Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★★ phổ biến #2614

gang

/gæɳ/

danh từ

  • đoàn, tốp, toán, kíp
    • a gang of workmen: một kíp công nhân
    • a gang of war prisoners: một đoàn tù binh
  • bọn, lũ
    • a gang of thieves: một bọn ăn trộm
    • the whole gang: cả bọn, cả lũ
  • bộ (đồ nghề...)
    • a gang of saws: một bộ cưa

nội động từ

  • họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)

ngoại động từ

  • sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ

động từ

  • (Ê-cốt) đi
Đồng nghĩa groupcrewbandmob
Trái nghĩa individualloner
Định nghĩa tiếng Anh

n. an association of criminals\nn. an organized group of workmen\nn. tool consisting of a combination of implements arranged to work together\nv. act as an organized group

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...