gang
/gæɳ/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2614
Nghĩa thường dùng
băng nhóm
danh từ
“The gang was caught by the police.”Băng nhóm đã bị cảnh sát bắt.
Biến thể từ
gangs số nhiều
ganging hiện tại phân từ
ganged quá khứ
ganged quá khứ phân từ
gangs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gang
/gæɳ/
danh từ
- đoàn, tốp, toán, kíp
- a gang of workmen: một kíp công nhân
- a gang of war prisoners: một đoàn tù binh
- bọn, lũ
- a gang of thieves: một bọn ăn trộm
- the whole gang: cả bọn, cả lũ
- bộ (đồ nghề...)
- a gang of saws: một bộ cưa
nội động từ
- họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)
ngoại động từ
- sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ
động từ
- (Ê-cốt) đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an association of criminals n. an organized group of workmen n. tool consisting of a combination of implements arranged to work together v. act as an organized group