Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
‹ ›

Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh)

26 từ B1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  26 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈprəʊnaʊn/
n.
đại từ
We use a pronoun like "she" or "they" so we do not repeat a name.
Ta dùng đại từ như "she" hay "they" để khỏi lặp lại tên.
Chi tiết
Cụm hay dùngpersonal pronounpossessive pronoun
Họ từnoun (n.)
Đại từ đứng thay cho danh từ. Ví dụ: I, you, he, she, it, we, they.
—
/naʊn/
n.
danh từ
The words "teacher", "Hanoi" and "happiness" are all nouns.
Các từ "teacher", "Hanoi" và "happiness" đều là danh từ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcountable noununcountable nounproper noun
Họ từnoun phrase (n.)
Danh từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc khái niệm.
—
/vɜːb/
n.
động từ
In the sentence "She writes emails", the verb is "writes".
Trong câu "She writes emails", động từ là "writes".
Chi tiết
Cụm hay dùngregular verbirregular verbphrasal verb
Họ từverbal (adj.)
Động từ diễn tả hành động hoặc trạng thái.
—
/ˈædʒɪktɪv/
n.
tính từ
Words such as "cheap", "noisy" and "beautiful" are adjectives.
Những từ như "cheap", "noisy" và "beautiful" là tính từ.
Chi tiết
Họ từadjectival (adj.)
Tính từ miêu tả danh từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ "be".
—
/ˈædvɜːb/
n.
trạng từ
In "He drives slowly", the word "slowly" is an adverb.
Trong câu "He drives slowly", từ "slowly" là trạng từ.
Chi tiết
Họ từadverbial (adj.)
Nhiều trạng từ được tạo bằng cách thêm "-ly" vào tính từ.
—
/ˌprepəˈzɪʃn/
n.
giới từ
The words "in", "on" and "at" are common prepositions.
Các từ "in", "on" và "at" là những giới từ thường gặp.
Chi tiết
Họ từprepositional (adj.)
Giới từ đứng trước danh từ để chỉ nơi chốn, thời gian hoặc hướng.
—
/ˌdefɪnət ˈɑːtɪkl/
phr.
mạo từ xác định ("the")
We use the definite article "the" for something already known.
Ta dùng mạo từ xác định "the" cho điều đã được biết đến.
Chi tiết
Tiếng Anh chỉ có một mạo từ xác định là "the".
—
/ɪnˌdefɪnət ˈɑːtɪkl/
phr.
mạo từ không xác định ("a", "an")
We use the indefinite article "a" or "an" for one of many things.
Ta dùng mạo từ không xác định "a" hoặc "an" cho một trong nhiều vật.
Chi tiết
Dùng "a" trước phụ âm, "an" trước nguyên âm.
—
/kənˈdʒʌŋkʃn/
n.
liên từ
Words like "and", "but" and "because" are conjunctions.
Những từ như "and", "but" và "because" là liên từ.
Chi tiết
Đồng nghĩalink word
Liên từ nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề với nhau.
—
/ˈlɪŋk wɜːd/
phr.
từ nối
A link word such as "so" shows the result of something.
Một từ nối như "so" cho thấy kết quả của điều gì đó.
Chi tiết
Đồng nghĩaconjunction
"Link word" là cách gọi khác của liên từ (conjunction).
—
/ˈkaʊntəbl/
adj.
(danh từ) đếm được
The noun "book" is countable, so we can say "two books".
Danh từ "book" đếm được nên ta có thể nói "two books".
Chi tiết
Họ từcount (v.)
Danh từ đếm được có dạng số nhiều. Trái nghĩa: "uncountable".
—
/ʌnˈkaʊntəbl/
adj.
(danh từ) không đếm được
The nouns "water" and "information" are uncountable.
Các danh từ "water" và "information" không đếm được.
Chi tiết
Danh từ không đếm được không dùng "a/an" và không có dạng số nhiều.
—
/ˈrɛɡjələr/
adj
có quy tắc (động từ có quy tắc)
"Work" is a regular verb: work – worked – worked.
"Work" là động từ có quy tắc: work – worked – worked.
—
/ɪˈreɡjələ/
adj.
không đều, bất quy tắc
The verb "go" is irregular, so its past form is "went".
Động từ "go" là bất quy tắc nên quá khứ của nó là "went".
