Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
‹ ›

Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty)

31 từ B1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/əˈtʃiːv/
v.
đạt được, giành được (nhờ nỗ lực)
The company has achieved a lot in a short period of time.
Công ty đã đạt được rất nhiều điều chỉ trong một thời gian ngắn.
Chi tiết
Đồng nghĩaaccomplish
Cụm hay dùngachieve a goalachieve success
Họ từachievement (n.)
Ngụ ý phải cố gắng, nỗ lực mới có. Danh từ: "achievement".
—
/əˈtʃiːvmənt/
n.
thành tựu, thành tích
Winning that big contract was a great achievement for the team.
Giành được hợp đồng lớn đó là một thành tựu lớn của cả nhóm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga great achievement
Họ từachieve (v.)
Là điều đạt được nhờ nỗ lực. "My greatest achievement" = thành tựu lớn nhất của tôi.
—
/ə ˌɡreɪt ˈdiːl/
phr.
rất nhiều
The firm has expanded a great deal over the last ten years.
Công ty đã mở rộng rất nhiều trong mười năm qua.
Chi tiết
Đồng nghĩaa lot
Cụm hay dùnga great deal of money
Với danh từ không đếm được: "a great deal OF money/time". Trang trọng hơn "a lot".
—
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n.
thế hệ
Three generations of the family work in the business together.
Ba thế hệ trong gia đình cùng làm việc trong doanh nghiệp.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe younger generationthe older generation
Một thế hệ thường tính khoảng 25–30 năm (ông – cha – con).
—
/ˈkʌrəntli/
adv.
hiện tại, hiện giờ (vào lúc này)
I am currently living in Hai Phong, but I grew up in Nam Dinh.
Hiện tại tớ đang sống ở Hải Phòng, nhưng tớ lớn lên ở Nam Định.
Chi tiết
Đồng nghĩaat the momentright now
Cụm hay dùngcurrently livingcurrently available
Nghĩa "hiện tại" — chính là nghĩa mà "actually" KHÔNG mang. Chớ nhầm hai từ này.
—
/ˌset ˈʌp/
phr. v.
thành lập, lập nên (công ty, tổ chức)
They set up the bakery in 1991 with just three workers.
Họ thành lập tiệm bánh vào năm 1991 với chỉ ba nhân công.
Chi tiết
Đồng nghĩastartfoundestablish
Cụm hay dùngset up a companyset up a business
Dùng cho công ty/tổ chức. Bất quy tắc: set – set – set. Danh từ "set-up" = cơ cấu, bố trí.
—
/ɪmˈplɔɪiː/
n.
nhân viên, người làm công
The company treats its employees very well.
Công ty đối xử với nhân viên rất tốt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga full-time employee
Họ từemployer (n.)employ (v.)
Người làm công (employee) khác người thuê (employer). Chú ý phân biệt hai từ này.
—
/eɪm/
n.
mục tiêu, mục đích
The main aim of the company is to make healthy bread.
Mục tiêu chính của công ty là làm ra bánh mì tốt cho sức khoẻ.
Chi tiết
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngthe main aimachieve an aim
Họ từaim (v.)
Cũng là động từ: "aim to do something" (nhắm tới làm gì).
—
/vəˈraɪəti/
n.
sự đa dạng; nhiều loại khác nhau
The shop sells a wide variety of fresh bread.
Cửa hàng bán rất nhiều loại bánh mì tươi khác nhau.
Chi tiết
Cụm hay dùnga variety ofa wide variety
Họ từvarious (adj.)vary (v.)
"A variety of" = nhiều loại. Tính từ: "various" (đa dạng, khác nhau).
—
/ˈkwɒləti/
n.
chất lượng
Customers trust the shop because of its high quality.
Khách hàng tin tưởng cửa hàng vì chất lượng cao.
Chi tiết
Cụm hay dùnghigh qualitypoor quality
Trái với "quantity" (số lượng). "High quality" = chất lượng cao.
—
/dɪˈmɑːnd/
n.
nhu cầu (của thị trường)
There is a growing demand for organic food in the city.
