Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hough

/hɔk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hough

/hɔk/

danh từ

  • khớp mắt cá chân sau (ngựa...)

ngoại động từ

  • cắt gân kheo (ngựa...) cho què
Định nghĩa tiếng Anh

n. The joint in the hind limb of quadrupeds between the leg and shank, or tibia and tarsus, and corresponding to the ankle in man. n. A piece cut by butchers, esp. in pork, from either the front or hind leg, just above the foot. n. The popliteal space; the ham. n. Same as Hock, a joint. v. t. Same as Hock, to hamstring. n. An adz; a hoe. v. t. To cut with a hoe.

Gợi ý (24)

chough danh từ: (động vật học) quạ chân dỏ bethought (bất qui tắc) ngoại động từ bethought: nhớ ra, nghĩ ra methought nội động từ methought /mi'θɔ:t/: (từ cổ,nghĩa cổ) đối với tôi,… rethought quá khứ và quá khứ phân từ của rethink merrythought danh từ: xương chạc (chim, gà) unthought-of tính từ: không ngờ, không dè, không ai nghĩ tới unthoughtful tính từ: không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm thought-reader người đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng well-thought-of tính từ: được tiếng tốt; được quý trọng unthoughtfulness danh từ: sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm well-thought-out được cân nhắc kỹ; có cơ sở (kế hoạch...) forethoughtfulness thái độ suy tính, lo liệu trước though mặc dù although liên từ: dẫu cho, mặc dù thought thời quá khứ & động tính từ quá khứ của think: sự suy nghĩ, sự … thoughtful tính từ: ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự thoughtfully trầm ngâm; trầm tư; tư lự afterthought danh từ: sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn … thoughtless tính từ: không suy nghĩ, vô tư lự thoughtfulness danh từ: sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự forethought danh từ: sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận aforethought tính từ: cố ý, có định trước, có suy tính trước as though thành ngữ: như thể outthought ngoại động từ outthought: suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...