| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɡriːnhaʊs ˌɡæsɪz/
|
n. |
các khí nhà kính
Carbon dioxide from cars and factories is one of the main greenhouse gases.
Khí các-bon đi-ô-xít từ xe cộ và nhà máy là một trong những khí nhà kính chính.
Chi tiếtCụm hay dùngproduce greenhouse gasesreduce greenhouse gases
Họ từgreenhouse (n.)
Các khí như CO2, mê-tan, ô-zôn giữ nhiệt cho Trái Đất. Số nhiều "gases" thêm -es.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪst/
|
v. |
tồn tại, hiện hữu
Some greenhouse gases exist naturally in the air around us.
Một số khí nhà kính tồn tại tự nhiên trong không khí quanh ta.
Chi tiếtĐồng nghĩabe present
Cụm hay dùngexist naturally
Họ từexistence (n.)existing (adj.)
Nghĩa là "có thật, đang tồn tại". Danh từ: "existence".
|
— |
|
/kriˈeɪt/
|
v. |
tạo ra, tạo nên
Burning coal creates a lot of harmful gases.
Việc đốt than tạo ra rất nhiều khí độc hại.
Chi tiếtĐồng nghĩaproducemake
Cụm hay dùngcreate a problemcreate jobs
Họ từcreation (n.)creative (adj.)
Làm cho điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra. Danh từ: "creation".
|
— |
|
/ðə ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
|
n. |
hiệu ứng nhà kính
The greenhouse effect keeps the Earth warm enough for life.
Hiệu ứng nhà kính giữ cho Trái Đất đủ ấm để duy trì sự sống.
Chi tiếtCụm hay dùngthe greenhouse effect
Họ từgreenhouse gas (n.)
Hiện tượng các khí nhà kính giữ nhiệt. Ở mức tự nhiên thì có lợi, nhưng quá mức sẽ gây nóng lên toàn cầu.
|
— |
|
/səˈpɔːt/
|
n. |
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiếtĐồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
|
— |
|
/ˈfɒsl ˌfjuːəlz/
|
n. |
nhiên liệu hóa thạch
Oil, coal and natural gas are all fossil fuels.
Dầu mỏ, than đá và khí tự nhiên đều là nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiếtCụm hay dùngburn fossil fuels
Họ từfuel (n.)
Nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật cổ: dầu, than, khí. Đốt chúng thải nhiều CO2.
|
— |
|
/ɔɪl/
|
n. |
dầu mỏ; dầu
Vietnam exports oil from fields off its southern coast.
Việt Nam xuất khẩu dầu từ các mỏ ngoài khơi bờ biển phía Nam.
Chi tiếtCụm hay dùngcrude oilan oil field
Vừa là nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ), vừa là "dầu ăn" (cooking oil) tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ɪkˈsesɪv/
|
adj. |
quá mức, thái quá
Excessive use of electricity in summer pushes up household bills.
Việc dùng điện quá mức vào mùa hè làm tăng hóa đơn của các hộ gia đình.
Chi tiếtĐồng nghĩatoo much
Cụm hay dùngexcessive amountsexcessive heat
Họ từexcess (n.)excessively (adv.)
Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn. Gốc từ danh từ "excess".
|
— |
|
/rɪˈzʌlt/
|
n. |
kết quả, hệ quả
Higher sea levels are a direct result of global warming.
Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiếtĐồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultthe result of something
Họ từresult (v.)
"As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).
|
— |
|
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
|
n. |
sự nóng lên toàn cầu
Global warming is making summers in Hanoi hotter every year.
Sự nóng lên toàn cầu khiến mùa hè ở Hà Nội mỗi năm một nóng hơn.
Chi tiếtCụm hay dùngreduce global warmingcause global warming
Họ từwarm (adj.)
Là sự tăng nhiệt độ trung bình của Trái Đất — biểu hiện chính của biến đổi khí hậu.
|
— |
|
/ɒn ˈrekɔːd/
|
phr. |
từng được ghi nhận (chính thức)
Last year was one of the hottest years on record.
Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.
