| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈplaɪ fɔː/
|
phr. v. |
nộp đơn xin (việc, học bổng...)
He applied for a job at an international school in Hanoi.
Anh ấy nộp đơn xin việc ở một trường quốc tế tại Hà Nội.
Chi tiếtHọ từapplication (n.)applicant (n.)
"Apply FOR + việc/vị trí/thứ muốn xin". Khác "apply TO + nơi/tổ chức". Danh từ "application", người nộp là "applicant".
|
— |
|
/ˌsiː ˈviː/
|
abbr. |
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
Send us your CV if you want to apply for the part-time job.
Hãy gửi cho chúng tôi sơ yếu lý lịch nếu bạn muốn ứng tuyển công việc bán thời gian.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite a CVsend your CV
Full form: "curriculum vitae" (gốc Latinh). Đọc rời từng chữ: /ˌsiː ˈviː/. Là bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc. Anh-Mỹ hay gọi "résumé".
|
— |
|
/ˈɪntəvjuː/
|
n. |
buổi phỏng vấn (xin việc)
I was very nervous before my first job interview.
Tôi rất hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
Chi tiếtCụm hay dùnga job interviewgo for an interview
Họ từinterviewer (n.)interviewee (n.)
Người phỏng vấn = "interviewer"; người được phỏng vấn = "interviewee". Cũng dùng như động từ.
|
— |
|
/ɪmˈplɔɪ/
|
v. |
thuê, tuyển dụng (ai làm việc)
The factory employs more than two hundred workers.
Nhà máy tuyển dụng hơn hai trăm công nhân.
Chi tiếtĐồng nghĩahiretake on
Cụm hay dùngemploy staffbe employed by a company
Họ từemployer (n.)employee (n.)employment (n.)
Người thuê = "employer"; người làm công = "employee". Trái nghĩa với "sack" (sa thải).
|
— |
|
/ˈtreɪnɪŋ/
|
n. |
sự đào tạo, huấn luyện (để làm một công việc)
New staff get two weeks of training before they start work.
Nhân viên mới được đào tạo hai tuần trước khi bắt đầu làm việc.
Chi tiếtCụm hay dùngsome trainingstaff training
Họ từtrain (v.)trainee (n.)
Danh từ không đếm được: nói "some training" (KHÔNG "a training"). Người học việc = "trainee".
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n. |
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiếtCụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
|
— |
|
/ˈtreɪnɪŋ kɔːs/
|
n. |
khoá đào tạo, khoá huấn luyện
She went on a two-day training course to learn the new software.
Cô ấy tham gia một khoá đào tạo hai ngày để học phần mềm mới.
Chi tiếtCụm hay dùnggo on a training coursedo a training course
Nói "go on / do a training course". Tránh dùng "formation" hay "stage" (lỗi do ảnh hưởng tiếng Pháp).
|
— |
|
/ˌɡet prəˈməʊtɪd/
|
phr. |
được thăng chức, được đề bạt
He worked hard for years and finally got promoted to manager.
Anh ấy làm việc chăm chỉ nhiều năm và cuối cùng được thăng chức lên quản lý.
Chi tiếtĐồng nghĩabe promoted
Cụm hay dùngget promoted to manager
Họ từpromote (v.)promotion (n.)
Thường dùng bị động: "be/get promoted". Câu chủ động: "They promoted her" (Họ thăng chức cho cô ấy).
|
— |
|
/ˈpeɪ raɪz/
|
n. |
sự tăng lương, khoản tăng lương
After the good results, everyone in the team got a pay rise.
Sau kết quả tốt, cả nhóm ai cũng được tăng lương.
Chi tiếtĐồng nghĩapay increase
Cụm hay dùngget a pay riseask for a pay rise
Anh-Anh "pay rise"; Anh-Mỹ "pay raise". Là khoản lương được tăng thêm.
|
— |
|
/ɪkˈspɪəriəns/
|
n. |
kinh nghiệm (U); trải nghiệm (C)
She has a lot of experience of working with children.
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm làm việc với trẻ em.
Chi tiếtI had so many wonderful experiences on my trip to Japan.Tôi đã có rất nhiều trải nghiệm tuyệt vời trong chuyến đi Nhật.
Cụm hay dùngexperience ofa lot of experiencea great experience
Hai nghĩa: kinh nghiệm (KHÔNG đếm — "a lot of experience") và trải nghiệm (đếm được — "experiences"). Từ điển ghi (U) và (C).
|
— |
|
/prəˈməʊʃn/
|
n. |
sự thăng chức, thăng tiến
Her hard work earned her a promotion after just one year.
