Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scribe

/skraib/ phổ biến #14460

Nghĩa thường dùng

người viết, người ghi chép danh từ

“The scribe recorded the events of the day.”Người viết đã ghi lại các sự kiện trong ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scribe

/skraib/

danh từ

  • người viết, người biết viết
  • người sao chép bản thảo
  • (kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái
  • (như) scriber

ngoại động từ

  • kẻ bằng mũi nhọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. French playwright (1791-1861) n. informal terms for journalists v. score a line on with a pointed instrument, as in metalworking

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...