Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa)

25 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ʌnˈhæpi/
adj.
không vui, buồn
She looked unhappy when she heard that the trip was cancelled.
Cô ấy trông buồn bã khi nghe tin chuyến đi bị huỷ.
Chi tiết
Đồng nghĩasadmiserable
Cụm hay dùngunhappy about sth
Họ từhappy (adj.)happiness (n.)
Tiền tố un- + tính từ "happy" → nghĩa trái ngược. un- là tiền tố phủ định phổ biến nhất khi tạo từ trái nghĩa.
/ɪmˈpɒsəbl/
adj.
không thể, bất khả thi
It was impossible to find a taxi in the heavy rain.
Không thể nào bắt được taxi giữa cơn mưa to.
Chi tiết
Đồng nghĩaunachievable
Cụm hay dùngalmost impossibleimpossible to do
Họ từpossible (adj.)possibility (n.)
Tiền tố im- (biến thể của in-) + "possible" → trái nghĩa. Dùng im- trước các chữ p, b, m.
/ɪˈreɡjələ/
adj.
không đều, bất quy tắc
The verb "go" is irregular, so its past form is "went".
Động từ "go" là bất quy tắc nên quá khứ của nó là "went".
Chi tiết
Đồng nghĩauneven
Cụm hay dùngan irregular verbirregular hours
Họ từregular (adj.)
Tiền tố ir- (biến thể của in-) + "regular" → trái nghĩa. Dùng ir- trước chữ r.
/dɪsˈɒnɪst/
adj.
không trung thực, gian dối
It is dishonest to copy a friend's answers in a test.
Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.
Chi tiết
Đồng nghĩadeceitful
Cụm hay dùngdishonest behaviour
Họ từhonest (adj.)honesty (n.)
Tiền tố dis- + "honest" → trái nghĩa. dis- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ.
/ˌɪnkəˈrekt/
adj.
sai, không đúng
Two of my answers were incorrect, but the rest were right.
Hai câu trả lời của tôi bị sai, nhưng phần còn lại thì đúng.
Chi tiết
Đồng nghĩawrongfalse
Cụm hay dùngan incorrect answer
Họ từcorrect (adj.)correctly (adv.)
Tiền tố in- + "correct" → trái nghĩa. in- là tiền tố phủ định gốc, đổi thành im-/il-/ir- tuỳ chữ cái đứng sau.
/ɪˈliːɡl/
adj.
phi pháp, trái luật
In Vietnam it is illegal to ride a motorbike without a helmet.
Ở Việt Nam, đi xe máy không đội mũ bảo hiểm là phạm pháp.
Chi tiết
Đồng nghĩaunlawful
Cụm hay dùngillegal parking
Họ từlegal (adj.)legally (adv.)
Tiền tố il- (biến thể của in-) + "legal" → trái nghĩa. Dùng il- trước chữ l.
/ʌnˈkʌmftəbl/
adj.
không thoải mái
This old chair is incredibly uncomfortable to sit on for long.
Chiếc ghế cũ này ngồi lâu cực kỳ không thoải mái.
Chi tiết
Đồng nghĩaawkward
Cụm hay dùngan uncomfortable seat
Họ từcomfortable (adj.)comfort (n.)
un- + "comfortable". un- là tiền tố phủ định thông dụng nhất với tính từ.
/ʌnˈnesəsəri/
adj.
không cần thiết
It was unnecessary for them to wait so long for us.
Họ chờ chúng tôi lâu như vậy là điều không cần thiết.
Chi tiết
Đồng nghĩaneedless
Cụm hay dùngunnecessary risk
Họ từnecessary (adj.)necessity (n.)
un- + "necessary". Lưu ý viết hai chữ n liền nhau (un + necessary).
/ʌnˈjuːʒuəl/
adj.
khác thường, hiếm gặp
Xerxes is a very unusual name; I have never heard it before.
Xerxes là một cái tên rất lạ; tôi chưa từng nghe bao giờ.
Chi tiết
Đồng nghĩauncommonrare
Cụm hay dùngan unusual name
Họ từusual (adj.)usually (adv.)
un- + "usual" → không bình thường, ít gặp. Trái nghĩa "usual" (thường lệ).
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
adj.
bất ngờ, không lường trước
I won the game; the result was completely unexpected.
Tôi thắng trận đó; kết quả hoàn toàn nằm ngoài dự đoán.
Chi tiết
Đồng nghĩasurprising
Cụm hay dùngan unexpected result
Họ từexpect (v.)expected (adj.)
un- + "expected" → điều không được trông đợi. Trái nghĩa "expected".
/ˌʌnbɪˈliːvəbl/
adj.
khó tin, không thể tin
It is an unbelievable story, but every word of it is true.
Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.
Chi tiết
Đồng nghĩaincredible
Cụm hay dùngan unbelievable story
Họ từbelieve (v.)believable (adj.)
un- + "believe" + -able → điều rất khó tin. Dạng phủ định thường dùng hơn "believable".
/ʌnˈeɪbl/
adj.
không thể, không có khả năng
We tried to open the door, but we were unable to get in.
Chúng tôi cố mở cửa nhưng không thể vào được.
Chi tiết
Đồng nghĩaincapable
Cụm hay dùngbe unable to do sth
Họ từable (adj.)ability (n.)
un- + "able". Cấu trúc thường gặp: "be unable to + V" = không thể làm gì.
/ʌnˈfɪt/
adj.
không khoẻ, thiếu thể lực; không phù hợp
I need to do more exercise because I feel very unfit.