Chi tiếtCụm hay dùngthe hottest year on record
Thông tin "on record" là đã được lưu lại/ghi chép. Danh từ "record" /ˈrekɔːd/ nhấn âm đầu.
|
— |
|
/əˈkɜː/
|
v. |
xảy ra, diễn ra
Serious floods now occur more often than in the past.
Lũ lụt nghiêm trọng giờ xảy ra thường xuyên hơn trước kia.
Chi tiếtĐồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur naturally
Họ từoccurrence (n.)
Trang trọng hơn "happen". Gấp đôi "r" khi chia: occur – occurred – occurring.
|
— |
|
/ɪˈfekt/
|
n. |
tác động, ảnh hưởng
Climate change has a serious effect on farming in the Mekong Delta.
Biến đổi khí hậu có tác động nghiêm trọng đến nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiếtCụm hay dùnghave an effect onthe effects of
Họ từeffective (adj.)
Đừng nhầm "effect" (n. tác động) với "affect" (v. ảnh hưởng đến). Nói "an effect ON something".
|
— |
|
/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/
|
n. |
biến đổi khí hậu
Climate change is one of the biggest problems facing the world today.
Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất mà thế giới đang đối mặt hôm nay.
Chi tiếtCụm hay dùngfight climate changethe effects of climate change
Họ từclimate (n.)
Sự thay đổi lâu dài của thời tiết và nhiệt độ toàn cầu. "Climate" (khí hậu) khác "weather" (thời tiết).
|
— |
|
/draʊt/
|
n. |
hạn hán
A long drought left the rice fields dry and cracked.
Đợt hạn hán kéo dài khiến những cánh đồng lúa khô nứt nẻ.
Chi tiếtĐồng nghĩadry spell
Cụm hay dùnga severe droughta long drought
Thời gian dài không mưa, thiếu nước. Phát âm /draʊt/ (đuôi "ght" đọc /t/).
|
— |
|
/flʌd/
|
n. |
lũ lụt, ngập lụt
Heavy rain caused serious floods in the central provinces.
Mưa lớn gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở các tỉnh miền Trung.
Chi tiếtCụm hay dùngserious floodsa flash flood
Họ từflood (v.)
Phát âm /flʌd/ ("oo" đọc /ʌ/). Cũng là động từ: "the river flooded" (sông tràn bờ).
|
— |
|
/ˈsʌfə/
|
v. |
chịu đựng, gánh chịu (điều khó chịu)
Many farmers suffer when the weather becomes too dry.
Nhiều nông dân khốn đốn khi thời tiết trở nên quá khô hạn.
Chi tiếtCụm hay dùngsuffer from something
Họ từsuffering (n.)
Nói "suffer FROM something" (mắc/chịu đựng điều gì). Trải qua điều đau đớn, khó chịu.
|
— |
|
/dɪˈstrɔɪ/
|
v. |
phá hủy, tàn phá
The explosion destroyed several buildings in the street.
Vụ nổ đã phá hủy vài tòa nhà trên con phố.
Chi tiếtĐồng nghĩawreckdemolish
Cụm hay dùngcompletely destroy
Họ từdestruction (n.)
Làm hư hại đến mức không còn nữa (mạnh hơn "damage"). Danh từ: "destruction".
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
n. |
môi trường
We should protect the environment for future generations.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.
Chi tiếtCụm hay dùngprotect the environmentharm the environment
Họ từenvironmental (adj.)
Thường đi với "the environment". Chú ý chữ "n" ở giữa: enviro-n-ment.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs/
|
v. |
giảm bớt, làm giảm
Riding a bike to school helps reduce air pollution.
Đi xe đạp đến trường giúp giảm ô nhiễm không khí.
Chi tiếtĐồng nghĩacutlower
Cụm hay dùngreduce pollutionreduce waste
Họ từreduction (n.)
Trái nghĩa "increase" (tăng). Danh từ: "reduction".
|
— |
|
/ækt/
|
v. |
hành động, ra tay
Governments must act now to slow climate change.
Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Chi tiếtĐồng nghĩatake action
Cụm hay dùngact quicklyact together
Họ từaction (n.)
Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
|
— |
|
/ˌteɪk ˈækʃn/
|
phr. |
hành động, có biện pháp
Schools can take action by planting more trees.
