| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɪˈpɑːtʃəz bɔːd/
|
n. |
bảng thông tin chuyến bay đi
The departures board showed that our flight was delayed by two hours.
Bảng thông tin chuyến bay cho thấy chuyến của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck the departures board
Họ từdepart (v.)departure (n.)
Bảng lớn ở sân bay ghi số hiệu, giờ bay và điểm đến các chuyến khởi hành. Bảng chuyến đến là "arrivals board".
|
— |
|
/ˈflaɪt ˌnʌmbə/
|
n. |
số hiệu chuyến bay
Our flight number is VN255, leaving from gate 12.
Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là VN255, khởi hành từ cửa số 12.
Chi tiếtCụm hay dùnga flight number
Mã gồm chữ (hãng bay) và số, ví dụ VN255. Chú ý dùng "flight", KHÔNG dùng "fly" cho danh từ chuyến bay.
|
— |
|
/ˌdestɪˈneɪʃn/
|
n. |
điểm đến, nơi bay đến
The final destination of this flight is Singapore.
Điểm đến cuối cùng của chuyến bay này là Singapore.
Chi tiếtCụm hay dùngfinal destinationa holiday destination
Trên bảng ở sân bay, cột "destination" cho biết máy bay bay tới đâu.
|
— |
|
/ˈtʃek ɪn/
|
n. |
việc/quầy làm thủ tục lên máy bay
Check-in for international flights opens three hours before departure.
Quầy làm thủ tục cho các chuyến quốc tế mở trước giờ bay ba tiếng.
Chi tiếtYou should check in early during holidays because the airport is busy.Bạn nên làm thủ tục sớm vào dịp lễ vì sân bay rất đông.
Cụm hay dùngthe check-in deskonline check-in
"Check-in" (n., có gạch nối) là quầy/việc làm thủ tục; "check in" (v., không gạch nối) là hành động làm thủ tục.
|
— |
|
/weɪ/
|
v. |
cân (xem nặng bao nhiêu)
The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.
Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.
Chi tiếtCụm hay dùngweigh your luggage
Họ từweight (n.)
Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).
|
— |
|
/ˌekses ˈbæɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý quá cước (vượt mức cho phép)
I had to pay for excess baggage because my bag was too heavy.
Tôi phải trả phí hành lý quá cước vì túi của tôi quá nặng.
Chi tiếtCụm hay dùngpay excess baggagean excess baggage fee
"Excess" = phần vượt quá. Hãng bay thu thêm tiền khi hành lý nặng hơn mức miễn phí.
|
— |
|
/ˈeəkrɑːft/
|
n. |
máy bay, phi cơ
The new aircraft can carry more than three hundred passengers.
Chiếc máy bay mới có thể chở hơn ba trăm hành khách.
Chi tiếtCụm hay dùnga military aircraft
Họ từair (n.)craft (n.)
Danh từ ghép: air + craft. Số ít và số nhiều viết giống nhau: one/two aircraft.
|
— |
|
/ˈbɔːdɪŋ kɑːd/
|
n. |
thẻ lên máy bay
Please have your boarding card and passport ready at the gate.
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay và hộ chiếu ở cửa ra máy bay.
Chi tiếtĐồng nghĩaboarding pass
Cụm hay dùngshow your boarding card
Tờ giấy (hoặc mã trên điện thoại) bạn phải xuất trình để lên máy bay. Cũng gọi "boarding pass".
|
— |
|
/ˈpɑːspɔːt kənˌtrəʊl/
|
n. |
khu kiểm tra hộ chiếu, kiểm soát xuất nhập cảnh
There was a long queue at passport control this morning.
Sáng nay có một hàng dài ở khu kiểm tra hộ chiếu.
Chi tiếtCụm hay dùnggo through passport control
Nơi nhân viên kiểm tra hộ chiếu khi bạn ra/vào một nước. Đi qua = "go through passport control".
|
— |
|
/ˌtʃek jɔː ˈpɑːspɔːt/
|
phr. |
kiểm tra hộ chiếu (của bạn)
An officer will check your passport before you board.
Một nhân viên sẽ kiểm tra hộ chiếu của bạn trước khi lên máy bay.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck your passport carefully
"Check" = xem xét kỹ. Ở đây là nhìn hộ chiếu để xác minh danh tính.
|
— |
|
/ˌdjuːti ˈfriː/
|
adj. |
miễn thuế
She bought some perfume at the duty-free shop.
