Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 47 · Air travel (Đi máy bay)

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dɪˈpɑːtʃəz bɔːd/
n.
bảng thông tin chuyến bay đi
The departures board showed that our flight was delayed by two hours.
Bảng thông tin chuyến bay cho thấy chuyến của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck the departures board
Họ từdepart (v.)departure (n.)
Bảng lớn ở sân bay ghi số hiệu, giờ bay và điểm đến các chuyến khởi hành. Bảng chuyến đến là "arrivals board".
/ˈflaɪt ˌnʌmbə/
n.
số hiệu chuyến bay
Our flight number is VN255, leaving from gate 12.
Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là VN255, khởi hành từ cửa số 12.
Chi tiết
Cụm hay dùnga flight number
Mã gồm chữ (hãng bay) và số, ví dụ VN255. Chú ý dùng "flight", KHÔNG dùng "fly" cho danh từ chuyến bay.
/ˌdestɪˈneɪʃn/
n.
điểm đến, nơi bay đến
The final destination of this flight is Singapore.
Điểm đến cuối cùng của chuyến bay này là Singapore.
Chi tiết
Cụm hay dùngfinal destinationa holiday destination
Trên bảng ở sân bay, cột "destination" cho biết máy bay bay tới đâu.
/ˈtʃek ɪn/
n.
việc/quầy làm thủ tục lên máy bay
Check-in for international flights opens three hours before departure.
Quầy làm thủ tục cho các chuyến quốc tế mở trước giờ bay ba tiếng.
Chi tiết
You should check in early during holidays because the airport is busy.Bạn nên làm thủ tục sớm vào dịp lễ vì sân bay rất đông.
Cụm hay dùngthe check-in deskonline check-in
"Check-in" (n., có gạch nối) là quầy/việc làm thủ tục; "check in" (v., không gạch nối) là hành động làm thủ tục.
/weɪ/
v.
cân (xem nặng bao nhiêu)
The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.
Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngweigh your luggage
Họ từweight (n.)
Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).
/ˌekses ˈbæɡɪdʒ/
n.
hành lý quá cước (vượt mức cho phép)
I had to pay for excess baggage because my bag was too heavy.
Tôi phải trả phí hành lý quá cước vì túi của tôi quá nặng.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay excess baggagean excess baggage fee
"Excess" = phần vượt quá. Hãng bay thu thêm tiền khi hành lý nặng hơn mức miễn phí.
/ˈeəkrɑːft/
n.
máy bay, phi cơ
The new aircraft can carry more than three hundred passengers.
Chiếc máy bay mới có thể chở hơn ba trăm hành khách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga military aircraft
Họ từair (n.)craft (n.)
Danh từ ghép: air + craft. Số ít và số nhiều viết giống nhau: one/two aircraft.
/ˈbɔːdɪŋ kɑːd/
n.
thẻ lên máy bay
Please have your boarding card and passport ready at the gate.
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay và hộ chiếu ở cửa ra máy bay.
Chi tiết
Đồng nghĩaboarding pass
Cụm hay dùngshow your boarding card
Tờ giấy (hoặc mã trên điện thoại) bạn phải xuất trình để lên máy bay. Cũng gọi "boarding pass".
/ˈpɑːspɔːt kənˌtrəʊl/
n.
khu kiểm tra hộ chiếu, kiểm soát xuất nhập cảnh
There was a long queue at passport control this morning.
Sáng nay có một hàng dài ở khu kiểm tra hộ chiếu.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo through passport control
Nơi nhân viên kiểm tra hộ chiếu khi bạn ra/vào một nước. Đi qua = "go through passport control".
/ˌtʃek jɔː ˈpɑːspɔːt/
phr.
kiểm tra hộ chiếu (của bạn)
An officer will check your passport before you board.
Một nhân viên sẽ kiểm tra hộ chiếu của bạn trước khi lên máy bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck your passport carefully
"Check" = xem xét kỹ. Ở đây là nhìn hộ chiếu để xác minh danh tính.
/ˌdjuːti ˈfriː/
adj.
miễn thuế
She bought some perfume at the duty-free shop.