Nhờ làm việc chăm chỉ, cô ấy được thăng chức chỉ sau một năm.
Chi tiếtCụm hay dùngget a promotionwin a promotion
Họ từpromote (v.)
Là việc chuyển lên vị trí cao hơn trong công ty. "Promotion" còn nghĩa "khuyến mãi" trong bán hàng.
|
— |
|
/əˈbrɔːd/
|
adv. |
ở nước ngoài, ra nước ngoài
Many young Vietnamese people want to work abroad for a few years.
Nhiều bạn trẻ Việt Nam muốn ra nước ngoài làm việc vài năm.
Chi tiếtĐồng nghĩaoverseas
Cụm hay dùngwork abroadgo abroad
Là trạng từ nên KHÔNG dùng "to": nói "go abroad" (KHÔNG "go to abroad").
|
— |
|
/kwɪt/
|
v. |
nghỉ việc; bỏ (việc, thói quen)
She quit her job to start her own business.
Cô ấy nghỉ việc để bắt đầu công việc kinh doanh riêng.
Chi tiếtĐồng nghĩaresignleave
Cụm hay dùngquit your jobquit smoking
Thân mật hơn "resign". Bất quy tắc: quit – quit – quit. Cũng dùng: "quit smoking" (bỏ thuốc).
|
— |
|
/rɪˈzaɪn/
|
v. |
từ chức, xin thôi việc (một cách chính thức)
The manager resigned after the company lost a lot of money.
Vị quản lý từ chức sau khi công ty thua lỗ nhiều tiền.
Chi tiếtĐồng nghĩaquit
Cụm hay dùngresign from a job
Họ từresignation (n.)
Chữ "g" câm: đọc /rɪˈzaɪn/. Trang trọng hơn "quit". Danh từ: "resignation".
|
— |
|
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/
|
n. |
sự từ chức; đơn xin thôi việc
He handed in his resignation on Monday morning.
Anh ấy nộp đơn xin thôi việc vào sáng thứ Hai.
Chi tiếtCụm hay dùnghand in your resignation
Họ từresign (v.)
Ở danh từ này chữ "g" ĐƯỢC đọc /ɡ/, khác với động từ "resign" có "g" câm.
|
— |
|
/sæk/
|
v. |
sa thải, đuổi việc (ai)
The company sacked two workers for arriving late every day.
Công ty sa thải hai công nhân vì ngày nào cũng đi trễ.
Chi tiếtĐồng nghĩafiredismiss
Cụm hay dùngsack somebody
Anh-Anh dùng "sack"; Anh-Mỹ dùng "fire". Là bị đuổi vì lỗi/kém, khác "be made redundant" (bị cắt giảm).
|
— |
|
/ˌɡet ðə ˈsæk/
|
idiom |
bị đuổi việc, bị sa thải
He got the sack after he was rude to an important customer.
Anh ta bị đuổi việc sau khi tỏ thái độ hỗn với một khách hàng quan trọng.
Chi tiếtĐồng nghĩabe sacked
Cụm hay dùnggive somebody the sack
Nhìn từ phía công ty: "give somebody the sack" (đuổi việc ai). Là cách nói thân mật.
|
— |
|
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
|
adj. |
thất nghiệp, không có việc làm
He was unemployed for six months before he found a new job.
Anh ấy thất nghiệp sáu tháng trước khi tìm được việc mới.
Chi tiếtĐồng nghĩaout of workjobless
Cụm hay dùngbecome unemployed
Họ từunemployment (n.)employ (v.)
Tiền tố phủ định "un-" + "employed" (có việc). Trái nghĩa: "employed".
|
— |
|
/ˌaʊt əv ˈwɜːk/
|
phr. |
thất nghiệp, không có việc
Many people were out of work after the factory closed.
Nhiều người mất việc sau khi nhà máy đóng cửa.
Chi tiếtĐồng nghĩaunemployed
Cụm hay dùngbe out of work
Cụm cố định đồng nghĩa với "unemployed", văn nói dùng nhiều.
|
— |
|
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
|
n. |
nạn thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
Unemployment is a serious problem for young people in some countries.
Thất nghiệp là một vấn đề nghiêm trọng với giới trẻ ở một số nước.
Chi tiếtCụm hay dùnghigh unemploymentlow unemployment
Họ từunemployed (adj.)
