Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu)

32 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɡriːnhaʊs ˌɡæsɪz/
n.
các khí nhà kính
Carbon dioxide from cars and factories is one of the main greenhouse gases.
Khí các-bon đi-ô-xít từ xe cộ và nhà máy là một trong những khí nhà kính chính.
Chi tiết
Cụm hay dùngproduce greenhouse gasesreduce greenhouse gases
Họ từgreenhouse (n.)
Các khí như CO2, mê-tan, ô-zôn giữ nhiệt cho Trái Đất. Số nhiều "gases" thêm -es.
/ɪɡˈzɪst/
v.
tồn tại, hiện hữu
Some greenhouse gases exist naturally in the air around us.
Một số khí nhà kính tồn tại tự nhiên trong không khí quanh ta.
Chi tiết
Đồng nghĩabe present
Cụm hay dùngexist naturally
Họ từexistence (n.)existing (adj.)
Nghĩa là "có thật, đang tồn tại". Danh từ: "existence".
/kriˈeɪt/
v.
tạo ra, tạo nên
Burning coal creates a lot of harmful gases.
Việc đốt than tạo ra rất nhiều khí độc hại.
Chi tiết
Đồng nghĩaproducemake
Cụm hay dùngcreate a problemcreate jobs
Họ từcreation (n.)creative (adj.)
Làm cho điều gì đó xuất hiện hoặc xảy ra. Danh từ: "creation".
/ðə ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
n.
hiệu ứng nhà kính
The greenhouse effect keeps the Earth warm enough for life.
Hiệu ứng nhà kính giữ cho Trái Đất đủ ấm để duy trì sự sống.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe greenhouse effect
Họ từgreenhouse gas (n.)
Hiện tượng các khí nhà kính giữ nhiệt. Ở mức tự nhiên thì có lợi, nhưng quá mức sẽ gây nóng lên toàn cầu.
/səˈpɔːt/
n.
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
Thank you for your kind support during the fundraising week.
Cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của quý vị trong tuần lễ gây quỹ.
Chi tiết
Đồng nghĩahelpassistance
Cụm hay dùngoffer supportthank you for your support
Họ từsupport (v.)supporter (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ. Trong thư trang trọng thường cảm ơn "your support/assistance".
/ˈfɒsl ˌfjuːəlz/
n.
nhiên liệu hóa thạch
Oil, coal and natural gas are all fossil fuels.
Dầu mỏ, than đá và khí tự nhiên đều là nhiên liệu hóa thạch.
Chi tiết
Cụm hay dùngburn fossil fuels
Họ từfuel (n.)
Nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật cổ: dầu, than, khí. Đốt chúng thải nhiều CO2.
/ɔɪl/
n.
dầu mỏ; dầu
Vietnam exports oil from fields off its southern coast.
Việt Nam xuất khẩu dầu từ các mỏ ngoài khơi bờ biển phía Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùngcrude oilan oil field
Vừa là nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ), vừa là "dầu ăn" (cooking oil) tùy ngữ cảnh.
/ɪkˈsesɪv/
adj.
quá mức, thái quá
Excessive use of electricity in summer pushes up household bills.
Việc dùng điện quá mức vào mùa hè làm tăng hóa đơn của các hộ gia đình.
Chi tiết
Đồng nghĩatoo much
Cụm hay dùngexcessive amountsexcessive heat
Họ từexcess (n.)excessively (adv.)
Nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn. Gốc từ danh từ "excess".
/rɪˈzʌlt/
n.
kết quả, hệ quả
Higher sea levels are a direct result of global warming.
Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Đồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultthe result of something
Họ từresult (v.)
"As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
n.
sự nóng lên toàn cầu
Global warming is making summers in Hanoi hotter every year.
Sự nóng lên toàn cầu khiến mùa hè ở Hà Nội mỗi năm một nóng hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùngreduce global warmingcause global warming
Họ từwarm (adj.)
Là sự tăng nhiệt độ trung bình của Trái Đất — biểu hiện chính của biến đổi khí hậu.
