Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển)

14 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/baɪˈlɪŋɡwəl/
adj.
song ngữ, dùng hai thứ tiếng
A bilingual dictionary shows English words with Vietnamese meanings.
Từ điển song ngữ hiển thị từ tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt.
Chi tiết
Many children in the city are bilingual in Vietnamese and English.Nhiều em nhỏ ở thành phố nói song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh.
Cụm hay dùnga bilingual dictionary
Họ từbilingually (adv.)
Tiền tố bi- = hai. So sánh: monolingual (một thứ tiếng), multilingual (nhiều thứ tiếng).
/ˌlʊk ˈʌp/
phr.
tra (từ/thông tin trong từ điển, trên mạng)
If you don't know the word, look it up in the dictionary.
Nếu không biết từ đó, hãy tra trong từ điển.
Chi tiết
Cụm hay dùnglook up a wordlook it up
Tách được: look a word up / look up a word. Khác hẳn "look up" nghĩa đen (ngước nhìn lên).
/fəˈniːmɪk ˈsɪmblz/
n.
ký hiệu phiên âm (IPA)
Phonemic symbols like /iː/ show you how to say a word.
Các ký hiệu phiên âm như /iː/ chỉ cho bạn cách đọc một từ.
Chi tiết
Learning phonemic symbols helps you read the pronunciation in a dictionary.Học ký hiệu phiên âm giúp bạn đọc được phần phát âm trong từ điển.
Đồng nghĩaphonetic symbols
Họ từphoneme (n.)phonemic (adj.)
Là các ký hiệu IPA đặt trong /.../. Ví dụ: 'fun' viết thành /fʌn/.
/ˌdefɪˈnɪʃn/
n.
định nghĩa
A dictionary gives a short definition that explains the meaning.
Từ điển cho một định nghĩa ngắn giải thích nghĩa của từ.
Chi tiết
Read the definition carefully before you use a new word.Đọc kỹ định nghĩa trước khi dùng một từ mới.
Cụm hay dùnggive a definitiona clear definition
Họ từdefine (v.)
Danh từ của 'define'. 'a definition of a word' = định nghĩa của một từ.
/ˌpɑːt əv ˈspiːtʃ/
n.
từ loại
The dictionary tells you the part of speech, for example noun or verb.
Từ điển cho biết từ loại, ví dụ danh từ hay động từ.
Chi tiết
'Fun' can be more than one part of speech: a noun and an adjective.'Fun' có thể thuộc nhiều từ loại: danh từ và tính từ.
Cụm hay dùngparts of speech
Số nhiều: parts of speech. Gồm noun, verb, adjective, adverb, preposition...
/freɪz/
n.
cụm từ
The words "never mind" make a useful phrase in daily English.
Cụm từ "never mind" rất hữu ích trong tiếng Anh hằng ngày.
Chi tiết
Cụm từ là nhóm từ đi cùng nhau nhưng chưa thành câu hoàn chỉnh.
/bəʊld/
adj.
(chữ) in đậm
Dictionaries show common word partners in bold.
Từ điển in đậm những từ hay đi kèm.
Chi tiết
The headword is printed in bold at the start of the entry.Từ đầu mục được in đậm ở đầu mục từ.
Cụm hay dùngin boldbold type
'in bold' = ở dạng in đậm. So sánh với 'italics' (chữ nghiêng). 'bold' còn nghĩa 'táo bạo'.
/dɪˈfaɪn/
v.
định nghĩa, giải thích nghĩa
Dictionaries use simple words to define difficult ones.
Từ điển dùng từ đơn giản để định nghĩa những từ khó.
Chi tiết
Can you define the word 'routine'?Bạn có thể định nghĩa từ 'routine' không?
Họ từdefinition (n.)
Danh từ: definition. 'define A as B' = định nghĩa A là B.
/ˈemfəsaɪz/
v.
nhấn mạnh
My teacher always emphasises the value of daily revision.
Cô giáo mình luôn nhấn mạnh giá trị của việc ôn tập hằng ngày.
Chi tiết
The dictionary emphasises how a word is used by giving examples.Từ điển nhấn mạnh cách dùng của một từ bằng cách đưa ví dụ.
Đồng nghĩastresshighlight
Họ từemphasis (n.)
Anh-Mỹ viết 'emphasize'. Danh từ: emphasis /ˈemfəsɪs/. 'emphasise the importance of'.
/rɪˈleɪtɪŋ tuː/
phr.
liên quan đến
This unit teaches words relating to dictionaries.
Bài này dạy các từ liên quan đến từ điển.
Chi tiết
She read everything relating to the topic before the test.Cô ấy đọc mọi thứ liên quan đến chủ đề trước bài kiểm tra.
Đồng nghĩaconnected toconnected withabout
Họ từrelate (v.)relation (n.)
Đồng nghĩa 'connected to/with'. Theo sau là danh từ hoặc V-ing: 'words relating to travel'.
/kəˈnektɪd tuː, wɪð/
phr.
có liên quan tới, gắn với
The word 'kitchen' is connected with cooking.
Từ 'kitchen' có liên quan tới việc nấu ăn.
Chi tiết
Learn words that are connected to the same topic together.Học cùng nhau những từ liên quan tới cùng một chủ đề.
Đồng nghĩarelating tolinked to
Họ từconnect (v.)connection (n.)
Dùng 'to' hoặc 'with' đều được. Đồng nghĩa 'relating to'.
/əˈmaʊnt/
n.
số lượng, khoản (tiền)
A large amount of money was spent on the new school.
Một khoản tiền lớn đã được chi cho ngôi trường mới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga large amounta small amount
Dùng với danh từ không đếm được (tiền, nước...). "A large amount of money".
/əˈfɪʃl/
adj.
chính thức (do nhà nước/người có thẩm quyền)
The school sent an official email about the exam dates.
Nhà trường gửi một email chính thức về lịch thi.
Chi tiết
English is an official language in Singapore.Tiếng Anh là một ngôn ngữ chính thức ở Singapore.
Đồng nghĩaformal
Họ từoffice (n.)officially (adv.)
Trái nghĩa: unofficial. 'official' cũng là danh từ, nghĩa 'viên chức, quan chức'.
/bɪˈheɪv/
v.
cư xử, hành xử
Students sometimes behave differently when the teacher leaves the room.
Học viên đôi khi cư xử khác đi khi giáo viên ra khỏi phòng.
Chi tiết
The children behaved well during the whole lesson.Bọn trẻ cư xử ngoan suốt buổi học.
Đồng nghĩaact
Họ từbehaviour (n.)
Danh từ (Anh-Anh): behaviour; Anh-Mỹ: behavior. 'behave yourself' = cư xử cho đúng mực. Trái nghĩa: misbehave.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...