Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reside

/ri'zaid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5284

Nghĩa thường dùng

cư trú, sống tại động từ

“Many international students reside in dormitories.”Nhiều sinh viên quốc tế cư trú trong ký túc xá.

Đồng nghĩa livedwellinhabitoccupy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reside

/ri'zaid/

nội động từ

  • ở tại, trú ngụ, cư trú
    • to reside in HangBong street: ở tại phố Hàng Bông
    • to reside abroad: trú ngụ tại nước ngoài
    • the difficulty resides in this...: (nghĩa bóng) khó khăn là ở chỗ...
  • (: in) thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn...)
    • the right to decide the matter resides in the Supreme Court: quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao
Định nghĩa tiếng Anh

v. make one's home in a particular place or community

Gợi ý (24)

resider người cư trú; người ở residentiary tính từ: (thuộc) nơi ở chính thức resident physician <y> bác sự nội trú resident tính từ: cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú residence danh từ: sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ residential tính từ: (thuộc) nhà ở, (thuộc) nhà riêng residency danh từ: phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc n… resident engineer danh từ: kỹ sư thường trú tại công trình residential course danh từ: khóa học diễn ra tại chỗ ở residential addresses danh từ: địa chỉ cư trú foreside phần phía trước co-resident (Tech) đồng chương trình điều khiển/cốt lõi non-resident tính từ: không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc presidentess danh từ: bà chủ tịch presidentship danh từ: chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống vice-president danh từ: phó chủ tịch, phó tổng thống president elect danh từ: chủ tịch đã được bầu nhưng chưa nhậm chức; (từ Mỹ,nghĩ… vice-presidency nhiệm kỳ phó chủ tịch, nhiệm kỳ phó tổng thống vice-presidential thuộc phó chủ tịch, thuộc phó tổng thống president danh từ: chủ tịch (buổi họp, hội nước...) presidential tính từ: (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống presidency danh từ: chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống preside nội động từ: ((thường) :<i> at, over) chủ trì, làm chủ tịch (c… fireside danh từ: chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...