Thiên Chúa giáo lớn và quan trọng nhất của một vùng. Nhà thờ Đức Bà là một "cathedral".
/ˈtempl/
n.
đền, chùa (nơi thờ cúng)
We visited an ancient temple hidden deep in the forest.
Chúng tôi tham quan một ngôi đền cổ ẩn sâu trong rừng.
Chi tiết
Cụm hay dùngan ancient templea Buddhist temple
Nơi thờ cúng của nhiều tôn giáo (Phật giáo, Ấn Độ giáo...). Chùa Việt Nam dịch là "temple/pagoda".
/ˈstætʃuː/
n.
bức tượng (bằng đá, đồng...)
There is a huge statue of a national hero in the park.
Trong công viên có một bức tượng khổng lồ tạc một vị anh hùng dân tộc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga statue of somebodya marble statue
Hình người hoặc con vật tạc bằng đá, đồng, gỗ... Đừng nhầm với "statute" (đạo luật).
/ˌɡəʊ ˈsaɪtsiːɪŋ/
phr.
đi tham quan (thăm các địa điểm nổi tiếng)
On our first day in Hue, we went sightseeing around the old town.
Ngày đầu tiên ở Huế, chúng tôi đi tham quan quanh khu phố cổ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo sightseeing
Họ từsightseeing (n.)sight (n.)
Dùng như "go swimming/shopping": go + V-ing. Cách nói khác: "see the sights".
/ˈsaɪtsiːɪŋ/
n.
việc tham quan, ngắm cảnh
We didn't do much sightseeing because it rained all week.
Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo a lot of sightseeingdo a bit of sightseeing
Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".
/ˌsiː ðə ˈsaɪts/
phr.
đi ngắm, tham quan các thắng cảnh
I always like to see the sights when I visit a new city.
Tôi luôn thích đi ngắm các thắng cảnh khi đến một thành phố mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngsee the sights
Họ từsight (n.)
"The sights" = những địa điểm nổi tiếng đáng xem. Đồng nghĩa với "go sightseeing".
/ˌhæv ə ˈlʊk raʊnd/
phr.
đi xem, dạo một vòng (thong thả, thường đi bộ)
Let's have a look round the museum before it closes.
Mình đi xem một vòng bảo tàng trước khi nó đóng cửa nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a look round the shops
Anh-Anh: "round" = "around". Chỉ việc đi xem thong thả, không vội, thường đi bộ.
/ɪkˈsplɔː/
v.
khám phá, đi thăm thú (nơi mới)
We spent the afternoon exploring the narrow streets of the old town.
Chúng tôi dành cả buổi chiều khám phá những con hẻm nhỏ của phố cổ.
Chi tiết
Cụm hay dùngexplore a cityexplore the area
Họ từexploration (n.)explorer (n.)
Đi vòng quanh một nơi mới để xem có gì. Mạnh hơn "have a look round" một chút.
/ˌɡəʊ ˈaʊt/
phr. v.
đi chơi, ra ngoài (đến nhà hàng, rạp hát...)
On holiday we went out for dinner every evening.
Trong kỳ nghỉ, tối nào chúng tôi cũng đi ăn tối bên ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo out for dinnergo out at night
Rời nhà hoặc khách sạn để tham gia hoạt động giải trí. Bất quy tắc: go – went – gone.
/ˌɡet ˈlɒst/
phr.
bị lạc, lạc đường
We got lost twice trying to find the train station.
Chúng tôi lạc đường hai lần khi cố tìm nhà ga.
Chi tiết
Cụm hay dùngget lost in a city
Họ từlost (adj.)
"Get + tính từ" chỉ sự thay đổi trạng thái. Bất quy tắc: get – got – got.
/ˌhæv ə ˌɡʊd ˈtaɪm/
phr.
có khoảng thời gian vui vẻ, chơi vui
We had a lovely time on the beach in Da Nang.
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời trên bãi biển Đà Nẵng.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a great timehave a terrible time
Thay "good" bằng great/nice/lovely (tốt) hoặc terrible/awful (tệ). Bất quy tắc: have – had – had.