Cô ấy mua ít nước hoa ở cửa hàng miễn thuế.
Chi tiết
Cụm hay dùnga duty-free shopduty-free cigarettes
"Duty" ở đây nghĩa "thuế". Hàng bán trong sân bay không tính thuế nên thường rẻ hơn.
/ˈteɪk ɒf/
n.
sự cất cánh
Please turn off your phone before take-off.
Vui lòng tắt điện thoại trước khi máy bay cất cánh.
Chi tiết
Cụm hay dùngbefore take-offready for take-off
Họ từtake off (v.)
Danh từ (có gạch nối) chỉ lúc máy bay rời mặt đất. Trái nghĩa "landing" (hạ cánh).
/ɡeɪt/
n.
cửa ra máy bay
Passengers on flight VN255 should go to gate 8 now.
Hành khách chuyến VN255 vui lòng ra cửa số 8 ngay bây giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggate numberboarding gate
Nơi trong sân bay bạn lên máy bay, thường đánh số: Gate 3, Gate 8... "Gate" cũng nghĩa "cổng".
/ˌbɔːd ðə ˈpleɪn/
phr.
lên máy bay
We boarded the plane twenty minutes before take-off.
Chúng tôi lên máy bay hai mươi phút trước giờ cất cánh.
Chi tiết
Đồng nghĩaget on the plane
Cụm hay dùngboard the planenow boarding
Họ từboarding (n.)
"Board" (v.) = bước lên (máy bay, tàu, xe buýt). Thông báo "now boarding" = đang cho lên máy bay.
/ˌəʊvəhed ˈlɒkə/
n.
ngăn hành lý phía trên đầu (trên máy bay)
Please put your bag in the overhead locker above your seat.
Vui lòng để túi của bạn vào ngăn hành lý phía trên chỗ ngồi.
Chi tiết
Đồng nghĩaoverhead compartment
Cụm hay dùngthe overhead locker
"Overhead" = phía trên đầu; "locker" = ngăn/tủ nhỏ. Nơi cất hành lý xách tay trên máy bay.
/ˌfɑːsn jɔː ˈsiːt belt/
phr.
thắt dây an toàn
The captain asked us to fasten our seat belts during the storm.
Cơ trưởng yêu cầu chúng tôi thắt dây an toàn khi có giông.
Chi tiết
Đồng nghĩado up your seat belt
Cụm hay dùngfasten your seat belt
Chữ "t" câm trong "fasten": /ˈfɑːsn/. Trái nghĩa "unfasten" (tháo dây).
/dɪˈleɪ/
n.
sự chậm trễ
There was a long delay before the order finally arrived.
Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long delayapologise for the delay
Họ từdelay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).
/ˈrʌnweɪ/
n.
đường băng
The plane waited on the runway for permission to take off.
Máy bay chờ trên đường băng để được phép cất cánh.
Chi tiết
Cụm hay dùngon the runway
Dải đường dài, phẳng để máy bay chạy đà cất cánh và hạ cánh. Đừng nhầm với "runaway" (bỏ trốn).
/ˈlændɪŋ/
n.
sự hạ cánh
The pilot made a smooth landing despite the strong wind.
Phi công hạ cánh êm dù gió mạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga smooth landinga safe landing
Họ từland (v.)
Lúc máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take-off" (cất cánh).
/ˈpæsɪndʒə/
n.
hành khách
All passengers must wear their seat belts during take-off.
Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn khi cất cánh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga passengerpassengers on board
Người đi trên máy bay, tàu, xe... nhưng không phải người lái. Chú ý chính tả: 2 chữ "s".
/ˈlʌɡɪdʒ/
n.
hành lý
How much luggage can I take on the plane?
Tôi được mang bao nhiêu hành lý lên máy bay?
Chi tiết
Đồng nghĩabaggage
Cụm hay dùnghand luggagelose your luggage
Danh từ KHÔNG đếm được — nói "a lot of luggage", KHÔNG nói "luggages". Đếm bằng "a piece of luggage".
