Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ice

/ais/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1230

“ices” là số nhiều của ice — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

đá danh từ

“I like ice in my drink.”Tôi thích đá trong đồ uống của mình.

Đồng nghĩa frostglaciericeberg
Trái nghĩa fireheat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ice

/ais/

danh từ

  • băng nước đá
  • kem
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)

thành ngữ

  1. to break the ice
    • làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
  2. to cut no ice
    • (xem) cut
  3. on ice
    • có khả năng thành công
    • xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
    • vào tù, ở tù
  4. on thin ice
    • (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm

ngoại động từ

  • làm đóng băng, làm đông lại
  • phủ băng
  • ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
  • phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
  • (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu

nội động từ ((thường) : up)

  • đóng băng
  • bị phủ băng
Định nghĩa tiếng Anh

n. water frozen in the solid state n. the frozen part of a body of water n. diamonds n. a frozen dessert with fruit flavoring (especially one containing no milk)

Gợi ý (24)

iceskating Trượt băng apices danh từ, số nhiều apexes, apices: đỉnh ngọc, chỏm ibices danh từ, số nhiều ibexes /'aibeksi:z/, ibices /'aibeksi:z/:… calices (bất qui tắc) danh từ số nhiều calices: (giải phẫu) khoang hình… codices danh từ, số nhiều codices: sách chép tay (kinh thánh...) helices danh từ, số nhiều helices: hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường … indices danh từ, số nhiều indexes, indeces: ngón tay trỏ ((cũng) inde… latices danh từ, số nhiều latices /'leiteksiz/, latexes /'leiteks/:… murices danh từ, số nhiều murices /'mjuərisi:z/: (động vật học) ốc gai radices danh từ, số nhiều radices /'reidisi:z/: cơ số varices danh từ, số nhiều varices (y học): chứng giãn tĩnh mạch auspices (under the auspices of somebody / something) được ai/cái gì che… cortices danh từ, số nhiều cortices: (số nhiều) vỏ matrices danh từ, số nhiều matrices /'meitrisi:z/: (giải phẫu) tử cung… Services (Econ) Các dịch vụ. spadices danh từ, số nhiều spadices: (thực vật học) bông mo vertices danh từ, số nhiều vertices: đỉnh, chỏm, chóp, ngọn vortices danh từ (số nhiều vortexes, vortices): gió cuộn, gió xoáy; xoá… tectrices danh từ số nhiều: lông mình (chim) appendices danh từ, số nhiều appendices: phụ lục noviceship xem novitiate justiceship danh từ: chức quan toà proscolices số nhiều testatrices danh từ, số nhiều testatrices: người đàn bà làm di chúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...