Danh từ không đếm được. "The unemployment rate" = tỉ lệ thất nghiệp.
|
— |
|
/ˌpɑːt ˈtaɪm/
|
adj. |
(công việc) bán thời gian
She has a part-time job at a café while she studies.
Cô ấy làm công việc bán thời gian ở quán cà phê trong lúc đi học.
Chi tiếtCụm hay dùnga part-time jobwork part-time
Trái nghĩa "full-time". Cũng dùng như trạng từ: "work part-time".
|
— |
|
/ˌfʊl ˈtaɪm/
|
adj. |
(công việc) toàn thời gian
After he graduated, he got a full-time job at a bank.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy có được một công việc toàn thời gian ở ngân hàng.
Chi tiếtCụm hay dùnga full-time jobwork full-time
Trái nghĩa "part-time". Thường là khoảng 40 giờ mỗi tuần.
|
— |
|
/ˌhæv ə ˈdʒɒb/
|
phr. |
có việc làm
It is not easy to have a job and study at the same time.
Vừa có việc làm vừa đi học cùng lúc không hề dễ.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a good job
Nói "have a job" (KHÔNG "have a work" — "work" là danh từ không đếm được).
|
— |
|
/əʊn/
|
adj., v. |
của riêng (mình) (adj.); sở hữu, có (v.)
One day I would like to open my own restaurant.
Một ngày nào đó tôi muốn mở nhà hàng của riêng mình.
Chi tiếtThey own two houses and a small shop in the town.Họ sở hữu hai căn nhà và một cửa hàng nhỏ trong thị trấn.
Đồng nghĩapossess
Cụm hay dùngmy ownon your ownown a house
Họ từowner (n.)
Tính từ đứng sau sở hữu: “my own”, “her own”; “on your own” = một mình. Là động từ thì nghĩa “sở hữu” — KHÔNG dùng thì tiếp diễn (không nói “I am owning”).
|
— |
|
/ˈəʊnə/
|
n. |
chủ, chủ sở hữu
The owner of the shop is very friendly to her customers.
Chủ cửa hàng rất thân thiện với khách hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngthe owner of somethinga business owner
Họ từown (v.)ownership (n.)
Người sở hữu thứ gì đó. "Business owner" = chủ doanh nghiệp.
|
— |
|
/səkˈsesfl/
|
adj. |
thành công, thành đạt
Her small bakery grew into a very successful business.
Tiệm bánh nhỏ của cô ấy phát triển thành một doanh nghiệp rất thành công.
Chi tiếtCụm hay dùnga successful businesssuccessful in something
Họ từsuccess (n.)succeed (v.)successfully (adv.)
Chú ý chính tả có hai chữ "s" đôi: succe-ss-ful. Trái nghĩa: "unsuccessful".
|
— |
|
/səkˈsiːd/
|
v. |
thành công, đạt được điều mong muốn
You can succeed in business if you work hard and never give up.
Bạn có thể thành công trong kinh doanh nếu chăm chỉ và không bao giờ bỏ cuộc.
Chi tiếtCụm hay dùngsucceed in doing something
Họ từsuccess (n.)successful (adj.)
Đi với "in": "succeed IN (doing) something". Trái nghĩa: "fail".
|
— |
|
/səkˈses/
|
n. |
sự thành công; thành quả
The new product was a big success and sold out in a week.
Sản phẩm mới là một thành công lớn và bán hết trong một tuần.
Chi tiếtCụm hay dùnga big successwithout success
Họ từsucceed (v.)successful (adj.)
Nghĩa chung "sự thành công" thì không đếm được; nghĩa "một thành công cụ thể" thì đếm được (a success).
|
— |
|
/rɪˈtaɪə/
|
v. |
nghỉ hưu, về hưu
My grandfather retired when he was sixty and now grows vegetables.
Ông tôi nghỉ hưu năm sáu mươi tuổi và giờ trồng rau.
Chi tiếtCụm hay dùngretire at sixtyretire from work
Họ từretirement (n.)retired (adj.)
Là ngừng làm việc khi về già (thường 60–65 tuổi). Người đã nghỉ hưu = "retired".
|
— |
|
/rɪˈtaɪəmənt/
|
n. |
sự nghỉ hưu; thời gian nghỉ hưu
They are saving money now to enjoy a comfortable retirement.
Bây giờ họ đang tiết kiệm tiền để có một tuổi hưu thoải mái.
Chi tiếtCụm hay dùngearly retirementsave for retirement
Họ từretire (v.)
"Early retirement" = nghỉ hưu sớm. "Retirement age" = tuổi nghỉ hưu.
|
— |
Đang tải...