Cô ấy mua ít nước hoa ở cửa hàng miễn thuế.
Chi tiếtCụm hay dùnga duty-free shopduty-free cigarettes
"Duty" ở đây nghĩa "thuế". Hàng bán trong sân bay không tính thuế nên thường rẻ hơn.
|
— |
|
/ˈteɪk ɒf/
|
n. |
sự cất cánh
Please turn off your phone before take-off.
Vui lòng tắt điện thoại trước khi máy bay cất cánh.
Chi tiếtCụm hay dùngbefore take-offready for take-off
Họ từtake off (v.)
Danh từ (có gạch nối) chỉ lúc máy bay rời mặt đất. Trái nghĩa "landing" (hạ cánh).
|
— |
|
/ɡeɪt/
|
n. |
cửa ra máy bay
Passengers on flight VN255 should go to gate 8 now.
Hành khách chuyến VN255 vui lòng ra cửa số 8 ngay bây giờ.
Chi tiếtCụm hay dùnggate numberboarding gate
Nơi trong sân bay bạn lên máy bay, thường đánh số: Gate 3, Gate 8... "Gate" cũng nghĩa "cổng".
|
— |
|
/ˌbɔːd ðə ˈpleɪn/
|
phr. |
lên máy bay
We boarded the plane twenty minutes before take-off.
Chúng tôi lên máy bay hai mươi phút trước giờ cất cánh.
Chi tiếtĐồng nghĩaget on the plane
Cụm hay dùngboard the planenow boarding
Họ từboarding (n.)
"Board" (v.) = bước lên (máy bay, tàu, xe buýt). Thông báo "now boarding" = đang cho lên máy bay.
|
— |
|
/ˌəʊvəhed ˈlɒkə/
|
n. |
ngăn hành lý phía trên đầu (trên máy bay)
Please put your bag in the overhead locker above your seat.
Vui lòng để túi của bạn vào ngăn hành lý phía trên chỗ ngồi.
Chi tiếtĐồng nghĩaoverhead compartment
Cụm hay dùngthe overhead locker
"Overhead" = phía trên đầu; "locker" = ngăn/tủ nhỏ. Nơi cất hành lý xách tay trên máy bay.
|
— |
|
/ˌfɑːsn jɔː ˈsiːt belt/
|
phr. |
thắt dây an toàn
The captain asked us to fasten our seat belts during the storm.
Cơ trưởng yêu cầu chúng tôi thắt dây an toàn khi có giông.
Chi tiếtĐồng nghĩado up your seat belt
Cụm hay dùngfasten your seat belt
Chữ "t" câm trong "fasten": /ˈfɑːsn/. Trái nghĩa "unfasten" (tháo dây).
|
— |
|
/dɪˈleɪ/
|
n. |
sự chậm trễ
There was a long delay before the order finally arrived.
Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Chi tiếtCụm hay dùnga long delayapologise for the delay
Họ từdelay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).
|
— |
|
/ˈrʌnweɪ/
|
n. |
đường băng
The plane waited on the runway for permission to take off.
Máy bay chờ trên đường băng để được phép cất cánh.
Chi tiếtCụm hay dùngon the runway
Dải đường dài, phẳng để máy bay chạy đà cất cánh và hạ cánh. Đừng nhầm với "runaway" (bỏ trốn).
|
— |
|
/ˈlændɪŋ/
|
n. |
sự hạ cánh
The pilot made a smooth landing despite the strong wind.
Phi công hạ cánh êm dù gió mạnh.
Chi tiếtCụm hay dùnga smooth landinga safe landing
Họ từland (v.)
Lúc máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take-off" (cất cánh).
|
— |
|
/ˈpæsɪndʒə/
|
n. |
hành khách
All passengers must wear their seat belts during take-off.
Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn khi cất cánh.
Chi tiếtCụm hay dùnga passengerpassengers on board
Người đi trên máy bay, tàu, xe... nhưng không phải người lái. Chú ý chính tả: 2 chữ "s".
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý
How much luggage can I take on the plane?
Tôi được mang bao nhiêu hành lý lên máy bay?
Chi tiếtĐồng nghĩabaggage
Cụm hay dùnghand luggagelose your luggage
Danh từ KHÔNG đếm được — nói "a lot of luggage", KHÔNG nói "luggages". Đếm bằng "a piece of luggage".
|
— |
|
/ˈsuːtkeɪs/
|
n. |
va li
I packed two shirts and some shorts in my suitcase.