/ˈsuːtkeɪs/
n.
va li
I packed two shirts and some shorts in my suitcase.
Tôi xếp hai chiếc áo sơ mi và mấy cái quần đùi vào va li.
Chi tiết
Cụm hay dùngpack a suitcasea heavy suitcase
Túi/hộp cứng có tay cầm để đựng quần áo khi đi xa. Đếm được: "two suitcases".
/ˈhænd ˌlʌɡɪdʒ/
n.
hành lý xách tay
You can take one small bag as hand luggage onto the plane.
Bạn được mang một túi nhỏ làm hành lý xách tay lên máy bay.
Chi tiết
Đồng nghĩahand baggagecarry-on
Cụm hay dùnghand luggage only
Hành lý nhỏ bạn tự mang lên khoang, không phải ký gửi. Anh-Mỹ gọi "carry-on".
/ˈtrɒli/
n.
xe đẩy (hành lý)
He put all the heavy bags on a trolley at the airport.
Anh ấy chất hết các túi nặng lên một chiếc xe đẩy ở sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga luggage trolley
Xe có bánh để đẩy hành lý trong sân bay hoặc siêu thị. Anh-Mỹ gọi "cart".
/flaɪt/
n.
chuyến bay
Our flight to Da Nang takes about ninety minutes.
Chuyến bay của chúng tôi tới Đà Nẵng mất khoảng chín mươi phút.
Chi tiết
Cụm hay dùnga direct flightcatch a flightmiss a flight
Họ từfly (v.)
Dùng danh từ "flight" cho chuyến bay — KHÔNG dùng "fly". "I slept the whole flight" (không nói "the whole fly").
/lænd/
v.
hạ cánh; đáp xuống
The plane landed safely in Ho Chi Minh City at noon.
Máy bay hạ cánh an toàn xuống Thành phố Hồ Chí Minh vào trưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe plane landsland safely
Họ từlanding (n.)
Động từ: máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take off". "Land" cũng là danh từ "đất, vùng đất".
/əˈnaʊnsmənt/
n.
thông báo (nói to cho nhiều người)
There was an announcement that the flight would be delayed.
Có một thông báo rằng chuyến bay sẽ bị hoãn.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake an announcementhear an announcement
Họ từannounce (v.)
Lời thông báo bằng loa cho một nhóm người. Động từ là "announce".
/ˈkæbɪn kruː/
n.
tổ tiếp viên (trên máy bay)
The cabin crew served drinks soon after take-off.
Tổ tiếp viên phục vụ đồ uống ngay sau khi cất cánh.
Chi tiết
Đồng nghĩaflight attendants
Cụm hay dùnga member of the cabin crew
Nhóm nhân viên chăm sóc hành khách trên máy bay. "Cabin" = khoang máy bay; "crew" = tổ, kíp.
/ˈtɜːmɪnl ˌbɪldɪŋ/
n.
nhà ga (sân bay)
A shuttle bus took us from the plane to the terminal building.
Một xe buýt đưa chúng tôi từ máy bay vào nhà ga sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe terminal buildingterminal 1
Toà nhà sân bay nơi làm thủ tục, chờ và nhận hành lý. Sân bay lớn có nhiều "terminal" (nhà ga).
/ˈbæɡɪdʒ rɪˌkleɪm/
n.
khu nhận (lại) hành lý ký gửi
We waited at baggage reclaim for our suitcases.
Chúng tôi chờ ở khu nhận hành lý để lấy va li.
Chi tiết
Đồng nghĩabaggage claim
Cụm hay dùngat baggage reclaim
Nơi trong sân bay bạn lấy lại hành lý ký gửi sau khi máy bay hạ cánh. Anh-Mỹ: "baggage claim".
/ˌɡəʊ θruː ˈkʌstəmz/
phr.
qua khu vực hải quan
After you collect your bags, you go through customs and leave the airport.
Sau khi lấy hành lý, bạn qua khu hải quan rồi rời sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo through customshave nothing to declare
"Customs" (luôn có "s") = hải quan, nơi kiểm tra xem bạn có mang hàng cấm không. Khác "custom" (phong tục).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...