Nhu cầu về thực phẩm hữu cơ trong thành phố đang tăng lên.
Chi tiết
Cụm hay dùnga growing demanddemand for somethingin demand
"Demand for something" = nhu cầu về thứ gì. "In demand" = đang được ưa chuộng. Trái với "supply".
—
/ˈekspɜːt/
n.
chuyên gia
They soon became experts in making organic bread.
Họ nhanh chóng trở thành chuyên gia làm bánh mì hữu cơ.
Chi tiết
Cụm hay dùngan expert in somethingan expert on something
Họ từexpertise (n.)
Đi với "in" hoặc "on": "an expert IN/ON something". Trọng âm ở đầu.
—
/rʌn/
v
điều hành, quản lý (công ty, bộ phận)
She runs a small design company.
Chị ấy điều hành một công ty thiết kế nhỏ.
—
/ˈdeɪli/
adj.
hằng ngày (báo ra mỗi ngày)
Most big newspapers in Vietnam are daily, so there is a new edition each morning.
Phần lớn báo lớn ở Việt Nam ra hằng ngày, nên mỗi sáng đều có số mới.
Chi tiết
Đồng nghĩaeveryday
Cụm hay dùnga daily paperdaily news
Họ từday (n.)daily (adv.)
Vừa là tính từ (a daily paper) vừa là trạng từ (the news is updated daily).
—
/dɪˈlɪvə/
v.
giao (hàng), vận chuyển đến
They deliver the bread to shops across the region every morning.
Họ giao bánh mì đến các cửa hàng khắp vùng vào mỗi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngdeliver goodsdeliver an order
Họ từdelivery (n.)
Danh từ: "delivery" (việc/chuyến giao hàng). "Free delivery" = miễn phí giao hàng.
—
/fɜːm/
n.
công ty, hãng (thường về dịch vụ)
He works for a firm of lawyers in the city centre.
Anh ấy làm cho một hãng luật ở trung tâm thành phố.
Chi tiết
Đồng nghĩacompanybusiness
Cụm hay dùnga law firma firm of accountants
Đồng nghĩa "company", hay dùng cho hãng luật, kế toán, tư vấn. "Firm" còn là tính từ "chắc, vững".
—
/ɪkˈspænd/
v.
mở rộng, phát triển lớn hơn
The business has expanded and now sells to other countries.
Doanh nghiệp đã mở rộng và giờ bán hàng sang các nước khác.
Chi tiết
Đồng nghĩagrow
Cụm hay dùngexpand a business
Họ từexpansion (n.)
Trái nghĩa "shrink" (thu nhỏ). Danh từ: "expansion".
—
/əˈkaʊntənt/
n.
kế toán, kế toán viên
An accountant looks after all the company's money.
Kế toán viên quản lý toàn bộ tiền bạc của công ty.
Chi tiết
Cụm hay dùnga firm of accountants
Họ từaccounts (n.)accounting (n.)
Người quản lý sổ sách, tiền bạc. "Accounts" = sổ sách kế toán.
—
/ˈfɔːməli/
adv.
trước đây, trước kia
The company, formerly known as Stenson & Son, has a new name.
Công ty, trước đây có tên Stenson & Son, nay đã có tên mới.
Chi tiết
Đồng nghĩapreviouslyonce
Cụm hay dùngformerly known as
Họ từformer (adj.)
Đừng nhầm "formerly" (trước đây) với "formally" (một cách trang trọng) — phát âm gần giống.
—
/ˌteɪk ˈəʊvə/
phr. v.
tiếp quản, thâu tóm, giành quyền kiểm soát
A bigger company took over the small bakery last year.
Một công ty lớn hơn đã thâu tóm tiệm bánh nhỏ vào năm ngoái.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake over a company
Họ từtakeover (n.)
Giành quyền kiểm soát một công ty khác. Danh từ: "takeover" (vụ thâu tóm).
—
/ˌteɪk ˈʌp/
phr. v.
nhận (công việc, chức vụ); bắt đầu (sở thích)
She took up the position of senior manager in May.