/ˌsuːvəˈnɪə/
n.
quà lưu niệm, đồ kỷ niệm
She bought a small souvenir to remember her trip to Hoi An.
Cô ấy mua một món quà lưu niệm nhỏ để nhớ chuyến đi Hội An.
Chi tiết
Cụm hay dùngbuy a souvenira souvenir shop
Đồ bạn mua hoặc giữ lại để nhớ về một nơi hay kỳ nghỉ. Từ gốc tiếng Pháp, trọng âm cuối.
/pleɪs/
n.
nơi, chỗ (thị trấn, khu vực, khách sạn...)
Hoi An is a lovely place, and we found a nice place to stay near the river.
Hội An là một nơi đáng yêu, và chúng tôi tìm được một chỗ nghỉ đẹp gần sông.
Chi tiết
Cụm hay dùnga nice placea place to stay
Nghĩa rất rộng: có thể là thị trấn, khu vực, hay một khách sạn/quán cụ thể tuỳ ngữ cảnh.
/ˈɡaɪdbʊk/
n.
sách hướng dẫn du lịch
The guidebook says this temple is over a thousand years old.
Cuốn cẩm nang du lịch nói ngôi đền này đã hơn một nghìn năm tuổi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga travel guidebook
Họ từguide (n.)guide (v.)
Ghép "guide" (hướng dẫn) + "book". Sách có thông tin về các địa điểm cho du khách.
/mæɡˈnɪfɪsnt/
adj.
tráng lệ, nguy nga, tuyệt đẹp
The view from the top of the mountain was absolutely magnificent.
Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thật sự tráng lệ.
Chi tiết
Đồng nghĩasplendidwonderful
Cụm hay dùnga magnificent buildinga magnificent view
Cách khen mạnh hơn "very good/beautiful". Dùng cho công trình, cảnh đẹp gây choáng ngợp.
/pækt/
adj.
đông nghịt, chật kín người
The beach was packed with tourists during the holiday.
Bãi biển đông nghịt du khách trong dịp lễ.
Chi tiết
Đồng nghĩacrowdedfull
Cụm hay dùngpacked with tourists
Họ từpack (v.)
Từ động từ "pack" (nhồi, nhét). "Packed with something" = đầy ắp thứ gì.
/ˈlaɪvli/
adj.
nhộn nhịp, sôi động, đầy sức sống
The old quarter is very lively at night, with music everywhere.
Khu phố cổ về đêm rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng có âm nhạc.
Chi tiết
Đồng nghĩabusybuzzing
Cụm hay dùnga lively towna lively atmosphere
Họ từlife (n.)live (v.)
Từ "life" (đời sống) + -ly. Nơi "lively" đầy hoạt động và năng lượng, không buồn tẻ.
/ˈplenti/
pron.
nhiều, dư dả, thừa sức
There is plenty to do in this city in the evening.
Thành phố này có rất nhiều thứ để làm vào buổi tối.
Chi tiết
Cụm hay dùngplenty of timeplenty to do
Thường đi với "of": "plenty of + danh từ" = nhiều... Hàm ý đủ và còn dư.
/hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/
n.
di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng
The city is full of historic monuments from the war.
Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.
Chi tiết
Cụm hay dùnga historic monument
Họ từhistory (n.)historical (adj.)
"Monument" = công trình xây từ lâu để tưởng nhớ. "Historic" = có ý nghĩa lịch sử quan trọng.
/əˈtrækʃn/
n.
điểm thu hút, điểm tham quan hấp dẫn
The water park is the main attraction for families here.
Công viên nước là điểm thu hút chính đối với các gia đình ở đây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tourist attractionthe main attraction
Họ từattract (v.)attractive (adj.)
Từ động từ "attract" (thu hút). "A tourist attraction" = điểm du lịch hấp dẫn.
/wɜːθ/
prep.
có trị giá, đáng giá
The stolen painting was worth over a billion dong.
Bức tranh bị đánh cắp trị giá hơn một tỷ đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngworth a lot of moneybe worth doing
Họ từworthy (adj.)
Chỉ giá trị: "worth + số tiền". Cũng dùng "worth doing something" (đáng làm gì).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...