Tôi xếp hai chiếc áo sơ mi và mấy cái quần đùi vào va li.
Chi tiếtCụm hay dùngpack a suitcasea heavy suitcase
Túi/hộp cứng có tay cầm để đựng quần áo khi đi xa. Đếm được: "two suitcases".
|
— |
|
/ˈhænd ˌlʌɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý xách tay
You can take one small bag as hand luggage onto the plane.
Bạn được mang một túi nhỏ làm hành lý xách tay lên máy bay.
Chi tiếtĐồng nghĩahand baggagecarry-on
Cụm hay dùnghand luggage only
Hành lý nhỏ bạn tự mang lên khoang, không phải ký gửi. Anh-Mỹ gọi "carry-on".
|
— |
|
/ˈtrɒli/
|
n. |
xe đẩy (hành lý)
He put all the heavy bags on a trolley at the airport.
Anh ấy chất hết các túi nặng lên một chiếc xe đẩy ở sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùnga luggage trolley
Xe có bánh để đẩy hành lý trong sân bay hoặc siêu thị. Anh-Mỹ gọi "cart".
|
— |
|
/flaɪt/
|
n. |
chuyến bay
Our flight to Da Nang takes about ninety minutes.
Chuyến bay của chúng tôi tới Đà Nẵng mất khoảng chín mươi phút.
Chi tiếtCụm hay dùnga direct flightcatch a flightmiss a flight
Họ từfly (v.)
Dùng danh từ "flight" cho chuyến bay — KHÔNG dùng "fly". "I slept the whole flight" (không nói "the whole fly").
|
— |
|
/lænd/
|
v. |
hạ cánh; đáp xuống
The plane landed safely in Ho Chi Minh City at noon.
Máy bay hạ cánh an toàn xuống Thành phố Hồ Chí Minh vào trưa.
Chi tiếtCụm hay dùngthe plane landsland safely
Họ từlanding (n.)
Động từ: máy bay chạm đất. Trái nghĩa "take off". "Land" cũng là danh từ "đất, vùng đất".
|
— |
|
/əˈnaʊnsmənt/
|
n. |
thông báo (nói to cho nhiều người)
There was an announcement that the flight would be delayed.
Có một thông báo rằng chuyến bay sẽ bị hoãn.
Chi tiếtCụm hay dùngmake an announcementhear an announcement
Họ từannounce (v.)
Lời thông báo bằng loa cho một nhóm người. Động từ là "announce".
|
— |
|
/ˈkæbɪn kruː/
|
n. |
tổ tiếp viên (trên máy bay)
The cabin crew served drinks soon after take-off.
Tổ tiếp viên phục vụ đồ uống ngay sau khi cất cánh.
Chi tiếtĐồng nghĩaflight attendants
Cụm hay dùnga member of the cabin crew
Nhóm nhân viên chăm sóc hành khách trên máy bay. "Cabin" = khoang máy bay; "crew" = tổ, kíp.
|
— |
|
/ˈtɜːmɪnl ˌbɪldɪŋ/
|
n. |
nhà ga (sân bay)
A shuttle bus took us from the plane to the terminal building.
Một xe buýt đưa chúng tôi từ máy bay vào nhà ga sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngthe terminal buildingterminal 1
Toà nhà sân bay nơi làm thủ tục, chờ và nhận hành lý. Sân bay lớn có nhiều "terminal" (nhà ga).
|
— |
|
/ˈbæɡɪdʒ rɪˌkleɪm/
|
n. |
khu nhận (lại) hành lý ký gửi
We waited at baggage reclaim for our suitcases.
Chúng tôi chờ ở khu nhận hành lý để lấy va li.
Chi tiếtĐồng nghĩabaggage claim
Cụm hay dùngat baggage reclaim
Nơi trong sân bay bạn lấy lại hành lý ký gửi sau khi máy bay hạ cánh. Anh-Mỹ: "baggage claim".
|
— |
|
/ˌɡəʊ θruː ˈkʌstəmz/
|
phr. |
qua khu vực hải quan
After you collect your bags, you go through customs and leave the airport.
Sau khi lấy hành lý, bạn qua khu hải quan rồi rời sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùnggo through customshave nothing to declare
"Customs" (luôn có "s") = hải quan, nơi kiểm tra xem bạn có mang hàng cấm không. Khác "custom" (phong tục).
|
— |
Đang tải...