Cô ấy nhận chức quản lý cấp cao vào tháng Năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake up a jobtake up a hobby
Ta "take up" một công việc/sở thích, nhưng "set up" một công ty. Đừng nhầm hai cụm này.
—
/pəˈzɪʃn/
n.
vị trí, chức vụ (công việc)
He applied for the position of marketing manager.
Anh ấy nộp đơn cho vị trí trưởng phòng marketing.
Chi tiết
Đồng nghĩajobpost
Cụm hay dùnga senior positionapply for a position
Trong công việc, "position" = chức vụ (trang trọng hơn "job"). Cũng nghĩa "vị trí (nơi chốn)".
—
/ˌhedˈkwɔːtəz/
n.
trụ sở chính, tổng hành dinh
The company's headquarters are in Ho Chi Minh City.
Trụ sở chính của công ty đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiết
Cụm hay dùngcompany headquarters
Viết tắt "HQ". Luôn có "s" ở cuối, có thể đi với động từ số ít hoặc số nhiều.
—
/brɑːntʃ/
n.
chi nhánh
The bank has branches in every big city in the country.
Ngân hàng có chi nhánh ở mọi thành phố lớn trong nước.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a brancha local branch
Là văn phòng/cửa hàng thuộc một công ty lớn. Nghĩa gốc của "branch" là "cành cây".
—
/ˈfɔːmə/
adj.
trước đây, cựu (không còn giữ chức)
He is a former owner of a football club.
Ông ấy là cựu chủ một câu lạc bộ bóng đá.
Chi tiết
Đồng nghĩapreviousex-
Cụm hay dùnga former presidentthe former owner
Dùng "former" cho chức danh (former president/manager); dùng "ex-" cho quan hệ (ex-wife, ex-boyfriend).
—
/ˈklaɪənt/
n.
khách hàng (dùng dịch vụ chuyên môn)
The law firm has many important clients.
Hãng luật có nhiều khách hàng quan trọng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga regular client
Luật sư, kế toán, tư vấn... có "clients"; cửa hàng bán lẻ có "customers".
—
/əˈtrækt/
v.
thu hút, lôi cuốn
The new advert attracted a lot of attention on social media.
Quảng cáo mới thu hút nhiều sự chú ý trên mạng xã hội.
Chi tiết
Cụm hay dùngattract attentionattract customers
Họ từattraction (n.)attractive (adj.)
Hay đi với "attention" (sự chú ý), "customers" (khách hàng). Tính từ: "attractive" (hấp dẫn).
—
/əˈtenʃn/
n.
sự chú ý, sự quan tâm
The company got a lot of attention after it won the award.
Công ty nhận được nhiều sự chú ý sau khi giành giải thưởng.
Chi tiết
Cụm hay dùngattract attentionpay attention
"Pay attention (to)" = chú ý (đến). "Attract attention" = thu hút sự chú ý.
—
/æmˈbɪʃn/
n.
hoài bão, tham vọng, điều mong đạt được
Her ambition is to run her own company one day.
Hoài bão của cô ấy là một ngày nào đó tự điều hành công ty của mình.
Chi tiết
Cụm hay dùngachieve your ambition
Họ từambitious (adj.)
Điều ai đó rất muốn đạt được. Tính từ: "ambitious" (đầy tham vọng).
—
/ˈɪmɪdʒ/
n.
hình ảnh, hình tượng (cách người khác nhìn nhận)
The company wants to improve its image with young people.
Công ty muốn cải thiện hình ảnh của mình trong mắt giới trẻ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga public imageimprove your image
Cách mà mọi người nghĩ về một người/công ty. Cũng nghĩa "hình ảnh" (bức ảnh, hình vẽ).
—
/ˈkʌstəmə/
n.
khách hàng (mua hàng ở cửa hàng)
The shop always tries to keep its customers happy.
Cửa hàng luôn cố gắng làm khách hàng hài lòng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga regular customercustomer service
Cửa hàng/doanh nghiệp có "customers"; còn "clients" là khách của dịch vụ chuyên môn (luật, kế toán).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...