Các trường học có thể hành động bằng cách trồng thêm nhiều cây.
Chi tiếtĐồng nghĩaact
Cụm hay dùngtake action on something
Họ từact (v.)
Đồng nghĩa với động từ "act". Đầy đủ: "take action ON/AGAINST something".
|
— |
|
/ˌθrəʊ əˈweɪ/
|
phr. v. |
vứt đi, bỏ đi
Don't throw away plastic bottles — recycle them instead.
Đừng vứt chai nhựa đi — hãy tái chế chúng.
Chi tiếtĐồng nghĩathrow out
Cụm hay dùngthrow away rubbish
Cụm động từ tách được: "throw it away". Bất quy tắc: throw – threw – thrown.
|
— |
|
/ˌriːˈsaɪkl/
|
v. |
tái chế
Our school recycles paper, glass and cans every week.
Trường chúng tôi tái chế giấy, thủy tinh và lon mỗi tuần.
Chi tiếtCụm hay dùngrecycle paperrecycle waste
Họ từrecycling (n.)
Tiền tố "re-" (lại) + "cycle" (vòng): xử lý lại để dùng tiếp.
|
— |
|
/seɪv/
|
v. |
tiết kiệm, để dành
Turning off the lights saves a lot of energy.
Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chi tiếtĐồng nghĩaconserve
Cụm hay dùngsave energysave water
Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
|
— |
|
/ˈenədʒi/
|
n. |
năng lượng (điện, ga…)
Solar panels turn sunlight into clean energy.
Tấm pin mặt trời biến ánh nắng thành năng lượng sạch.
Chi tiếtCụm hay dùngsave energyrenewable energy
Họ từenergetic (adj.)
Không đếm được khi nói chung. "Renewable energy" = năng lượng tái tạo.
|
— |
|
/ˌswɪtʃ ˈɒf/
|
phr. v. |
tắt (đèn, thiết bị điện)
Please switch off the fan before you leave the classroom.
Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.
Chi tiếtĐồng nghĩaturn off
Cụm hay dùngswitch off the lights
Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".
|
— |
|
/weɪst/
|
v. |
lãng phí, phí phạm
Turn off the tap so you do not waste water while brushing your teeth.
Khóa vòi lại để không lãng phí nước khi đánh răng.
Chi tiếtCụm hay dùngwaste waterwaste time
Họ từwaste (n.)wasteful (adj.)
Dùng điều gì đó một cách không cần thiết. Đồng âm với "waist" (eo). Cũng là danh từ "rác thải".
|
— |
|
/tæp/
|
n. |
vòi nước
She turned off the tap tightly to stop it dripping.
Cô ấy vặn chặt vòi nước để nó không nhỏ giọt.
Chi tiếtCụm hay dùngturn on/off the taptap water
Anh-Mỹ gọi là "faucet". "Tap water" = nước máy.
|
— |
|
/ˈlaɪt bʌlb/
|
n. |
bóng đèn
We changed the old light bulbs for energy-saving ones.
Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Chi tiếtCụm hay dùngchange a light bulb
Cũng viết liền "lightbulb". Bóng LED tiết kiệm điện hơn bóng sợi đốt cũ.
|
— |
|
/ˌenədʒi ɪˈfɪʃnt/
|
adj. |
tiết kiệm năng lượng, hiệu quả năng lượng
Energy-efficient fridges use less electricity and cost less to run.
Tủ lạnh tiết kiệm năng lượng dùng ít điện hơn và tốn ít chi phí vận hành hơn.
Chi tiếtCụm hay dùngenergy-efficient appliances
Họ từefficiency (n.)efficient (adj.)
Từ ghép có gạch nối: hoạt động tốt mà không phí năng lượng.
|
— |
|
/ˌplɑːnt ˈtriːz/
|
phr. |
trồng cây
Every spring, students plant trees around the school yard.
Mỗi mùa xuân, học sinh trồng cây quanh sân trường.
Chi tiếtCụm hay dùngplant trees
Họ từplant (n.)
Động từ "plant" = trồng; danh từ "plant" = cây/thực vật. Cây xanh hấp thụ CO2.
|
— |
Đang tải...