ice
/ais/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1230
“ices” là số nhiều của ice — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đá
danh từ
“I like ice in my drink.”Tôi thích đá trong đồ uống của mình.
Biến thể từ
icing hiện tại phân từ
ices số nhiều
iced quá khứ phân từ
iced quá khứ
ices ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ice
/ais/
danh từ
- băng nước đá
- kem
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kim cương
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ trịnh trọng lạnh lùng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu); tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn)
thành ngữ
- to break the ice
- làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu
- to cut no ice
- (xem) cut
- on ice
- có khả năng thành công
- xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động
- vào tù, ở tù
- on thin ice
- (nghĩa bóng) trong hoàn cảnh nguy hiểm
ngoại động từ
- làm đóng băng, làm đông lại
- phủ băng
- ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...)
- phủ một lượt đường cô (mặt bánh)
- (Ca-na-da) cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu
nội động từ ((thường) : up)
- đóng băng
- bị phủ băng
Định nghĩa tiếng Anh
n. water frozen in the solid state n. the frozen part of a body of water n. diamonds n. a frozen dessert with fruit flavoring (especially one containing no milk)