Chi tiết
Đồng nghĩauneven
Cụm hay dùngan irregular verbirregular hours
Họ từregular (adj.)
Tiền tố ir- (biến thể của in-) + "regular" → trái nghĩa. Dùng ir- trước chữ r.
—
/ˌfreɪzl ˈvɜːb/
phr.
cụm động từ
Verbs like "wake up" and "turn off" are phrasal verbs.
Những từ như "wake up" và "turn off" là cụm động từ.
Chi tiết
Cụm động từ = động từ + tiểu từ; nghĩa thường khác nghĩa của động từ gốc.
—
/freɪz/
n.
cụm từ
The words "never mind" make a useful phrase in daily English.
Cụm từ "never mind" rất hữu ích trong tiếng Anh hằng ngày.
Chi tiết
Cụm từ là nhóm từ đi cùng nhau nhưng chưa thành câu hoàn chỉnh.
—
/ˈpriːfɪks/
n.
tiền tố
The prefix "un-" in "unhappy" means "not".
Tiền tố "un-" trong "unhappy" có nghĩa là "không".
Chi tiết
Cụm hay dùngadd a prefix
Họ từprefix (v.)
Tiền tố đứng đầu từ và làm thay đổi nghĩa. Ví dụ khác: in-, dis-.
—
/ˈsʌfɪks/
n.
hậu tố
We add the suffix "-ful" to "help" to make "helpful".
Ta thêm hậu tố "-ful" vào "help" để tạo thành "helpful".
Chi tiết
Cụm hay dùngadd a suffix
Hậu tố đứng cuối từ, thường làm đổi loại từ. Ví dụ khác: -ment, -ive.
—
/fəˌniːmɪk ˈsɪmbl/
phr.
ký hiệu phiên âm
Dictionaries use phonemic symbols to show how a word sounds.
Từ điển dùng ký hiệu phiên âm để chỉ cách phát âm của một từ.
Chi tiết
Các ký hiệu phiên âm (IPA) được đặt giữa hai dấu gạch chéo //.
—
/ˈsɪləbl/
n.
âm tiết
The word "banana" has three syllables.
Từ "banana" có ba âm tiết.
Chi tiết
Họ từsyllabic (adj.)
Mỗi âm tiết thường chứa một nguyên âm.
—
/stres/
n.
trọng âm (âm được nhấn mạnh)
The stress in "record" moves depending on whether it is a noun or a verb.
Trọng âm trong "record" dịch chuyển tuỳ vào nó là danh từ hay động từ.
Chi tiết
Họ từstressed (adj.)
"stress" còn nghĩa là căng thẳng; ở đây là trọng âm của từ.
—
/ˌkæpɪtl ˈletə/
phr.
chữ in hoa
Names such as "Lan" and "Hue" begin with a capital letter.
Những tên như "Lan" và "Hue" bắt đầu bằng chữ in hoa.
Chi tiết
Đồng nghĩaupper-case letter
Trái nghĩa: "small letter" / "lower-case letter".
—
/ˌfʊl ˈstɒp/
n.
dấu chấm (cuối câu)
Do not forget to put a full stop at the end of the sentence.
Đừng quên đặt dấu chấm ở cuối câu.
Chi tiết
Cụm hay dùngput a full stop
Họ từfull (adj.)stop (n.)
Danh từ ghép hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: full ˈstop. Tiếng Anh-Mỹ gọi là "period".
—
/ˈkɒmə/
n.
dấu phẩy
Use a comma to separate the items in a list.
Dùng dấu phẩy để ngăn cách các mục trong một danh sách.
Chi tiết
Dấu phẩy thường báo hiệu một chỗ ngừng ngắn trong câu.
—
/pɔːz/
n.
chỗ ngừng, sự ngắt hơi
A short pause after a comma makes reading aloud clearer.
Một chỗ ngừng ngắn sau dấu phẩy giúp việc đọc to rõ ràng hơn.
Chi tiết
Họ từpause (v.)
"Pause" cũng là động từ: to pause = tạm dừng.
—
/ˈkwestʃən mɑːk/
phr.
dấu hỏi
Every question must end with a question mark.
Mọi câu hỏi đều phải kết thúc bằng một dấu hỏi.
Chi tiết
Ký hiệu dấu hỏi là "?", đặt ở cuối câu nghi vấn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...