/ɒn ˈrekɔːd/
phr.
từng được ghi nhận (chính thức)
Last year was one of the hottest years on record.
Năm ngoái là một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe hottest year on record
Thông tin "on record" là đã được lưu lại/ghi chép. Danh từ "record" /ˈrekɔːd/ nhấn âm đầu.
/əˈkɜː/
v.
xảy ra, diễn ra
Serious floods now occur more often than in the past.
Lũ lụt nghiêm trọng giờ xảy ra thường xuyên hơn trước kia.
Chi tiết
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur naturally
Họ từoccurrence (n.)
Trang trọng hơn "happen". Gấp đôi "r" khi chia: occur – occurred – occurring.
/ɪˈfekt/
n.
tác động, ảnh hưởng
Climate change has a serious effect on farming in the Mekong Delta.
Biến đổi khí hậu có tác động nghiêm trọng đến nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave an effect onthe effects of
Họ từeffective (adj.)
Đừng nhầm "effect" (n. tác động) với "affect" (v. ảnh hưởng đến). Nói "an effect ON something".
/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/
n.
biến đổi khí hậu
Climate change is one of the biggest problems facing the world today.
Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề lớn nhất mà thế giới đang đối mặt hôm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùngfight climate changethe effects of climate change
Họ từclimate (n.)
Sự thay đổi lâu dài của thời tiết và nhiệt độ toàn cầu. "Climate" (khí hậu) khác "weather" (thời tiết).
/draʊt/
n.
hạn hán
A long drought left the rice fields dry and cracked.
Đợt hạn hán kéo dài khiến những cánh đồng lúa khô nứt nẻ.
Chi tiết
Đồng nghĩadry spell
Cụm hay dùnga severe droughta long drought
Thời gian dài không mưa, thiếu nước. Phát âm /draʊt/ (đuôi "ght" đọc /t/).
/flʌd/
n.
lũ lụt, ngập lụt
Heavy rain caused serious floods in the central provinces.
Mưa lớn gây ra lũ lụt nghiêm trọng ở các tỉnh miền Trung.
Chi tiết
Cụm hay dùngserious floodsa flash flood
Họ từflood (v.)
Phát âm /flʌd/ ("oo" đọc /ʌ/). Cũng là động từ: "the river flooded" (sông tràn bờ).
/ˈsʌfə/
v.
chịu đựng, gánh chịu (điều khó chịu)
Many farmers suffer when the weather becomes too dry.
Nhiều nông dân khốn đốn khi thời tiết trở nên quá khô hạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngsuffer from something
Họ từsuffering (n.)
Nói "suffer FROM something" (mắc/chịu đựng điều gì). Trải qua điều đau đớn, khó chịu.
/dɪˈstrɔɪ/
v.
phá hủy, tàn phá
The explosion destroyed several buildings in the street.
Vụ nổ đã phá hủy vài tòa nhà trên con phố.
Chi tiết
Đồng nghĩawreckdemolish
Cụm hay dùngcompletely destroy
Họ từdestruction (n.)
Làm hư hại đến mức không còn nữa (mạnh hơn "damage"). Danh từ: "destruction".
/ɪnˈvaɪrənmənt/
n.
môi trường
We should protect the environment for future generations.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Cụm hay dùngprotect the environmentharm the environment
Họ từenvironmental (adj.)
Thường đi với "the environment". Chú ý chữ "n" ở giữa: enviro-n-ment.
/rɪˈdjuːs/
v.
giảm bớt, làm giảm
Riding a bike to school helps reduce air pollution.
Đi xe đạp đến trường giúp giảm ô nhiễm không khí.
Chi tiết
Đồng nghĩacutlower
Cụm hay dùngreduce pollutionreduce waste
Họ từreduction (n.)
Trái nghĩa "increase" (tăng). Danh từ: "reduction".
/ækt/
v.
hành động, ra tay
Governments must act now to slow climate change.
Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Đồng nghĩatake action
Cụm hay dùngact quicklyact together
Họ từaction (n.)
Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
/ˌteɪk ˈækʃn/
phr.
hành động, có biện pháp
Schools can take action by planting more trees.
