scribe
/skraib/ phổ biến #14460
Nghĩa thường dùng
người viết, người ghi chép
danh từ
“The scribe recorded the events of the day.”Người viết đã ghi lại các sự kiện trong ngày.
Biến thể từ
scribes số nhiều
scribing hiện tại phân từ
scribed quá khứ phân từ
scribed quá khứ
scribes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scribe
/skraib/
danh từ
- người viết, người biết viết
- người sao chép bản thảo
- (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái
- (như) scriber
ngoại động từ
- kẻ bằng mũi nhọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. French playwright (1791-1861) n. informal terms for journalists v. score a line on with a pointed instrument, as in metalworking