Tôi cần tập thể dục nhiều hơn vì thấy mình đuối sức lắm.
Chi tiết
Đồng nghĩaout of shape
Cụm hay dùngunfit for sth
Họ từfit (adj.)fitness (n.)
un- + "fit" → không đủ sức khoẻ, hoặc không phù hợp cho mục đích nào đó.
/ʌnˈlʌki/
adj.
không may, xui xẻo
Declan played well, and I thought he was unlucky to lose.
Declan chơi hay, tôi thấy cậu ấy thua là do xui thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaunfortunate
Cụm hay dùngunlucky number
Họ từlucky (adj.)luck (n.)
un- + "lucky" → trái nghĩa. Số 13 hay được coi là "unlucky number" ở phương Tây.
/ʌnˈlaɪkli/
adj.
khó xảy ra, ít khả năng
They are unlikely to get here before midday.
Họ khó mà đến được đây trước trưa.
Chi tiết
Đồng nghĩaimprobabledoubtful
Cụm hay dùngunlikely to happen
Họ từlikely (adj.)
un- + "likely" → nhiều khả năng KHÔNG xảy ra. Trái nghĩa "likely" (có khả năng).
/ʌnˈfeə/
adj.
không công bằng
The test was unfair because some students had more time.
Bài kiểm tra không công bằng vì một số bạn được nhiều thời gian hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaunjust
Cụm hay dùngunfair treatment
Họ từfair (adj.)fairly (adv.)
un- + "fair" → không đối xử công bằng. Trái nghĩa "fair" (công bằng).
/ˌdɪsəˈɡriː/
v.
không đồng ý
I disagree with the others about the best plan.
Tôi không đồng ý với những người khác về kế hoạch tốt nhất.
Chi tiết
Đồng nghĩadiffer
Cụm hay dùngdisagree with sb
Họ từagree (v.)disagreement (n.)
Với động từ, tiền tố dis- mang nghĩa "trái ngược": disagree = không đồng ý (opp agree).
/ˌdɪsəˈpɪə/
v.
biến mất
The plane appeared in the sky, then it disappeared behind a cloud.
Chiếc máy bay hiện ra trên bầu trời, rồi biến mất sau một đám mây.
Chi tiết
Đồng nghĩavanish
Cụm hay dùngdisappear from sight
Họ từappear (v.)disappearance (n.)
dis- + "appear" → nghĩa trái ngược: biến mất (opp appear = xuất hiện).
/ʌnˈlɒk/
v.
mở khoá
I couldn't unlock the door this morning because the key was stuck.
Sáng nay tôi không mở khoá cửa được vì chìa bị kẹt.
Chi tiết
Đồng nghĩaopen
Cụm hay dùngunlock a door
Họ từlock (v.)lock (n.)
Với động từ, tiền tố un- mang nghĩa "làm ngược lại hành động": unlock = mở khoá (opp lock).
/ʌnˈdres/
v.
cởi quần áo
We had to get undressed in the cold changing room.
Chúng tôi phải cởi đồ trong phòng thay lạnh cóng.
Chi tiết
Đồng nghĩastrip
Cụm hay dùngget undressed
Họ từdress (v.)
un- (đảo hành động) + "dress" → cởi đồ. Thường nói "get undressed" (opp get dressed).
/ʌnˈpæk/
v.
dỡ đồ, lấy đồ ra
When we reached the hotel, I unpacked the bags right away.
Khi tới khách sạn, tôi lấy hết đồ ra khỏi vali ngay.
Chi tiết
Đồng nghĩaempty
Cụm hay dùngunpack a suitcase
Họ từpack (v.)
un- (đảo hành động) + "pack" → lấy đồ ra khỏi vali (opp pack = đóng gói, xếp đồ).
/ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/
v.
tính quá tiền, thu quá giá
The taxi driver overcharged us for the ride from the airport.
Tài xế taxi tính quá tiền cho chúng tôi cho chặng từ sân bay.
Chi tiết
Đồng nghĩarip off
Cụm hay dùngovercharge sb for sth
Họ từcharge (v.)
Tiền tố over- = "quá nhiều, vượt mức": overcharge = tính tiền cao quá mức đáng phải trả.
/ˌmɪsʌndəˈstænd/
v.
hiểu lầm, hiểu sai
I misunderstood what he said because my English isn't very good.
Tôi hiểu sai lời anh ấy nói vì tiếng Anh của tôi chưa tốt lắm.
Chi tiết
Đồng nghĩamisread
Cụm hay dùngmisunderstand sb
Họ từunderstand (v.)misunderstanding (n.)
Tiền tố mis- = "làm sai, không đúng": misunderstand = hiểu sai. Quá khứ: misunderstood.
/ˌmɪsˈhɪə/
v.
nghe nhầm
I misheard her and thought she said Rita, not Brita.
Tôi nghe nhầm và tưởng cô ấy nói Rita, chứ không phải Brita.
Chi tiết
Cụm hay dùngmishear sb
Họ từhear (v.)
mis- (làm sai) + "hear" → nghe nhầm. Quá khứ: misheard.
/ˌriːˈraɪt/
v.
viết lại
The teacher has asked me to rewrite my essay more clearly.
Cô giáo bảo tôi viết lại bài luận cho rõ ràng hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaredraft
Cụm hay dùngrewrite an essay
Họ từwrite (v.)
Tiền tố re- = "lại, lần nữa": rewrite = viết lại. Quá khứ: rewrote / rewritten.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...