Các trường học có thể hành động bằng cách trồng thêm nhiều cây.
Chi tiết
Đồng nghĩaact
Cụm hay dùngtake action on something
Họ từact (v.)
Đồng nghĩa với động từ "act". Đầy đủ: "take action ON/AGAINST something".
/ˌθrəʊ əˈweɪ/
phr. v.
vứt đi, bỏ đi
Don't throw away plastic bottles — recycle them instead.
Đừng vứt chai nhựa đi — hãy tái chế chúng.
Chi tiết
Đồng nghĩathrow out
Cụm hay dùngthrow away rubbish
Cụm động từ tách được: "throw it away". Bất quy tắc: throw – threw – thrown.
/ˌriːˈsaɪkl/
v.
tái chế
Our school recycles paper, glass and cans every week.
Trường chúng tôi tái chế giấy, thủy tinh và lon mỗi tuần.
Chi tiết
Cụm hay dùngrecycle paperrecycle waste
Họ từrecycling (n.)
Tiền tố "re-" (lại) + "cycle" (vòng): xử lý lại để dùng tiếp.
/seɪv/
v.
tiết kiệm, để dành
Turning off the lights saves a lot of energy.
Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Chi tiết
Đồng nghĩaconserve
Cụm hay dùngsave energysave water
Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
/ˈenədʒi/
n.
năng lượng (điện, ga…)
Solar panels turn sunlight into clean energy.
Tấm pin mặt trời biến ánh nắng thành năng lượng sạch.
Chi tiết
Cụm hay dùngsave energyrenewable energy
Họ từenergetic (adj.)
Không đếm được khi nói chung. "Renewable energy" = năng lượng tái tạo.
/ˌswɪtʃ ˈɒf/
phr. v.
tắt (đèn, thiết bị điện)
Please switch off the fan before you leave the classroom.
Hãy tắt quạt trước khi rời khỏi lớp học.
Chi tiết
Đồng nghĩaturn off
Cụm hay dùngswitch off the lights
Trái nghĩa "switch on" (bật). Tách được: "switch it off".
/weɪst/
v.
lãng phí, phí phạm
Turn off the tap so you do not waste water while brushing your teeth.
Khóa vòi lại để không lãng phí nước khi đánh răng.
Chi tiết
Cụm hay dùngwaste waterwaste time
Họ từwaste (n.)wasteful (adj.)
Dùng điều gì đó một cách không cần thiết. Đồng âm với "waist" (eo). Cũng là danh từ "rác thải".
/tæp/
n.
vòi nước
She turned off the tap tightly to stop it dripping.
Cô ấy vặn chặt vòi nước để nó không nhỏ giọt.
Chi tiết
Cụm hay dùngturn on/off the taptap water
Anh-Mỹ gọi là "faucet". "Tap water" = nước máy.
/ˈlaɪt bʌlb/
n.
bóng đèn
We changed the old light bulbs for energy-saving ones.
Chúng tôi thay những bóng đèn cũ bằng loại tiết kiệm điện.
Chi tiết
Cụm hay dùngchange a light bulb
Cũng viết liền "lightbulb". Bóng LED tiết kiệm điện hơn bóng sợi đốt cũ.
/ˌenədʒi ɪˈfɪʃnt/
adj.
tiết kiệm năng lượng, hiệu quả năng lượng
Energy-efficient fridges use less electricity and cost less to run.
Tủ lạnh tiết kiệm năng lượng dùng ít điện hơn và tốn ít chi phí vận hành hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùngenergy-efficient appliances
Họ từefficiency (n.)efficient (adj.)
Từ ghép có gạch nối: hoạt động tốt mà không phí năng lượng.
/ˌplɑːnt ˈtriːz/
phr.
trồng cây
Every spring, students plant trees around the school yard.
Mỗi mùa xuân, học sinh trồng cây quanh sân trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngplant trees
Họ từplant (n.)
Động từ "plant" = trồng; danh từ "plant" = cây/thực vật. Cây xanh hấp thụ CO2.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...